Trong bài này
Kiến thức trọng tâm
Số có 3 chữ số gồm 3 hàng.
Từ trái sang: trăm → chục → đơn vị
Mỗi số tách được thành trăm, chục, đơn vị.
3 trăm, 6 chục, 5 đơn vị
Đọc là: ba trăm linh năm.
Hàng chục là 0 → đọc “linh”
Số liền sau hơn 1, số liền trước kém 1.
Đếm thêm 1 hoặc bớt 1
Bài học gồm 12 câu hỏi tương tác — trả lời đúng để vượt màn, sai thì câu hỏi quay lại đến khi thành thạo.
Cô giảng thế nào?
Các số đến 1 000 — cách làm từng bước
- 1Số này có ba chữ số: ba, sáu, năm.
- 2Mỗi chữ số đứng một hàng: hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
- 3Bạn ba giữ hàng trăm, bạn sáu giữ hàng chục, bạn năm giữ hàng đơn vị.
- 4Nhớ nhé: gọi tên hàng từ trái sang phải!
- 5Số ba trăm sáu mươi lăm này tách được thành ba phần.
- 6Chữ số ba đứng hàng trăm — mang giá trị ba trăm.
- 7Chữ số sáu đứng hàng chục — là sáu mươi. Chữ số năm — là năm đơn vị.
- 8Ghép ba phần lại — đúng bằng số ban đầu!
- 9Ba trăm với năm đơn vị — nhưng hàng chục trống trơn!
- 10Gọi số không vào giữ chỗ hàng chục nào!
- 11Khi đọc, chèn tiếng linh vào giữa — như cô viết trên bảng nhé!
- 12Năm trăm chín mươi tám.
- 13Thêm một — được năm trăm chín mươi chín, đó là số liền sau.
- 14Thêm một nữa — nhảy thẳng lên sáu trăm luôn!
- 15Liền sau là thêm một. Còn lùi lại một là ra số liền trước.
Đây là nguyên văn lời giảng trong bài học tương tác — bé nghe cô đọc từng bước, hình vẽ diễn theo lời.
Sau khi vượt màn
Thử thách 10 câu
1
Trắc nghiệm 1 đáp án·1 điểm
Chữ số 5 trong số 358 có giá trị là:
2
Điền chỗ trống·1 điểm
Viết số gồm 7 trăm, 4 chục và 1 đơn vị.
3
Trắc nghiệm 1 đáp án·1 điểm
Số sáu trăm linh ba viết là:
4
Điền chỗ trống·1 điểm
Viết số gồm 9 trăm và 5 chục.
5
Trắc nghiệm 1 đáp án·1 điểm
Số 480 đọc là:
6
Điền chỗ trống·1 điểm
Số liền sau của 899 là số nào?
7
Đúng / Sai·1 điểm
Đúng hay sai?
8
Trắc nghiệm 1 đáp án·1 điểm
Số nào gồm 3 trăm, 0 chục và 6 đơn vị?
9
Điền chỗ trống·1 điểm
Từ ba chữ số 2, 5, 8 (mỗi chữ số dùng một lần), viết số lớn nhất có ba chữ số.
10
Điền chỗ trống·1 điểm
Ba số liên tiếp là: 998; 999; … Số còn thiếu là số nào?