Phiếu Tiếng Việt lớp 1 · tuần 13
Bài 61. ong ông ung ưng · Bài 62. iêc iên iêp · Bài 63. iêng iêm yêm · Bài 64. iêt iêu yêu

Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 tuần 13 có đáp án

Tuần 13 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 61. ong ông ung ưng · Bài 62. iêc iên iêp · Bài 63. iêng iêm yêm · Bài 64. iêt iêu yêu. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-13 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 13

Bài 61. ong ông ung ưng · Bài 62. iêc iên iêp · Bài 63. iêng iêm yêm · Bài 64. iêt iêu yêu
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Bé đá cái gì trên sân?
A.
Quả bóng
B.
Cái bảng
C.
Cây măng
Câu 2.
th + ung + huyền ghép thành tiếng gì?
A.
thùng
B.
thừng
C.
thúng
Câu 3.
Nước biển có vị gì?
A.
Vị mặn
B.
Vị ngọt
C.
Vị chua
Câu 4.
x + iêc + sắc ghép thành tiếng gì?
A.
xiếc
B.
xiêng
C.
xích
Câu 5.
Cô tiêm cho bé bằng cái gì?
A.
Kim tiêm
B.
Cái kiếm
C.
Cái chiêng
Câu 6.
Tiếng nào có vần êt: “Tết” hay “tét”?(ôn lại)
A.
Tết
B.
tét
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Hôm nay con học mấy vần mới?
Câu 8.
Câu “mẹ mừng bé ngoan” có mấy tiếng?
Câu 9.
Câu “bé viết chữ” có mấy tiếng?
Câu 10.
Câu “bé yêu mẹ nhiều” có mấy tiếng?
Câu 11.
Câu “vịt con ra ao” có mấy tiếng?(ôn lại)
Câu 12.
Tiếng “bút” có mấy CHỮ CÁI?(ôn lại)
Phần III. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
bôngbôngbôngmừngmừngmừngviếtviếtviết
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 13 (dành cho bố mẹ)
Câu 1AQuả bóng ⚽ — bóng có vần ong.
Câu 2Ath + ung + huyền = thùng .
Câu 3ANước biển mặn vì có muối.
Câu 4Ax + iêc + sắc = xiếc .
Câu 5Atiêm = t + iêm — cô dùng kim tiêm .
Câu 6ATết = t + êt (mũ); tét là vần et.
Câu 72Hai vần: ong và ông.
Câu 84mẹ / mừng / bé / ngoan — 4 tiếng.
Câu 93bé / viết / chữ — 3 tiếng.
Câu 104bé / yêu / mẹ / nhiều — 4 tiếng.
Câu 114vịt / con / ra / ao — 4 tiếng.
Câu 123Ba chữ: b, u và t.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Vần ong và ông · Vần ung và ưng · Vần iên và iêt · Vần iêc và iêp · Vần iêng và iêm · Vần iêu và yêu.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).