PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Chữ cái: viết chữ thường ứng với mỗi chữ in hoa
Bài 2: Dấu thanh: hàng 1 thêm dấu huyền, hàng 2 thêm dấu sắc
Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu
1. Tiếng nào có chữ ê?
2. Tiếng nào có dấu huyền?
3. Tiếng nào có chữ c?
4. Tiếng nào có dấu sắc?
5. Tiếng nào có chữ b?
Bài 4: Ghép âm: nối để được tiếng đúng
Bài 5: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bà bế bé. Bé ê a: bà, bà. Bé ê a: cá, cá.
1. Ai bế bé?
2. Bé ê a tiếng gì?
Bài 6: Viết: tập viết chữ và tiếng
Viết mỗi chữ, mỗi tiếng một lần cho đẹp: a b c e ê · bà cá bế bé
Ngồi thẳng, cầm bút đúng; viết đều nét, cách nhau một ô.
ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Chữ cái: viết chữ thường ứng với mỗi chữ in hoa
Bài 2: Dấu thanh: hàng 1 thêm dấu huyền, hàng 2 thêm dấu sắc
Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu
Bài 4: Ghép âm: nối để được tiếng đúng
Bài 5: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bài 6: Viết: tập viết chữ và tiếng
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Chính tả: hàng 1 điền d hay đ; hàng 2 điền o, ô hay ơ (kèm dấu)
Bài 2: Nhìn hình, điền chữ cái đầu: b · c · d
Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu
1. Tiếng nào có chữ ơ?
2. Tiếng nào có dấu hỏi?
3. Tiếng nào có dấu ngã?
4. Tiếng nào có dấu nặng?
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bé Bơ có bó cỏ. Bơ đỡ bà ở bờ đê. Bà có cờ đỏ.
1. Bé Bơ có gì?
2. Bơ đỡ ai ở bờ đê?
Bài 7: Viết: tập chép từ
Chép lại cho đẹp: đỗ đỏ, bờ đê, cổ cò
ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Chính tả: hàng 1 điền d hay đ; hàng 2 điền o, ô hay ơ (kèm dấu)
Bài 2: Nhìn hình, điền chữ cái đầu: b · c · d
Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bài 7: Viết: tập chép từ
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Chính tả: hàng 1 điền c hay k; hàng 2 điền ch hay kh
Bài 2: Nhìn hình, điền chữ đầu: c · ch · h · l
Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu
1. Tiếng nào có chữ ư?
2. Tiếng nào có chữ h?
3. Tiếng nào có chữ l?
4. Tiếng nào có chữ kh?
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Hè, bố chở bé Hà đi bờ hồ. Hồ có đò, có le le. Bé Hà chỉ le le cho bố.
1. Bố chở bé Hà đi đâu?
2. Hồ có gì?
Bài 7: Viết: tập chép từ
Chép lại cho đẹp: chú khỉ, kì đà, cá kho khế
ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Chính tả: hàng 1 điền c hay k; hàng 2 điền ch hay kh
Bài 2: Nhìn hình, điền chữ đầu: c · ch · h · l
Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bài 7: Viết: tập chép từ
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Chính tả: hàng 1 điền g hay gh; hàng 2 điền ng hay ngh
Bài 2: Nhìn hình, điền chữ đầu: gi · m · n · ng
Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu
1. Tiếng nào có chữ gi?
2. Tiếng nào có chữ nh?
3. Tiếng nào có chữ m?
4. Tiếng nào có chữ ngh?
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Nghỉ hè, bé Nga ở nhà bà. Nhà bà ở ngõ nhỏ, có ghế gỗ. Bà kho cá mè cho Nga.
1. Nghỉ hè, Nga ở đâu?
2. Bà kho gì cho Nga?
Bài 7: Viết: tập chép từ
Chép lại cho đẹp: ngõ nhỏ, giá đỗ, ghế gỗ
ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Chính tả: hàng 1 điền g hay gh; hàng 2 điền ng hay ngh
Bài 2: Nhìn hình, điền chữ đầu: gi · m · n · ng
Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bài 7: Viết: tập chép từ
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần ia, ua hay ưa (có cả dấu thanh)?
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ưa · ua
Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu
1. Tiếng nào có chữ th?
2. Tiếng nào có chữ r?
3. Tiếng nào có vần ia?
4. Tiếng nào có chữ tr?
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Trưa hè, bé Thư ở nhà bà. Nhà bà có giỏ cà chua đỏ. Bà chia cà chua cho Thư.
1. Bé Thư ở đâu?
2. Bà chia gì cho Thư?
Bài 7: Viết: tập chép từ
Chép lại cho đẹp: cà chua, dưa lê, trưa hè
ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần ia, ua hay ưa (có cả dấu thanh)?
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ưa · ua
Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bài 7: Viết: tập chép từ
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Chính tả: điền c/k, g/gh hay ng/ngh?
Bài 2: Nhìn hình, điền chữ đầu: x · v · qu · ph
Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu
1. Tiếng nào có chữ v?
2. Tiếng nào có chữ x?
3. Tiếng nào có chữ y?
4. Tiếng nào có chữ qu?
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Nghỉ hè, bố chở bé Vy về quê. Bà cho Vy quả khế. Vy vẽ bà, vẽ cả nhà ở quê.
1. Ai chở bé Vy về quê?
2. Vy vẽ gì?
Bài 7: Viết: tập chép từ
Chép lại cho đẹp: đá quý, vỉa hè, chia quà
ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Chính tả: điền c/k, g/gh hay ng/ngh?
Bài 2: Nhìn hình, điền chữ đầu: x · v · qu · ph
Bài 3: Khoanh vào tiếng đúng yêu cầu
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bài 7: Viết: tập chép từ
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: âm · ân · en · ên
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
1. Tiếng nào có vần âm?
2. Tiếng nào có vần ơn?
3. Tiếng nào có vần un?
4. Tiếng nào có vần ăm?
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Nhà Lan có cún con tên là Mun. Mun ăn no thì nằm ở sân. Lan chăm Mun cẩn thận.
1. Cún con tên là gì?
2. Ăn no, Mun nằm ở đâu?
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
Chép lại cho đẹp: bạn thân, đèn pin · Lan chăm cún con.
ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: âm · ân · en · ên
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ai · ay · oi · ôi
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
1. Tiếng nào có vần ay?
2. Tiếng nào có vần ơi?
3. Tiếng nào có vần im?
4. Tiếng nào có vần ôm?
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Tối, cả nhà Mai ngồi ăn cơm. Mâm cơm có cá kho, có cà. Mai mời bà, mời bố mẹ ăn.
1. Mâm cơm có gì?
2. Mai mời ai ăn cơm?
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
Chép lại cho đẹp: đám mây, đồ chơi · Mai mời bà ăn cơm.
ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ai · ay · oi · ôi
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ao · âu · eo · ui
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
1. Tiếng nào có vần eo?
2. Tiếng nào có vần âu?
3. Tiếng nào có vần iu?
4. Tiếng nào có vần ưi?
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Hè, Châu về quê bà. Quê bà có cây cau, có ao bèo. Tối, Châu ngồi ở sân ngắm sao.
1. Hè, Châu về đâu?
2. Tối, Châu làm gì?
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
Chép lại cho đẹp: ngôi sao, quả lựu · Hè, Châu về quê bà.
ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ao · âu · eo · ui
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: at · ât · ôc · ôt
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
1. Tiếng nào có vần ăt?
2. Tiếng nào có vần ôt?
3. Tiếng nào có vần ưc?
4. Tiếng nào có vần oc?
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bé Ngọc có chú sóc nhỏ. Sóc ăn hạt dẻ, hạt thóc. Ngọc hát, sóc nhảy tót lên cột.
1. Sóc ăn gì?
2. Ngọc hát thì sóc làm gì?
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
Chép lại cho đẹp: mắc áo, quả gấc · Ngọc hát cho sóc nghe.
ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: at · ât · ôc · ôt
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ap · ăp · et · it
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
1. Tiếng nào có vần ăp?
2. Tiếng nào có vần ôp?
3. Tiếng nào có vần êt?
4. Tiếng nào có vần ưt?
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bố dạy bé Tít đi xe đạp. Lần đầu Tít ngã, bố đỡ Tít lên. Tít lại đạp, mặt vui hớn hở.
1. Bố dạy Tít làm gì?
2. Tít ngã thì ai đỡ Tít lên?
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
Chép lại cho đẹp: bút chì, xe đạp · Tít đi xe đạp.
ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ap · ăp · et · it
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ach · ang · anh · ăng
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
1. Tiếng nào có vần ich?
2. Tiếng nào có vần âng?
3. Tiếng nào có vần ênh?
4. Tiếng nào có vần êch?
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bé Linh có hai chú cá vàng. Cá bơi nhanh ở bể kính. Sáng sáng, Linh cho cá ăn.
1. Linh có mấy chú cá vàng?
2. Sáng sáng, Linh làm gì?
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
Chép lại cho đẹp: măng tre, sách vở · Sách vở sạch sẽ.
ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: ach · ang · anh · ăng
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: iên · iêu · ông · ưng
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
1. Tiếng nào có vần ưng?
2. Tiếng nào có vần iêt?
3. Tiếng nào có vần ông?
4. Tiếng nào có vần iêu?
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Chủ nhật, bố đưa Tiến đi biển. Biển xanh biếc, sóng vỗ ì ầm. Tiến nhặt sò điệp ở bờ cát.
1. Bố đưa Tiến đi đâu?
2. Tiến nhặt gì ở bờ cát?
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
Chép lại cho đẹp: bánh chưng, con diều · Tiến nhặt sò điệp.
ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: iên · iêu · ông · ưng
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: uôc · uôi · ươi · ươu
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
1. Tiếng nào có vần uôt?
2. Tiếng nào có vần ươi?
3. Tiếng nào có vần uông?
4. Tiếng nào có vần ươu?
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Buổi sáng, bé Cúc theo mẹ ra suối. Suối chảy róc rách. Cúc thấy đàn cá bơi, cười thật tươi.
1. Cúc theo mẹ ra đâu?
2. Cúc thấy gì ở suối?
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
Chép lại cho đẹp: con suối, quả bưởi · Bé Cúc cười tươi.
ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: uôc · uôi · ươi · ươu
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: oa · ươc · ương
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
1. Tiếng nào có vần ươn?
2. Tiếng nào có vần oe?
3. Tiếng nào có vần ươp?
4. Tiếng nào có vần oa?
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Nhà bà có khu vườn nhỏ. Vườn có hoa hồng, hoa cúc toả hương. Sáng sớm, bé Thoa ra vườn ngắm bướm.
1. Vườn nhà bà có hoa gì?
2. Sáng sớm, Thoa ra vườn làm gì?
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
Chép lại cho đẹp: thước kẻ, con đường · Thoa ngắm bướm.
ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: oa · ươc · ương
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: uyêt · uy · oai
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
1. Tiếng nào có vần uât?
2. Tiếng nào có vần uyêt?
3. Tiếng nào có vần oai?
4. Tiếng nào có vần uê?
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Mùa xuân, hoa xoan nở tím ngõ. Khoa theo bố ra bến xem thuyền. Thuyền buồm lướt đi thật nhanh.
1. Mùa xuân, hoa gì nở tím ngõ?
2. Khoa theo bố ra bến xem gì?
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
Chép lại cho đẹp: mùa xuân, con thuyền · Hoa xoan nở tím.
ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng
Bài 2: Nhìn hình, điền vần: uyêt · uy · oai
Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại
Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng
Bài 7: Viết: tập chép từ và câu
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn rồi khoanh vào ý đúng
Nhà Hương có một khu vườn nhỏ. Mùa xuân, cây bưởi ra hoa trắng muốt, thơm ngát. Ông dạy Hương tưới cây, nhổ cỏ. Hương thích nhất là ngắm bướm vàng bay lượn trên vườn.
1. Mùa xuân, cây bưởi thế nào?
2. Ông dạy Hương làm gì?
3. Hương thích nhất điều gì?
Bài 2: Chính tả: điền c hay k, g hay gh, ng hay ngh?
Bài 3: Nhìn hình, điền vần: uôi · uông · uyên · ươu
Bài 4: Ôn vần: khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
1. Tiếng nào có vần oăt?
Bài 5: Nối cột A với cột B để được câu
Bài 6: Xếp các từ thành câu rồi viết lại
Bài 7: Viết: tập chép bốn dòng thơ
Chép lại cho đẹp: Vườn nhà em có / Hoa bưởi thơm ngát / Ong bướm bay về / Rộn ràng ca hát.
ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn rồi khoanh vào ý đúng
Bài 2: Chính tả: điền c hay k, g hay gh, ng hay ngh?
Bài 3: Nhìn hình, điền vần: uôi · uông · uyên · ươu
Bài 4: Ôn vần: khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu
Bài 5: Nối cột A với cột B để được câu
Bài 6: Xếp các từ thành câu rồi viết lại
Bài 7: Viết: tập chép bốn dòng thơ
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn rồi khoanh vào ý đúng
Bé Quyên có chú mèo mướp tên là Mít. Mít có bộ lông mềm mượt. Mỗi sáng, Mít ngồi bên cửa sổ đợi Quyên thức dậy. Quyên đi học về, Mít chạy ra cổng đón.
1. Mèo của Quyên tên là gì?
2. Mít có bộ lông thế nào?
3. Quyên đi học về, Mít làm gì?
Bài 2: Chính tả: chọn vần trong khung điền vào chỗ trống (kèm dấu)
Bài 3: Nhìn hình, điền vần: ăng · inh · ưng · ươm
Bài 4: Chính tả: khoanh vào từ viết đúng
1. Đồ dùng để cắt giấy:
2. Đồ dùng để ngồi:
Bài 5: Ghép tiếng: nối để được từ đúng
Bài 6: Xếp các từ thành câu rồi viết lại
Bài 7: Viết: tập chép câu
Chép lại cho đẹp: Em yêu trường lớp, yêu thầy cô và bạn bè.