PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Quan sát hình rồi viết số thích hợp
a) Có đoạn thẳng
b) Có hình tứ giác
c) Có điểm
Bài 4: Tính độ dài đường gấp khúc
a) Đường gấp khúc ABCD dài cm
b) Đường gấp khúc ABC dài cm
Bài 5: Bài toán
1. Đoạn dây xanh dài 64 cm, đoạn dây đỏ ngắn hơn đoạn dây xanh 25 cm. Hỏi đoạn dây đỏ dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Quan sát hình rồi viết số thích hợp
Bài 4: Tính độ dài đường gấp khúc
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
a) Quả bưởi nặng kg
b) Ba can có lít
c) giờ phút
Bài 2: Tính
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Số lớn nhất trong các số 58, 85, 69, 80 là:
2. Kết quả của phép tính 43 + 29 là:
Bài 5: Bài toán
1. Một xe chở 54 l xăng. Sau một ngày chạy, xe đã dùng hết 26 l xăng. Hỏi xe còn lại bao nhiêu lít xăng?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Tính
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Bài 1: Viết phép nhân thích hợp với mỗi tranh
Bài 2: Viết tổng thành phép nhân
Bài 3: Tính tích (chuyển thành tổng)
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Trong phép nhân 5 × 3 = 15, số 15 được gọi là:
2. Phép nhân có hai thừa số là 2 và 6 là:
Bài 5: Bài toán
1. Mỗi đĩa có 3 quả cam. Hỏi 4 đĩa như thế có bao nhiêu quả cam?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2
Bài 1: Viết phép nhân thích hợp với mỗi tranh
Bài 2: Viết tổng thành phép nhân
Bài 3: Tính tích (chuyển thành tổng)
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đếm thêm rồi viết số thích hợp
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Bài 4: Từ phép nhân, viết phép chia
Bài 5: Bài toán
1. Mỗi bạn có 2 quyển vở. Hỏi 7 bạn có bao nhiêu quyển vở?
2. Có 10 cái kẹo chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đếm thêm rồi viết số thích hợp
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Bài 4: Từ phép nhân, viết phép chia
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Trong phép chia 14 : 2 = 7, số 14 được gọi là:
2. Trong phép chia 18 : 2 = 9, số 9 được gọi là:
Bài 4: Số?
Bài 5: Bài toán
1. Có 16 bạn xếp đều thành 2 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn?
2. Mẹ có 12 quả táo, mẹ xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 2 quả. Hỏi mẹ xếp được mấy đĩa táo?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 4: Số?
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng
Bài 4: Bài toán
1. Có 30 bông hoa cắm đều vào 5 lọ. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa?
2. Mỗi hộp có 5 cái bánh. Hỏi 8 hộp như thế có bao nhiêu cái bánh?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng
Bài 4: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Bài 1: Đếm khối trụ, khối cầu
a) Có khối trụ, khối cầu
b) Hàng này có khối trụ, khối cầu
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Đồ vật nào có dạng khối cầu?
2. Đồ vật nào có dạng khối trụ?
Bài 3: Tính nhẩm
Bài 4: Điền dấu >, <, =
Bài 5: Bài toán
1. Có 20 quả bóng xếp đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có mấy quả bóng?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2
Bài 1: Đếm khối trụ, khối cầu
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 3: Tính nhẩm
Bài 4: Điền dấu >, <, =
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Bài 1: Số?
Bài 2: Viết các số tròn trăm còn thiếu
Bài 3: Tính nhẩm
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Số gồm 7 trăm được viết là:
2. Số 1 000 đọc là:
Bài 5: Bài toán
1. Có 18 cái bánh chia đều vào các hộp, mỗi hộp 2 cái. Hỏi có bao nhiêu hộp bánh?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2
Bài 1: Số?
Bài 2: Viết các số tròn trăm còn thiếu
Bài 3: Tính nhẩm
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Bài 1: Viết số
Bài 2: Điền dấu >, <, =
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số
a) Số cần điền
b) Số còn thiếu
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Số «hai trăm linh năm» viết là:
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2
Bài 1: Viết số
Bài 2: Điền dấu >, <, =
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Bài 1: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
Bài 2: Điền dấu >, <, =
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Số lớn nhất trong các số dưới đây là:
2. Số bé nhất trong các số dưới đây là:
Bài 4: Nối cách đọc với số
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2
Bài 1: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
Bài 2: Điền dấu >, <, =
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 4: Nối cách đọc với số
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Bài 1: Số?
Bài 2: Tính
Bài 3: Đếm tiền rồi viết số thích hợp
a) Có đồng
b) Tất cả có đồng
c) Cộng lại được đồng
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Chiếc bút chì dài khoảng 15 …
2. Quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài khoảng 100 …
Bài 5: Bài toán
1. Cuộn dây thứ nhất dài 36 m, cuộn dây thứ hai dài hơn cuộn dây thứ nhất 17 m. Hỏi cuộn dây thứ hai dài bao nhiêu mét?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2
Bài 1: Số?
Bài 2: Tính
Bài 3: Đếm tiền rồi viết số thích hợp
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Bài 4: Bài toán
1. Trường em có 324 học sinh nam và 352 học sinh nữ. Hỏi trường em có tất cả bao nhiêu học sinh?
2. Một cửa hàng buổi sáng bán được 245 kg gạo, buổi chiều bán được 136 kg gạo. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Bài 4: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 4: Bài toán
1. Một đàn vịt có 465 con, trong đó có 132 con vịt đang ở trên bờ. Hỏi có bao nhiêu con vịt đang bơi dưới nước?
2. Bác Ba thu hoạch được 640 kg khoai, bác đã bán 215 kg. Hỏi bác Ba còn lại bao nhiêu ki-lô-gam khoai?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 4: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Bài 1: Quan sát biểu đồ tranh và bảng kiểm đếm
a) Táo: quả; cam: quả; lê: quả
b) Bút: ; thước: ; tẩy:
Bài 2: Dựa vào hình trên, viết số thích hợp
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Trong hộp chỉ có bi xanh. Lấy ra một viên bi thì … là bi xanh.
2. Trong túi có kẹo cam và kẹo dâu. Lấy ra một cái kẹo thì … là kẹo dâu.
3. Trong rổ chỉ có táo. Lấy ra một quả thì … là quả cam.
Bài 4: Bài toán
1. Lớp 2A có 15 bạn thích đá bóng, số bạn thích cầu lông ít hơn số bạn thích đá bóng 6 bạn. Hỏi có bao nhiêu bạn thích cầu lông?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2
Bài 1: Quan sát biểu đồ tranh và bảng kiểm đếm
Bài 2: Dựa vào hình trên, viết số thích hợp
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 4: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Bài 1: Điền dấu >, <, =
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Bài 4: Đếm vạch trong bảng kiểm đếm rồi viết số
a) Gà: ; vịt: ; ngan:
b) Cam: ; ổi: ; na:
Bài 5: Bài toán
1. Hà có 45 cái nhãn vở, Hà cho em 18 cái. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu cái nhãn vở?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2
Bài 1: Điền dấu >, <, =
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Bài 4: Đếm vạch trong bảng kiểm đếm rồi viết số
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 4: Bài toán
1. Có 40 cái bút chia đều cho 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm được bao nhiêu cái bút?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 4: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
a) Dài cm
b) giờ phút
c) Có khối cầu
Bài 2: Số?
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Hộp chỉ có bóng đỏ. Lấy ra một quả bóng thì … là bóng đỏ.
2. Số 608 gồm:
Bài 4: Đặt tính rồi tính
Bài 5: Bài toán
1. Một sợi dây dài 85 dm, người ta cắt đi 37 dm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu đề-xi-mét?