Phiếu Tiếng Việt lớp 1 · tuần 7
Bài 31. an ăn ân · Bài 32. on ôn ơn · Bài 33. en ên in un · Bài 34. am ăm âm

Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 tuần 7 có đáp án

Tuần 7 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 31. an ăn ân · Bài 32. on ôn ơn · Bài 33. en ên in un · Bài 34. am ăm âm. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-7 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 7

Bài 31. an ăn ân · Bài 32. on ôn ơn · Bài 33. en ên in un · Bài 34. am ăm âm
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Cây gì tính tang, tên có vần an?
A.
Cây đàn
B.
Cây tre
C.
Cây na
Câu 2.
Chữ ă khác chữ a ở điểm nào?
A.
Có nón cong
B.
Có nét ngang
C.
Có dấu chấm
Câu 3.
Con có mấy bàn chân?
A.
Hai
B.
Ba
C.
Bốn
Câu 4.
Cơn mưa tới, trời thế nào?
A.
Mưa ào ào
B.
Nắng to
C.
Có sao
Câu 5.
k + èn ghép thành tiếng gì?
A.
kèn
B.
kên
C.
ken
Câu 6.
Đồ chơi hết gì thì không chạy nữa?
A.
Hết pin
B.
Hết sen
C.
Hết khăn
Câu 7.
Quả gì ngọt lịm, tên có vần am?
A.
Quả cam
B.
Quả nhãn
C.
Quả na
Câu 8.
Tiếng nào có vần ăm: “năm” hay “nam”?
A.
năm
B.
nam
Câu 9.
r + ô ghép thành tiếng gì?(ôn lại)
A.
B.
ôr
C.
ro
D.
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Câu “gà có gà con” có mấy tiếng?
Câu 11.
Dòng chữ “sò sổ số” có mấy chữ s?(ôn lại)
Câu 12.
Câu “Tí có tô mì” có mấy tiếng?(ôn lại)
Phần III. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
đànđànđànkhănkhănkhănchânchânchân
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 7 (dành cho bố mẹ)
Câu 1ACây đàn — đ + àn.
Câu 2Aă = a + nón cong ˘ trên đầu.
Câu 3AHai bàn chân .
Câu 4ACơn mưa ào ào rơi.
Câu 5Ak + en + huyền = kèn (cái kèn).
Câu 6AHết pin là đồ chơi đứng im.
Câu 7AQuả cam 🍊 — c + am.
Câu 8Anăm có ă (nón cong); nam là vần am.
Câu 9Arờ + ô = rô.
Câu 104gà / có / gà / con — 4 tiếng.
Câu 113Cả 3 tiếng đều mở đầu bằng s.
Câu 124Tí / có / tô / mì — 4 tiếng.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Vần an · Vần ăn · Vần ân · Vần on · Vần ôn và ơn · Vần en và ên · Vần in và un · Vần am · Vần ăm · Vần âm.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).