Phiếu Tiếng Việt lớp 1 · tuần 11
Bài 51. et êt it · Bài 52. ut ưt · Bài 53. ap ăp âp · Bài 54. op ôp ơp

Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 tuần 11 có đáp án

Tuần 11 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 51. et êt it · Bài 52. ut ưt · Bài 53. ap ăp âp · Bài 54. op ôp ơp. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-11 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 11

Bài 51. et êt it · Bài 52. ut ưt · Bài 53. ap ăp âp · Bài 54. op ôp ơp
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Bà ngồi dệt gì?
A.
Vải
B.
Cơm
C.
Cát
Câu 2.
Vần et và êt khác nhau ở chữ nào đứng đầu?
A.
e và ê
B.
a và o
C.
t và n
Câu 3.
Quả gì gai xù xì, thơm nức?
A.
Quả mít
B.
Quả cam
C.
Quả nhãn
Câu 4.
Tiếng nào có vần ưt: “mứt” hay “mút”?
A.
mứt
B.
mút
Câu 5.
Tiếng nào có vần âp?
A.
tấp
B.
táp
C.
tắp
Câu 6.
Ba vần ap, ăp, âp giống nhau ở chữ nào đứng cuối?
A.
Chữ p
B.
Chữ a
C.
Chữ t
Câu 7.
Vần nào có chữ ơ có râu?
A.
ơp
B.
op
C.
ôp
Câu 8.
Bé dùng mũi để làm gì?(ôn lại)
A.
Ngửi
B.
Nghe
C.
Nhìn
Câu 9.
Tiếng nào có vần ao: “sao” hay “su”?(ôn lại)
A.
sao
B.
su
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Câu “vịt con ra ao” có mấy tiếng?
Câu 11.
Câu “bé có bút chì” có mấy tiếng?
Câu 12.
Tiếng “leo” có mấy CHỮ CÁI?(ôn lại)
Phần III. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
vẹtvẹtvẹtvịtvịtvịtbútbútbút
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 11 (dành cho bố mẹ)
Câu 1ABà dệt vải — d + ệt.
Câu 2Aet = e + t; êt = ê + t.
Câu 3AQuả mít — m + ít.
Câu 4Amứt = m + ưt (râu); mút là vần ut.
Câu 5Atấp = t + âp + dấu sắc (chữ â đội mũ).
Câu 6Aap, ăp, âp — vần nào cũng có chữ p đứng cuối.
Câu 7Aơp = ơ (có râu) + p.
Câu 8AMũi để ngửi — ng + ưi + dấu hỏi.
Câu 9Asao = s + ao; su chỉ có s + u.
Câu 104vịt / con / ra / ao — 4 tiếng.
Câu 114bé / có / bút / chì — 4 tiếng.
Câu 123Ba chữ: l, e và o.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Vần et và êt · Vần it · Vần ut và ưt · Vần ap, ăp và âp · Vần op, ôp và ơp.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).