Trong bài này
Kiến thức trọng tâm
o
Đây là chữ o
Tròn như quả trứng gà
c o co
c + o = co
co cò cỏ
co → cò → cỏ
Dấu hỏi cong như cái móc câu
cò 🐦 · cỏ 🌿
cò — cỏ
Con cò đứng trên bãi cỏ
b o bò
b + o + huyền = bò
🐮 🎉
Con đọc được cả trang trại rồi!
Bài sau: chữ ô đội mũ, chữ ơ có râu
Bài học gồm 8 câu hỏi tương tác — trả lời đúng để vượt màn, sai thì câu hỏi quay lại đến khi thành thạo.
Cô giảng thế nào?
Chữ o — “cò, cỏ, bò” — cách làm từng bước
- 1Đây là chữ o. Chữ o tròn xoe như quả trứng gà. O!
- 2Ghép nào! Chữ cờ.
- 3Chữ o.
- 4Cờ… o… co!
- 5Tiếng co biến hóa nè! Không dấu: co.
- 6Thêm dấu huyền: cò. Con cò cổ dài đó!
- 7Còn đây là DẤU HỎI — cong cong như cái móc câu: cỏ!
- 8Co… cò… cỏ! Nghe hay chưa nè!
- 9Cò! Con cò trắng — dấu huyền, giọng trầm xuống.
- 10Cỏ! Bãi cỏ xanh — dấu hỏi, giọng cong lên.
- 11Con cò trắng đứng trên bãi cỏ xanh — hai tiếng khác nhau mỗi cái dấu thôi đó!
- 12Con thử tự ghép nhé! Chữ bờ bài trước.
- 13Chữ o hôm nay.
- 14Bờ… o… bo. Thêm dấu huyền: bò! Con bò kêu ụm… bò!
- 15Giỏi lắm! Cò, cỏ, bò — con đọc được cả trang trại rồi. Bài sau, chữ o sẽ đội mũ thành ô, mọc râu thành ơ — vui lắm đó!
Đây là nguyên văn lời giảng trong bài học tương tác — bé nghe cô đọc từng bước, hình vẽ diễn theo lời.
Sau khi vượt màn
Thử thách 10 câu
1
Trắc nghiệm 1 đáp án·1 điểm
Chữ nào tròn như quả trứng?
2
Trắc nghiệm 1 đáp án·1 điểm
c + o ghép thành tiếng gì?
3
Trắc nghiệm 1 đáp án·1 điểm
Tiếng “cỏ” có dấu gì?
4
Trắc nghiệm 1 đáp án·1 điểm
Tiếng “bò” có dấu gì?
5
Trắc nghiệm 1 đáp án·1 điểm
Con vật nào ăn cỏ: “bò” hay “cò”?
6
Trắc nghiệm 1 đáp án·1 điểm
Dấu hỏi trông như thế nào?
7
Điền chỗ trống·1 điểm
Dòng chữ “co cò cỏ” có mấy chữ o? Viết số:
8
Trắc nghiệm 1 đáp án·1 điểm
b + o + dấu huyền ghép thành tiếng gì?
9
Trắc nghiệm 1 đáp án·1 điểm
Tiếng nào bắt đầu bằng chữ c: “cò” hay “bò”?
10
Điền chỗ trống·1 điểm
Tiếng “cò” có mấy chữ cái? Viết số: