Học kì 1Mỗi tuần 1 tờ đề + 1 trang đáp án · Tiếng Việt lớp 1 học kì 1

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Học vần · Bài 1–5: A a, B b, C c, E e, Ê ê (SGK tr. 14–23)
Tuần 1
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Chữ cái: viết chữ thường ứng với mỗi chữ in hoa

A →
B →
C →
E →
Ê →

Bài 2: Dấu thanh: hàng 1 thêm dấu huyền, hàng 2 thêm dấu sắc

1. ba →
2. ca →
3. be →
4. bê →

Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu

1. Tiếng nào có chữ ê?

A béB bêC ba

2. Tiếng nào có dấu huyền?

A báB bàC ba

3. Tiếng nào có chữ c?

A beB bàC cá

4. Tiếng nào có dấu sắc?

A bếB bềC bê

5. Tiếng nào có chữ b?

A caB càC bè

Bài 4: Ghép âm: nối để được tiếng đúng

1. b + a
2. c + a
3. b + e
4. b + ê
a. ca
b. bê
c. ba
d. be

Bài 5: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

Bà bế bé. Bé ê a: bà, bà. Bé ê a: cá, cá.

1. Ai bế bé?

A baB bà

2. Bé ê a tiếng gì?

A bà, cáB bè, bê

Bài 6: Viết: tập viết chữ và tiếng

Viết mỗi chữ, mỗi tiếng một lần cho đẹp: a b c e ê · bà cá bế bé

Ngồi thẳng, cầm bút đúng; viết đều nét, cách nhau một ô.

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 1

Bài 1: Chữ cái: viết chữ thường ứng với mỗi chữ in hoa

A → aB → bC → cE → eÊ → ê

Bài 2: Dấu thanh: hàng 1 thêm dấu huyền, hàng 2 thêm dấu sắc

1. ba → bà
2. ca → cà
3. be → bé
4. bê → bế

Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu

1. B (bê)2. B (bà)3. C (cá)4. A (bế)5. C (bè)

Bài 4: Ghép âm: nối để được tiếng đúng

1 – c2 – a3 – d4 – b

Bài 5: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

1. B (bà)
2. A (bà, cá)

Bài 6: Viết: tập viết chữ và tiếng

a b c e ê; bà, cá, bế bé
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Học vần · Bài 6–10: O o, Ô ô, D d Đ đ, Ơ ơ (SGK tr. 24–33)
Tuần 2
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Chính tả: hàng 1 điền d hay đ; hàng 2 điền o, ô hay ơ (kèm dấu)

đá ế
ỗ đỏ
ỗ bé
ô ỏ
b đê
c bé
cổ c
b cỏ

Bài 2: Nhìn hình, điền chữ cái đầu: b · c · d

á
ê
ò
ờ

Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu

1. Tiếng nào có chữ ơ?

A cờB cỏC cổ

2. Tiếng nào có dấu hỏi?

A đỡB đỏC đọ

3. Tiếng nào có dấu ngã?

A đỗB đổC độ

4. Tiếng nào có dấu nặng?

A bòB bốC bộ

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1. bờ
2. đá
3. cổ
4. cô
5. đỗ
a. dế
b. đỏ
c. đê
d. bé
e. cò

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1.bếBốbé
2.cóBéô đỏ

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

Bé Bơ có bó cỏ. Bơ đỡ bà ở bờ đê. Bà có cờ đỏ.

1. Bé Bơ có gì?

A bó cỏB cờ đỏC ô đỏ

2. Bơ đỡ ai ở bờ đê?

A bốB bàC cô

Bài 7: Viết: tập chép từ

Chép lại cho đẹp: đỗ đỏ, bờ đê, cổ cò

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 2

Bài 1: Chính tả: hàng 1 điền d hay đ; hàng 2 điền o, ô hay ơ (kèm dấu)

đá dếđỗ đỏdỗ béô đỏbờ đêcô bécổ còbó cỏ

Bài 2: Nhìn hình, điền chữ cái đầu: b · c · d

– cá – dê – bò – cờ

Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu

1. A (cờ)2. B (đỏ)3. A (đỗ)4. C (bộ)

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1 – c2 – a3 – e4 – d5 – b

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1. Bố bế bé.
2. Bé có ô đỏ.

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

1. A (bó cỏ)
2. B (bà)

Bài 7: Viết: tập chép từ

đỗ đỏ, bờ đê, cổ cò
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Học vần · Bài 11–15: i k, h l, u ư, ch kh (SGK tr. 34–43)
Tuần 3
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Chính tả: hàng 1 điền c hay k; hàng 2 điền ch hay kh

ì đà
ẻ ô
á hố
ổ cò
ú hề
lá ô
ợ cá
cá kho ế

Bài 2: Nhìn hình, điền chữ đầu: c · ch · h · l

ổ
ó
ê
ú

Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu

1. Tiếng nào có chữ ư?

A dùB dữC đủ

2. Tiếng nào có chữ h?

A hồB láC kẻ

3. Tiếng nào có chữ l?

A hèB leC khe

4. Tiếng nào có chữ kh?

A chúB khỉC kì

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1. chú
2. đu
3. kì
4. bờ
5. lá
a. đà
b. khô
c. khỉ
d. hồ
e. đủ

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1.chợBé Hàđi
2.bờ hồđiBốchở bé

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

Hè, bố chở bé Hà đi bờ hồ. Hồ có đò, có le le. Bé Hà chỉ le le cho bố.

1. Bố chở bé Hà đi đâu?

A bờ hồB chợ cá

2. Hồ có gì?

A chú khỉB le le

Bài 7: Viết: tập chép từ

Chép lại cho đẹp: chú khỉ, kì đà, cá kho khế

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 3

Bài 1: Chính tả: hàng 1 điền c hay k; hàng 2 điền ch hay kh

kì đàkẻ ôcá hốcổ còchú hềlá khôchợ cácá kho khế

Bài 2: Nhìn hình, điền chữ đầu: c · ch · h · l

– hổ – chó – lê – cú

Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu

1. B (dữ)2. A (hồ)3. B (le)4. B (khỉ)

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1 – c2 – e3 – a4 – d5 – b

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1. Bé Hà đi chợ.
2. Bố chở bé đi bờ hồ.

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

1. A (bờ hồ)
2. B (le le)

Bài 7: Viết: tập chép từ

chú khỉ, kì đà, cá kho khế
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Học vần · Bài 16–20: m n g gi gh nh ng ngh (SGK tr. 44–53)
Tuần 4
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Chính tả: hàng 1 điền g hay gh; hàng 2 điền ng hay ngh

ế gỗ
à gô
i nhớ
đồ ỗ
ỉ hè
õ nhỏ
củ ệ
ã ba

Bài 2: Nhìn hình, điền chữ đầu: gi · m · n · ng

ũ
ơ
ô
ỏ

Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu

1. Tiếng nào có chữ gi?

A gàB giàC ghẹ

2. Tiếng nào có chữ nh?

A nhoB nơC ngõ

3. Tiếng nào có chữ m?

A nôB mèC nụ

4. Tiếng nào có chữ ngh?

A ngãB nghệC nhà

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1. nhà
2. giá
3. cụ
4. ca
5. lá
a. nô
b. già
c. nho
d. ga
e. đỗ

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1.cóNhà bàghế gỗ
2.ở nhà bàBénghỉ hè

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

Nghỉ hè, bé Nga ở nhà bà. Nhà bà ở ngõ nhỏ, có ghế gỗ. Bà kho cá mè cho Nga.

1. Nghỉ hè, Nga ở đâu?

A nhà bàB nhà ga

2. Bà kho gì cho Nga?

A cá hốB cá mèC ghẹ

Bài 7: Viết: tập chép từ

Chép lại cho đẹp: ngõ nhỏ, giá đỗ, ghế gỗ

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 4

Bài 1: Chính tả: hàng 1 điền g hay gh; hàng 2 điền ng hay ngh

ghế gỗgà gôghi nhớđồ gỗnghỉ hèngõ nhỏcủ nghệngã ba

Bài 2: Nhìn hình, điền chữ đầu: gi · m · n · ng

– mũ – nơ – ngô – giỏ

Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu

1. B (già)2. A (nho)3. B (mè)4. B (nghệ)

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1 – d2 – e3 – b4 – a5 – c

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1. Nhà bà có ghế gỗ.
2. Bé nghỉ hè ở nhà bà.

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

1. A (nhà bà)
2. B (cá mè)

Bài 7: Viết: tập chép từ

ngõ nhỏ, giá đỗ, ghế gỗ
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Học vần · Bài 21–25: r s, t tr, th ia, ua ưa (SGK tr. 54–63)
Tuần 5
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền vần ia, ua hay ưa (có cả dấu thanh)?

lá m
cà ch
d lê
m thu
c sổ
th nhỏ

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ưa · ua

r
c
d
s

Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu

1. Tiếng nào có chữ th?

A treB thưC tổ

2. Tiếng nào có chữ r?

A rổB sổC số

3. Tiếng nào có vần ia?

A cuaB tíaC sữa

4. Tiếng nào có chữ tr?

A chèB thỏC tre

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1. sư
2. lá
3. rổ
4. cà
5. dưa
a. lê
b. chua
c. rá
d. tử
e. thư

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1.cà chuaMẹmua
2.thảBé Thưcá rô

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

Trưa hè, bé Thư ở nhà bà. Nhà bà có giỏ cà chua đỏ. Bà chia cà chua cho Thư.

1. Bé Thư ở đâu?

A nhà bàB thủ đô

2. Bà chia gì cho Thư?

A dưa lêB cà chuaC khế

Bài 7: Viết: tập chép từ

Chép lại cho đẹp: cà chua, dưa lê, trưa hè

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 5

Bài 1: Điền vần ia, ua hay ưa (có cả dấu thanh)?

lá míacà chuadưa lêmùa thucửa sổthìa nhỏ

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ưa · ua

– rùa – cua – dừa – sữa

Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu

1. B (thư)2. A (rổ)3. B (tía)4. C (tre)

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1 – d2 – e3 – c4 – b5 – a

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1. Mẹ mua cà chua.
2. Bé Thư thả cá rô.

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

1. A (nhà bà)
2. B (cà chua)

Bài 7: Viết: tập chép từ

cà chua, dưa lê, trưa hè
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Học vần · Bài 26–30: ph qu, v x, y, chính tả (SGK tr. 64–73)
Tuần 6
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Chính tả: điền c/k, g/gh hay ng/ngh?

á cờ
chữ í
ế gỗ
à gô
cá ừ
củ ệ

Bài 2: Nhìn hình, điền chữ đầu: x · v · qu · ph

ở
à
í
ô

Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu

1. Tiếng nào có chữ v?

A vởB xeC phố

2. Tiếng nào có chữ x?

A vẽB xaC quý

3. Tiếng nào có chữ y?

A táB luC quý

4. Tiếng nào có chữ qu?

A gàB phàC quà

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1. xe
2. y
3. đá
4. vở
5. vỉa
a. quý
b. hè
c. vẽ
d. lu
e. tá

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1.quê nhàBévề
2.quả khếBàcho bé

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

Nghỉ hè, bố chở bé Vy về quê. Bà cho Vy quả khế. Vy vẽ bà, vẽ cả nhà ở quê.

1. Ai chở bé Vy về quê?

A bốB mẹC bà

2. Vy vẽ gì?

A xe lu ở phốB bà, cả nhà ở quêC cờ đỏ ở hè phố

Bài 7: Viết: tập chép từ

Chép lại cho đẹp: đá quý, vỉa hè, chia quà

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 6

Bài 1: Chính tả: điền c/k, g/gh hay ng/ngh?

cá cờchữ kíghế gỗgà gôcá ngừcủ nghệ

Bài 2: Nhìn hình, điền chữ đầu: x · v · qu · ph

– phở – quà – ví – xô

Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu

1. A (vở)2. B (xa)3. C (quý)4. C (quà)

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1 – d2 – e3 – a4 – c5 – b

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1. Bé về quê nhà.
2. Bà cho bé quả khế.

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

1. A (bố)
2. B (bà, cả nhà ở quê)

Bài 7: Viết: tập chép từ

đá quý, vỉa hè, chia quà
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Học vần · Bài 31–35: an, on, en, in, un, am… (SGK tr. 74–83)
Tuần 7
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

b thân
kh rằn
quả m
n lá
con ch
s ca
đèn p
c con

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: âm · ân · en · ên

n
l
nh
c

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. Tiếng nào có vần âm?

A sâmB samC tăm

2. Tiếng nào có vần ơn?

A conB sơnC chồn

3. Tiếng nào có vần un?

A cúnB cănC cân

4. Tiếng nào có vần ăm?

A tâmB tanC tằm

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1. bàn
2. mưa
3. chăm
4. quả
5. ngọn
a. chỉ
b. nến
c. cam
d. chân
e. phùn

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1.cóBạn Lankhăn đỏ
2.quả camMẹcho bé

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

Nhà Lan có cún con tên là Mun. Mun ăn no thì nằm ở sân. Lan chăm Mun cẩn thận.

1. Cún con tên là gì?

A MunB Sen

2. Ăn no, Mun nằm ở đâu?

A ở bànB ở sân

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

Chép lại cho đẹp: bạn thân, đèn pin · Lan chăm cún con.

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 7

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

bạn thânkhăn rằnquả mậnnón lácon chồnsơn cađèn pincún con

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: âm · ân · en · ên

– nấm – len – nhện – cân

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. A (sâm)2. B (sơn)3. A (cún)4. C (tằm)

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1 – d2 – e3 – a4 – c5 – b

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1. Bạn Lan có khăn đỏ.
2. Mẹ cho bé quả cam.

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

1. A (Mun)
2. B (ở sân)

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

bạn thân, đèn pin. Lan chăm cún con.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Học vần · Bài 36–40: om, em, ai ay ây, oi… (SGK tr. 84–93)
Tuần 8
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

chó đ
mâm c
th nhà
tủm t
chùm v
máy c
đám m
thổi c

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ai · ay · oi · ôi

v
t
n
t

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. Tiếng nào có vần ay?

A mâyB máyC mai

2. Tiếng nào có vần ơi?

A chơiB chồiC chòi

3. Tiếng nào có vần im?

A chumB chămC chim

4. Tiếng nào có vần ôm?

A nơmB nồmC nom

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1. đồ
2. đám
3. bơi
4. êm
5. lom
a. khom
b. lội
c. chơi
d. đềm
e. mây

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1.đi bơiBốcho bé
2.cóBé Maiđồ chơi mới

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

Tối, cả nhà Mai ngồi ăn cơm. Mâm cơm có cá kho, có cà. Mai mời bà, mời bố mẹ ăn.

1. Mâm cơm có gì?

A chè, xôiB cá kho, cà

2. Mai mời ai ăn cơm?

A bà, bố mẹB cô, chú

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

Chép lại cho đẹp: đám mây, đồ chơi · Mai mời bà ăn cơm.

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 8

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

chó đốmmâm cơmthềm nhàtủm tỉmchùm vảimáy càyđám mâythổi còi

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ai · ay · oi · ôi

– voi – tai – nồi – tay

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. B (máy)2. A (chơi)3. C (chim)4. B (nồm)

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1 – c2 – e3 – b4 – d5 – a

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1. Bố cho bé đi bơi.
2. Bé Mai có đồ chơi mới.

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

1. B (cá kho, cà)
2. A (bà, bố mẹ)

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

đám mây, đồ chơi. Mai mời bà ăn cơm.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Học vần · Bài 41–45: ui, ao eo, au âu, iu… (SGK tr. 94–103)
Tuần 9
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

dãy n
g thư
ngôi s
k dẻo
r củ
con tr
chú t
quả l

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ao · âu · eo · ui

t
g
m
m

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. Tiếng nào có vần eo?

A màuB mèoC mau

2. Tiếng nào có vần âu?

A sâuB sauC sao

3. Tiếng nào có vần iu?

A ruB rauC rìu

4. Tiếng nào có vần ưi?

A gửiB góiC gối

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1. khâu
2. kéo
3. cây
4. vui
5. chịu
a. vẻ
b. khó
c. vá
d. co
e. cau

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1.cho bàBégửi quà
2.kêuChú mèomeo meo

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

Hè, Châu về quê bà. Quê bà có cây cau, có ao bèo. Tối, Châu ngồi ở sân ngắm sao.

1. Hè, Châu về đâu?

A quê bàB thị xã

2. Tối, Châu làm gì?

A kéo coB ngắm sao

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

Chép lại cho đẹp: ngôi sao, quả lựu · Hè, Châu về quê bà.

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 9

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

dãy núigửi thưngôi saokẹo dẻorau củcon trâuchú tễuquả lựu

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ao · âu · eo · ui

– táo – gấu – mũi – mèo

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. B (mèo)2. A (sâu)3. C (rìu)4. A (gửi)

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1 – c2 – d3 – e4 – a5 – b

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1. Bé gửi quà cho bà.
2. Chú mèo kêu meo meo.

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

1. A (quê bà)
2. B (ngắm sao)

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

ngôi sao, quả lựu. Hè, Châu về quê bà.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Học vần · Bài 46–50: vần có c, t ở cuối (SGK tr. 104–113)
Tuần 10
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

b sĩ
cái m áo
quả g
con s
c sữa
con m
bãi c
lá l

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: at · ât · ôc · ôt

t
b
cà r

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. Tiếng nào có vần ăt?

A mátB mặtC mật

2. Tiếng nào có vần ôt?

A cộtB cọcC cát

3. Tiếng nào có vần ưc?

A múcB mặcC mực

4. Tiếng nào có vần oc?

A thócB thốcC thác

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1. hạt
2. đôi
3. giấc
4. cột
5. lọ
a. mực
b. mơ
c. thóc
d. mốc
e. mắt

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1.áoMẹ mặccho bé
2.hạt dẻChú sócăn

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

Bé Ngọc có chú sóc nhỏ. Sóc ăn hạt dẻ, hạt thóc. Ngọc hát, sóc nhảy tót lên cột.

1. Sóc ăn gì?

A quả ớtB hạt dẻ, hạt thóc

2. Ngọc hát thì sóc làm gì?

A nhảy tót lên cộtB đi ngủ

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

Chép lại cho đẹp: mắc áo, quả gấc · Ngọc hát cho sóc nghe.

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 10

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

bác sĩcái mắc áoquả gấccon sóccốc sữacon mựcbãi cátlá lốt

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: at · ât · ôc · ôt

– ốc – tất – bát – cà rốt

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. B (mặt)2. A (cột)3. C (mực)4. A (thóc)

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1 – c2 – e3 – b4 – d5 – a

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1. Mẹ mặc áo cho bé.
2. Chú sóc ăn hạt dẻ.

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

1. B (hạt dẻ, hạt thóc)
2. A (nhảy tót lên cột)

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

mắc áo, quả gấc. Ngọc hát cho sóc nghe.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Học vần · Bài 51–55: et, it, ut, ap, op… (SGK tr. 114–123)
Tuần 11
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

sấm s
bồ k
quả m
b chì
m dừa
xe đ
cá m
tia ch

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ap · ăp · et · it

v
c
v
th

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. Tiếng nào có vần ăp?

A cậpB cặpC cạp

2. Tiếng nào có vần ôp?

A lốpB lớpC lấp

3. Tiếng nào có vần êt?

A kétB kítC kết

4. Tiếng nào có vần ưt?

A nứtB nútC nét

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1. nết
2. gặp
3. tấp
4. hồi
5. chút
a. hộp
b. ít
c. na
d. gỡ
e. nập

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1.bút chìBé Títcómới
2.tấp nậpChợTết

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

Bố dạy bé Tít đi xe đạp. Lần đầu Tít ngã, bố đỡ Tít lên. Tít lại đạp, mặt vui hớn hở.

1. Bố dạy Tít làm gì?

A múa hátB đi xe đạp

2. Tít ngã thì ai đỡ Tít lên?

A bốB mẹ

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

Chép lại cho đẹp: bút chì, xe đạp · Tít đi xe đạp.

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 11

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

sấm sétbồ kếtquả mítbút chìmứt dừaxe đạpcá mậptia chớp

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ap · ăp · et · it

– vịt – cặp – vẹt – tháp

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. B (cặp)2. A (lốp)3. C (kết)4. A (nứt)

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1 – c2 – d3 – e4 – a5 – b

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1. Bé Tít có bút chì mới.
2. Chợ Tết tấp nập.

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

1. B (đi xe đạp)
2. A (bố)

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

bút chì, xe đạp. Tít đi xe đạp.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Học vần · Bài 56–60: ep, anh, ach, ang… (SGK tr. 124–133)
Tuần 12
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

đôi d
đầu b
b sen
quả ch
bờ k
k râm
s vở
tờ l

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ach · ang · anh · ăng

tr
th
tr
g

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. Tiếng nào có vần ich?

A lịchB lệchC lạch

2. Tiếng nào có vần âng?

A vangB vănC vâng

3. Tiếng nào có vần ênh?

A kênhB kinhC canh

4. Tiếng nào có vần êch?

A íchB áchC ếch

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1. sạch
2. xinh
3. nhanh
4. thẳng
5. giúp
a. đỡ
b. hàng
c. sẽ
d. nhẹn
e. đẹp

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1.vâng lờiBé Linhmẹ
2.xếp hàngLớp emthẳng

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

Bé Linh có hai chú cá vàng. Cá bơi nhanh ở bể kính. Sáng sáng, Linh cho cá ăn.

1. Linh có mấy chú cá vàng?

A haiB ba

2. Sáng sáng, Linh làm gì?

A thả cáB cho cá ăn

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

Chép lại cho đẹp: măng tre, sách vở · Sách vở sạch sẽ.

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 12

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

đôi dépđầu bếpbúp senquả chanhbờ kênhkính râmsách vởtờ lịch

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ach · ang · anh · ăng

– trăng – thang – tranh – gạch

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. A (lịch)2. C (vâng)3. A (kênh)4. C (ếch)

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1 – c2 – e3 – d4 – b5 – a

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1. Bé Linh vâng lời mẹ.
2. Lớp em xếp hàng thẳng.

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

1. A (hai)
2. B (cho cá ăn)

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

măng tre, sách vở. Sách vở sạch sẽ.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Học vần · Bài 61–65: ong, ung, iêc, iêng… (SGK tr. 134–143)
Tuần 13
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

chong ch
bông s
bánh ch
xanh b
bờ b
sò đ
sầu r
con d

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: iên · iêu · ông · ưng

tr
k
d
tr

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. Tiếng nào có vần ưng?

A mùngB mừngC mồng

2. Tiếng nào có vần iêt?

A viếtB việcC viên

3. Tiếng nào có vần ông?

A bongB bungC bông

4. Tiếng nào có vần iêu?

A dìuB diềuC đều

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1. xanh
2. yên
3. nhiệt
4. yêu
5. sầu
a. kế
b. riêng
c. biếc
d. chiều
e. tĩnh

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1.thảBé Hiềndiều
2.biếcBiểnxanh

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

Chủ nhật, bố đưa Tiến đi biển. Biển xanh biếc, sóng vỗ ì ầm. Tiến nhặt sò điệp ở bờ cát.

1. Bố đưa Tiến đi đâu?

A đi biểnB đi chợ

2. Tiến nhặt gì ở bờ cát?

A con cuaB sò điệp

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

Chép lại cho đẹp: bánh chưng, con diều · Tiến nhặt sò điệp.

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 13

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

chong chóngbông súngbánh chưngxanh biếcbờ biểnsò điệpsầu riêngcon diều

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: iên · iêu · ông · ưng

– trống – kiến – diều – trứng

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. B (mừng)2. A (viết)3. C (bông)4. B (diều)

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1 – c2 – e3 – a4 – d5 – b

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1. Bé Hiền thả diều.
2. Biển xanh biếc.

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

1. A (đi biển)
2. B (sò điệp)

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

bánh chưng, con diều. Tiến nhặt sò điệp.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Học vần · Bài 66–70: uôi, uôc, uôn, ươi… (SGK tr. 144–153)
Tuần 14
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

con s
b sáng
quả m
ngọn đ
con ch
c chỉ
cái ch
quả b

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: uôc · uôi · ươi · ươu

r
th
h
m

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. Tiếng nào có vần uôt?

A chuồnB chuộtC chuộc

2. Tiếng nào có vần ươi?

A tươiB tuổiC túi

3. Tiếng nào có vần uông?

A chuốiB chuồnC chuông

4. Tiếng nào có vần ươu?

A bưởiB bươuC buổi

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1. vuốt
2. tuổi
3. luống
4. muôn
5. buồng
a. chuối
b. cuống
c. ve
d. màu
e. thơ

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1.buồng chuốiBàcho bé
2.cuộn chỉBé Nhungcho bà

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

Buổi sáng, bé Cúc theo mẹ ra suối. Suối chảy róc rách. Cúc thấy đàn cá bơi, cười thật tươi.

1. Cúc theo mẹ ra đâu?

A ra suốiB ra chợ

2. Cúc thấy gì ở suối?

A chuồn chuồnB đàn cá bơi

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

Chép lại cho đẹp: con suối, quả bưởi · Bé Cúc cười tươi.

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 14

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

con suốibuổi sángquả muỗmngọn đuốccon chuộtcuộn chỉcái chuôngquả bưởi

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: uôc · uôi · ươi · ươu

– ruồi – thuốc – hươu – mười

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. B (chuột)2. A (tươi)3. C (chuông)4. B (bươu)

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1 – c2 – e3 – b4 – d5 – a

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1. Bà cho bé buồng chuối.
2. Bé Nhung cuộn chỉ cho bà.

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

1. A (ra suối)
2. B (đàn cá bơi)

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

con suối, quả bưởi. Bé Cúc cười tươi.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Học vần · Bài 71–75: ươc, ươm, ươn, oa oe… (SGK tr. 154–163)
Tuần 15
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

th kẻ
l ván
con b
giàn m
khu v
hạt s
đoá h
váy x

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: oa · ươc · ương

n
gi
l
g

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. Tiếng nào có vần ươn?

A lượngB lượnC lướt

2. Tiếng nào có vần oe?

A xoèB xoàC xèo

3. Tiếng nào có vần ươp?

A mướtB mướnC mướp

4. Tiếng nào có vần oa?

A hoeB hoaC hao

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1. ước
2. mèo
3. bay
4. vàng
5. toả
a. hoe
b. hương
c. mơ
d. lượn
e. mướp

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1.bay lượnBướmtrong vườn
2.toả hươngHoathơm

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

Nhà bà có khu vườn nhỏ. Vườn có hoa hồng, hoa cúc toả hương. Sáng sớm, bé Thoa ra vườn ngắm bướm.

1. Vườn nhà bà có hoa gì?

A hoa hồng, hoa cúcB hoa mướp

2. Sáng sớm, Thoa ra vườn làm gì?

A hái hoaB ngắm bướm

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

Chép lại cho đẹp: thước kẻ, con đường · Thoa ngắm bướm.

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 15

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

thước kẻlướt váncon bướmgiàn mướpkhu vườnhạt sươngđoá hoaváy xoè

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: oa · ươc · ương

– nước – giường – loa – gương

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. B (lượn)2. A (xoè)3. C (mướp)4. B (hoa)

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1 – c2 – e3 – d4 – a5 – b

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1. Bướm bay lượn trong vườn.
2. Hoa toả hương thơm.

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

1. A (hoa hồng, hoa cúc)
2. B (ngắm bướm)

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

thước kẻ, con đường. Thoa ngắm bướm.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Học vần · Bài 76–80: oan, oai, uy, uân… (SGK tr. 164–173)
Tuần 16
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

hoa x
tóc x
h hình
kh sọ
hoa h
tàu th
mùa x
con th

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: uyêt · uy · oai

x
điện th
h chương
t

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. Tiếng nào có vần uât?

A thuậnB thuậtC thuyền

2. Tiếng nào có vần uyêt?

A tuyếtB khuyênC thuyền

3. Tiếng nào có vần oai?

A khoanB khoeC khoai

4. Tiếng nào có vần uê?

A huyB huệC hoè

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1. ngoan
2. tuyệt
3. khoai
4. xuất
5. tuần
a. lễ
b. phát
c. vời
d. ngoãn
e. lang

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1.hoa xoanMùa xuânnở
2.ngoan ngoãnBé Khoavâng lời

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

Mùa xuân, hoa xoan nở tím ngõ. Khoa theo bố ra bến xem thuyền. Thuyền buồm lướt đi thật nhanh.

1. Mùa xuân, hoa gì nở tím ngõ?

A hoa xoanB hoa huệ

2. Khoa theo bố ra bến xem gì?

A tàu thuỷB thuyền buồm

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

Chép lại cho đẹp: mùa xuân, con thuyền · Hoa xoan nở tím.

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 16

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

hoa xoantóc xoănhoạt hìnhkhoai sọhoa huệtàu thuỷmùa xuâncon thuyền

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: uyêt · uy · oai

– xoài – điện thoại – huy chương – tuyết

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. B (thuật)2. A (tuyết)3. C (khoai)4. B (huệ)

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1 – d2 – c3 – e4 – b5 – a

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1. Mùa xuân, hoa xoan nở.
2. Bé Khoa ngoan ngoãn, vâng lời.

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

1. A (hoa xoan)
2. B (thuyền buồm)

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

mùa xuân, con thuyền. Hoa xoan nở tím.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Ôn tập học kì 1 · Bài 81–83 (SGK tr. 174–179)
Tuần 17
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn rồi khoanh vào ý đúng

Nhà Hương có một khu vườn nhỏ. Mùa xuân, cây bưởi ra hoa trắng muốt, thơm ngát. Ông dạy Hương tưới cây, nhổ cỏ. Hương thích nhất là ngắm bướm vàng bay lượn trên vườn.

1. Mùa xuân, cây bưởi thế nào?

A rụng hết lá vàngB có quả chín vàngC ra hoa trắng, thơm ngát

2. Ông dạy Hương làm gì?

A tưới cây, nhổ cỏB hái bưởi

3. Hương thích nhất điều gì?

A hái hoa bưởiB tưới cây, nhổ cỏC ngắm bướm vàng

Bài 2: Chính tả: điền c hay k, g hay gh, ng hay ngh?

con iến
ầu thang
à trống
i nhớ
é thăm
õ nhỏ
ỉ ngơi
e nhạc

Bài 3: Nhìn hình, điền vần: uôi · uông · uyên · ươu

th
ch
h
ch

Bài 4: Ôn vần: khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. Tiếng nào có vần oăt?

A thoátB thắtC thoắt

Bài 5: Nối cột A với cột B để được câu

1. Chú mèo
2. Đàn cá
3. Bé Hoa
4. Con gà
5. Mùa xuân,
a. gáy ò ó o.
b. trăm hoa đua nở.
c. bơi lội tung tăng.
d. kêu meo meo.
e. chăm chỉ học bài.

Bài 6: Xếp các từ thành câu rồi viết lại

1.quét nhàBạn Tuấngiúp mẹ
2.rủ nhauĐàn chimbay về tổ

Bài 7: Viết: tập chép bốn dòng thơ

Chép lại cho đẹp: Vườn nhà em có / Hoa bưởi thơm ngát / Ong bướm bay về / Rộn ràng ca hát.

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 17

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn rồi khoanh vào ý đúng

1. C (ra hoa trắng, thơm ngát)
2. A (tưới cây, nhổ cỏ)
3. C (ngắm bướm vàng)

Bài 2: Chính tả: điền c hay k, g hay gh, ng hay ngh?

con kiếncầu thanggà trốngghi nhớghé thămngõ nhỏnghỉ ngơinghe nhạc

Bài 3: Nhìn hình, điền vần: uôi · uông · uyên · ươu

– thuyền – chuông – hươu – chuối

Bài 4: Ôn vần: khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. C (thoắt)

Bài 5: Nối cột A với cột B để được câu

1 – d2 – c3 – e4 – a5 – b

Bài 6: Xếp các từ thành câu rồi viết lại

1. Bạn Tuấn giúp mẹ quét nhà.
2. Đàn chim rủ nhau bay về tổ.

Bài 7: Viết: tập chép bốn dòng thơ

Vườn nhà em có / Hoa bưởi thơm ngát / Ong bướm bay về / Rộn ràng ca hát.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Đánh giá cuối học kì 1 · Bài 84 (SGK tr. 180–181)
Tuần 18
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn rồi khoanh vào ý đúng

Bé Quyên có chú mèo mướp tên là Mít. Mít có bộ lông mềm mượt. Mỗi sáng, Mít ngồi bên cửa sổ đợi Quyên thức dậy. Quyên đi học về, Mít chạy ra cổng đón.

1. Mèo của Quyên tên là gì?

A MướpB MítC Mun

2. Mít có bộ lông thế nào?

A mềm mượtB xù xì

3. Quyên đi học về, Mít làm gì?

A ngồi bên cửa sổB đi ngủC chạy ra cổng đón

Bài 2: Chính tả: chọn vần trong khung điền vào chỗ trống (kèm dấu)

ươnươnguônuông
con l
cái g
chuồn ch
r lúa
cái ch
m sách

Bài 3: Nhìn hình, điền vần: ăng · inh · ưng · ươm

b
tr
k
tr

Bài 4: Chính tả: khoanh vào từ viết đúng

1. Đồ dùng để cắt giấy:

A cái kéoB cái céo

2. Đồ dùng để ngồi:

A cái gếB cái ghế

Bài 5: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1. mùa
2. cửa
3. bánh
4. thước
5. giấc
a. kẻ
b. mơ
c. đông
d. chưng
e. sổ

Bài 6: Xếp các từ thành câu rồi viết lại

1.xếp hàngCác bạnra về
2.kể chuyệnBàcho cả nhà nghe

Bài 7: Viết: tập chép câu

Chép lại cho đẹp: Em yêu trường lớp, yêu thầy cô và bạn bè.

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 18

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn rồi khoanh vào ý đúng

1. B (Mít)
2. A (mềm mượt)
3. C (chạy ra cổng đón)

Bài 2: Chính tả: chọn vần trong khung điền vào chỗ trống (kèm dấu)

con lươncái gươngchuồn chuồnruộng lúacái chuôngmượn sách

Bài 3: Nhìn hình, điền vần: ăng · inh · ưng · ươm

– bướm – trứng – kính – trăng

Bài 4: Chính tả: khoanh vào từ viết đúng

1. A (cái kéo)2. B (cái ghế)

Bài 5: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1 – c2 – e3 – d4 – a5 – b

Bài 6: Xếp các từ thành câu rồi viết lại

1. Các bạn xếp hàng ra về.
2. Bà kể chuyện cho cả nhà nghe.

Bài 7: Viết: tập chép câu

Em yêu trường lớp, yêu thầy cô và bạn bè.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
In trọn bộ phiếu Tiếng Việt lớp 1 học kì 1 | Ôn Thi