Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 5 · tuần 6
Toán lớp 5 · Tuần 6
Bài 12 · Viết số đo đại lượng dưới dạ… · Bài 13 · Làm tròn số thập phân · Bài 14 · Luyện tập chung

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5

Viết số đo dạng số thập phân. Làm tròn số · sách Kết nối tri thức
Tuần 6
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Làm tròn số

↻ Đổi số
42,262 (đến hàng đơn vị) →
25,532 (đến hàng phần trăm) →
15,043 (đến hàng phần mười) →
29,139 (đến hàng đơn vị) →
9,905 (đến hàng đơn vị) →
45,625 (đến hàng phần trăm) →

Bài 2: Viết số đo dưới dạng số thập phân

↻ Đổi số
18,5 yến = kg
2 dm = m
13 m 555 mm = m
567 m = km
19,2 yến = kg
24 tấn 890 kg = tấn

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

00,10,3

a) Mỗi vạch 0,1

11,41,6

b) Mỗi vạch 0,2

2,52,552,65

c) Mỗi vạch 0,05

Bài 4: Giải bài toán

1. Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài 1 km 350 m. Viết độ dài quãng đường đó dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-mét rồi làm tròn đến hàng phần mười.

2. Một bao gạo cân nặng 48,75 kg. Làm tròn cân nặng bao gạo đến số tự nhiên gần nhất.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 6

Bài 1: Làm tròn số

42,262 (đến hàng đơn vị) → 4225,532 (đến hàng phần trăm) → 25,5315,043 (đến hàng phần mười) → 15,029,139 (đến hàng đơn vị) → 299,905 (đến hàng đơn vị) → 1045,625 (đến hàng phần trăm) → 45,63

Bài 2: Viết số đo dưới dạng số thập phân

18,5 yến = 185 kg2 dm = 0,2 m13 m 555 mm = 13,555 m567 m = 0,567 km19,2 yến = 192 kg24 tấn 890 kg = 24,89 tấn

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

a) 0,2 ; 0,4b) 1,2 ; 1,8c) 2,6 ; 2,7

Bài 4: Giải bài toán

1. Đổi: 1 km 350 m = 1,35 km. Làm tròn 1,35 đến hàng phần mười: chữ số hàng phần trăm là 5 nên làm tròn lên, được 1,4. Đáp số: 1,35 km ≈ 1,4 km.
2. Chữ số hàng phần mười của 48,75 là 7 > 5 nên làm tròn lên: 48,75 kg ≈ 49 kg. Đáp số: 49 kg.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 5 tuần 6 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi