Học kì 2Mỗi tuần 1 tờ đề + 1 trang đáp án · Toán lớp 2 học kì 2

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Ôn tập cộng, trừ · Ôn tập hình phẳng · sách Kết nối tri thức
Tuần 19
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

5 + 8 =
30 + 20 =
50 + 10 =
80 + 10 =

Bài 2: Đặt tính rồi tính

35 − 18
50 − 21
98 − 29
12 + 18

Bài 3: Quan sát hình rồi viết số thích hợp

ABCD

a) Có đoạn thẳng

b) Có hình tứ giác

ABC

c) Có điểm

Bài 4: Tính độ dài đường gấp khúc

ABCD15 cm16 cm17 cm

a) Đường gấp khúc ABCD dài cm

ABC15 cm16 cm

b) Đường gấp khúc ABC dài cm

Bài 5: Bài toán

1. Đoạn dây xanh dài 64 cm, đoạn dây đỏ ngắn hơn đoạn dây xanh 25 cm. Hỏi đoạn dây đỏ dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 19

Bài 1: Tính nhẩm

5 + 8 = 1330 + 20 = 5050 + 10 = 6080 + 10 = 90

Bài 2: Đặt tính rồi tính

35 − 18 = 1750 − 21 = 2998 − 29 = 6912 + 18 = 30

Bài 3: Quan sát hình rồi viết số thích hợp

a) 5b) 3c) 3

Bài 4: Tính độ dài đường gấp khúc

a) 48b) 31

Bài 5: Bài toán

1. Đoạn dây đỏ dài số xăng-ti-mét là: 64 − 25 = 39 (cm). Đáp số: 39 cm.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Ôn tập đo lường · Ôn tập chung học kì 1 · sách Kết nối tri thức
Tuần 20
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

Quả bưởi1 kg2 kg

a) Quả bưởi nặng kg

5 lít2 lít1 lít

b) Ba can có lít

123456789101112

c) giờ phút

Bài 2: Tính

80 kg − 24 kg = kg
63 kg − 37 kg = kg
62 cm + 9 cm = cm
47 kg + 7 kg = kg
53 cm − 29 cm = cm
29 l + 3 l = l

Bài 3: Đặt tính rồi tính

42 − 16
64 + 29
67 + 19
95 − 8

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số lớn nhất trong các số 58, 85, 69, 80 là:

A 58B 85C 69D 80

2. Kết quả của phép tính 43 + 29 là:

A 62B 72C 73D 82

Bài 5: Bài toán

1. Một xe chở 54 l xăng. Sau một ngày chạy, xe đã dùng hết 26 l xăng. Hỏi xe còn lại bao nhiêu lít xăng?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 20

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

a) 3b) 8c) 4 ; 30

Bài 2: Tính

80 kg − 24 kg = 56 kg63 kg − 37 kg = 26 kg62 cm + 9 cm = 71 cm47 kg + 7 kg = 54 kg53 cm − 29 cm = 24 cm29 l + 3 l = 32 l

Bài 3: Đặt tính rồi tính

42 − 16 = 2664 + 29 = 9367 + 19 = 8695 − 8 = 87

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (85)2. B (72)

Bài 5: Bài toán

1. Xe còn lại số lít xăng là: 54 − 26 = 28 (l). Đáp số: 28 l xăng.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Phép nhân · Thừa số, tích · sách Kết nối tri thức
Tuần 21
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết phép nhân thích hợp với mỗi tranh

× =
× =
× =
× =

Bài 2: Viết tổng thành phép nhân

4 + 4 + 4 + 4 = ×
5 + 5 + 5 + 5 = ×
2 + 2 = ×
2 + 2 + 2 = ×
3 + 3 = ×
3 + 3 + 3 = ×

Bài 3: Tính tích (chuyển thành tổng)

4 × 4 = 4 + 4 + 4 + 4 =
2 × 3 = 2 + 2 + 2 =
5 × 4 = 5 + 5 + 5 + 5 =
4 × 3 = 4 + 4 + 4 =

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Trong phép nhân 5 × 3 = 15, số 15 được gọi là:

A thừa sốB tíchC tổng

2. Phép nhân có hai thừa số là 2 và 6 là:

A 2 + 6B 2 × 6C 6 − 2

Bài 5: Bài toán

1. Mỗi đĩa có 3 quả cam. Hỏi 4 đĩa như thế có bao nhiêu quả cam?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 21

Bài 1: Viết phép nhân thích hợp với mỗi tranh

2 × 4 = 83 × 3 = 95 × 2 = 104 × 3 = 12

Bài 2: Viết tổng thành phép nhân

4 + 4 + 4 + 4 = 4 × 45 + 5 + 5 + 5 = 5 × 42 + 2 = 2 × 22 + 2 + 2 = 2 × 33 + 3 = 3 × 23 + 3 + 3 = 3 × 3

Bài 3: Tính tích (chuyển thành tổng)

4 × 4 = 4 + 4 + 4 + 4 = 162 × 3 = 2 + 2 + 2 = 65 × 4 = 5 + 5 + 5 + 5 = 204 × 3 = 4 + 4 + 4 = 12

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (tích)2. B (2 × 6)

Bài 5: Bài toán

1. 4 đĩa có số quả cam là: 3 × 4 = 12 (quả cam). Đáp số: 12 quả cam.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Bảng nhân 2 · Bảng nhân 5 · Phép chia · sách Kết nối tri thức
Tuần 22
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

2 × 5 =
5 × 9 =
2 × 4 =
2 × 10 =
5 × 4 =
2 × 2 =
5 × 1 =
5 × 10 =
5 × 3 =
2 × 9 =
5 × 7 =
5 × 6 =

Bài 2: Đếm thêm rồi viết số thích hợp

24810141620
51520303545

Bài 3: Điền dấu >, <, =

5 × 3 2 × 3
2 × 1 5 × 6
5 × 1 5 × 8
5 × 1 2 × 8
2 × 4 2 × 1
2 × 6 2 × 2

Bài 4: Từ phép nhân, viết phép chia

5 × 2 = 10, vậy 10 : 5 =
2 × 8 = 16, vậy 16 : 2 =
5 × 8 = 40, vậy 40 : 5 =
2 × 6 = 12, vậy 12 : 2 =

Bài 5: Bài toán

1. Mỗi bạn có 2 quyển vở. Hỏi 7 bạn có bao nhiêu quyển vở?

2. Có 10 cái kẹo chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 22

Bài 1: Tính nhẩm

2 × 5 = 105 × 9 = 452 × 4 = 82 × 10 = 205 × 4 = 202 × 2 = 45 × 1 = 55 × 10 = 505 × 3 = 152 × 9 = 185 × 7 = 355 × 6 = 30

Bài 2: Đếm thêm rồi viết số thích hợp

2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

Bài 3: Điền dấu >, <, =

5 × 3 > 2 × 32 × 1 < 5 × 65 × 1 < 5 × 85 × 1 < 2 × 82 × 4 > 2 × 12 × 6 > 2 × 2

Bài 4: Từ phép nhân, viết phép chia

5 × 2 = 10, vậy 10 : 5 = 22 × 8 = 16, vậy 16 : 2 = 85 × 8 = 40, vậy 40 : 5 = 82 × 6 = 12, vậy 12 : 2 = 6

Bài 5: Bài toán

1. 7 bạn có số quyển vở là: 2 × 7 = 14 (quyển vở). Đáp số: 14 quyển vở.
2. Mỗi bạn được số cái kẹo là: 10 : 2 = 5 (cái kẹo). Đáp số: 5 cái kẹo.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Số bị chia, số chia, thương · Bảng chia 2 · sách Kết nối tri thức
Tuần 23
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

2 : 2 =
4 : 2 =
16 : 2 =
20 : 2 =
12 : 2 =
14 : 2 =
10 : 2 =
18 : 2 =

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Thương của 18 và 2 là
Thương của 12 và 2 là
Thương của 6 và 2 là
Thương của 4 và 2 là

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Trong phép chia 14 : 2 = 7, số 14 được gọi là:

A số chiaB số bị chiaC thương

2. Trong phép chia 18 : 2 = 9, số 9 được gọi là:

A số chiaB số bị chiaC thương

Bài 4: Số?

2 × = 10
2 × = 12
4 : = 2
2 × = 16

Bài 5: Bài toán

1. Có 16 bạn xếp đều thành 2 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn?

2. Mẹ có 12 quả táo, mẹ xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 2 quả. Hỏi mẹ xếp được mấy đĩa táo?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 23

Bài 1: Tính nhẩm

2 : 2 = 14 : 2 = 216 : 2 = 820 : 2 = 1012 : 2 = 614 : 2 = 710 : 2 = 518 : 2 = 9

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Thương của 18 và 2 là 9Thương của 12 và 2 là 6Thương của 6 và 2 là 3Thương của 4 và 2 là 2

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (số bị chia)2. C (thương)

Bài 4: Số?

2 × 5 = 102 × 6 = 124 : 2 = 22 × 8 = 16

Bài 5: Bài toán

1. Mỗi hàng có số bạn là: 16 : 2 = 8 (bạn). Đáp số: 8 bạn.
2. Mẹ xếp được số đĩa táo là: 12 : 2 = 6 (đĩa). Đáp số: 6 đĩa táo.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Bảng chia 5 · Luyện tập chung · sách Kết nối tri thức
Tuần 24
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

25 : 5 =
15 : 5 =
30 : 5 =
50 : 5 =
35 : 5 =
5 : 5 =
40 : 5 =
20 : 5 =

Bài 2: Tính nhẩm

2 : 2 =
2 × 6 =
5 × 7 =
14 : 2 =
2 × 1 =
16 : 2 =
2 × 8 =
18 : 2 =

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng

1. 8 : 2
2. 45 : 5
3. 14 : 2
4. 10 : 5
a. 9
b. 4
c. 7
d. 2

Bài 4: Bài toán

1. Có 30 bông hoa cắm đều vào 5 lọ. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa?

2. Mỗi hộp có 5 cái bánh. Hỏi 8 hộp như thế có bao nhiêu cái bánh?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 24

Bài 1: Tính nhẩm

25 : 5 = 515 : 5 = 330 : 5 = 650 : 5 = 1035 : 5 = 75 : 5 = 140 : 5 = 820 : 5 = 4

Bài 2: Tính nhẩm

2 : 2 = 12 × 6 = 125 × 7 = 3514 : 2 = 72 × 1 = 216 : 2 = 82 × 8 = 1618 : 2 = 9

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng

1 – b2 – a3 – c4 – d

Bài 4: Bài toán

1. Mỗi lọ có số bông hoa là: 30 : 5 = 6 (bông hoa). Đáp số: 6 bông hoa.
2. 8 hộp có số cái bánh là: 5 × 8 = 40 (cái bánh). Đáp số: 40 cái bánh.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Luyện tập chung · Khối trụ, khối cầu · sách Kết nối tri thức
Tuần 25
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đếm khối trụ, khối cầu

a) Có khối trụ, khối cầu

b) Hàng này có khối trụ, khối cầu

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Đồ vật nào có dạng khối cầu?

A quả bóngB hộp sữaC lon nước

2. Đồ vật nào có dạng khối trụ?

A quả camB lon nướcC viên bi

Bài 3: Tính nhẩm

5 × 9 =
14 : 2 =
35 : 5 =
5 × 8 =
18 : 2 =
15 : 5 =
2 × 8 =
5 : 5 =

Bài 4: Điền dấu >, <, =

2 × 5 10 : 2
2 × 1 14 : 2
2 × 5 5 : 5
2 × 3 16 : 2
2 × 2 10 : 5
2 × 1 10 : 2

Bài 5: Bài toán

1. Có 20 quả bóng xếp đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có mấy quả bóng?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 25

Bài 1: Đếm khối trụ, khối cầu

a) 2 ; 3b) 3 ; 1

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (quả bóng)2. B (lon nước)

Bài 3: Tính nhẩm

5 × 9 = 4514 : 2 = 735 : 5 = 75 × 8 = 4018 : 2 = 915 : 5 = 32 × 8 = 165 : 5 = 1

Bài 4: Điền dấu >, <, =

2 × 5 > 10 : 22 × 1 < 14 : 22 × 5 > 5 : 52 × 3 < 16 : 22 × 2 > 10 : 52 × 1 < 10 : 2

Bài 5: Bài toán

1. Mỗi hộp có số quả bóng là: 20 : 5 = 4 (quả bóng). Đáp số: 4 quả bóng.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Luyện tập chung · Đơn vị, chục, trăm, nghìn · sách Kết nối tri thức
Tuần 26
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Số?

10 đơn vị = chục
10 chục = trăm
10 trăm = nghìn
1 trăm = chục
3 trăm = đơn vị
1 nghìn = đơn vị

Bài 2: Viết các số tròn trăm còn thiếu

1002004005007008001 000
1 000800700500300200100

Bài 3: Tính nhẩm

2 : 2 =
2 × 6 =
20 : 2 =
5 × 1 =
14 : 2 =
20 : 5 =
12 : 2 =
2 × 2 =

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số gồm 7 trăm được viết là:

A 70B 700C 7 000

2. Số 1 000 đọc là:

A một trămB một nghìnC mười nghìn

Bài 5: Bài toán

1. Có 18 cái bánh chia đều vào các hộp, mỗi hộp 2 cái. Hỏi có bao nhiêu hộp bánh?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 26

Bài 1: Số?

10 đơn vị = 1 chục10 chục = 1 trăm10 trăm = 1 nghìn1 trăm = 10 chục3 trăm = 300 đơn vị1 nghìn = 1 000 đơn vị

Bài 2: Viết các số tròn trăm còn thiếu

100 200 300 400 500 600 700 800 900 1 000
1 000 900 800 700 600 500 400 300 200 100

Bài 3: Tính nhẩm

2 : 2 = 12 × 6 = 1220 : 2 = 105 × 1 = 514 : 2 = 720 : 5 = 412 : 2 = 62 × 2 = 4

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (700)2. B (một nghìn)

Bài 5: Bài toán

1. Có số hộp bánh là: 18 : 2 = 9 (hộp). Đáp số: 9 hộp bánh.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Số tròn trăm, tròn chục · Số có ba chữ số · sách Kết nối tri thức
Tuần 27
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số

8 trăm, 8 chục, 4 đơn vị:
9 trăm, 9 chục, 2 đơn vị:
3 trăm, 0 chục, 3 đơn vị:
6 trăm, 9 chục, 4 đơn vị:
9 trăm, 8 chục, 8 đơn vị:
3 trăm, 6 chục, 4 đơn vị:

Bài 2: Điền dấu >, <, =

410 410
760 760
720 870
370 420
150 950
850 850
780 660
910 920
810 280

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

730740760770790800820
494496497499500502503

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

200210230250

a) Số cần điền

300500600800

b) Số còn thiếu

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số «hai trăm linh năm» viết là:

A 25B 205C 250D 2 005
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 27

Bài 1: Viết số

8 trăm, 8 chục, 4 đơn vị: 8849 trăm, 9 chục, 2 đơn vị: 9923 trăm, 0 chục, 3 đơn vị: 3036 trăm, 9 chục, 4 đơn vị: 6949 trăm, 8 chục, 8 đơn vị: 9883 trăm, 6 chục, 4 đơn vị: 364

Bài 2: Điền dấu >, <, =

410 = 410760 = 760720 < 870370 < 420150 < 950850 = 850780 > 660910 < 920810 > 280

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

730 740 750 760 770 780 790 800 810 820
494 495 496 497 498 499 500 501 502 503

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

a) 220 ; 240b) 400 ; 700

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (205)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Viết số thành tổng · So sánh số có ba chữ số · sách Kết nối tri thức
Tuần 28
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị

458 = + +
288 = + +
763 = + +
711 = + +
222 = + +
437 = + +

Bài 2: Điền dấu >, <, =

462 461
434 433
679 779
670 680
449 449
243 234
184 184
767 867
308 208

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số lớn nhất trong các số dưới đây là:

A 709B 338C 517D 224

2. Số bé nhất trong các số dưới đây là:

A 935B 589C 199D 366

Bài 4: Nối cách đọc với số

1. Ba trăm linh năm
2. Ba trăm năm mươi
3. Năm trăm ba mươi
4. Năm trăm linh ba
a. 530
b. 503
c. 350
d. 305
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 28

Bài 1: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị

458 = 400 + 50 + 8288 = 200 + 80 + 8763 = 700 + 60 + 3711 = 700 + 10 + 1222 = 200 + 20 + 2437 = 400 + 30 + 7

Bài 2: Điền dấu >, <, =

462 > 461434 > 433679 < 779670 < 680449 = 449243 > 234184 = 184767 < 867308 > 208

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (709)2. C (199)

Bài 4: Nối cách đọc với số

1 – d2 – c3 – a4 – b
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Đề-xi-mét, mét, ki-lô-mét · Tiền Việt Nam · sách Kết nối tri thức
Tuần 29
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Số?

1 dm = cm
1 m = dm
1 m = cm
1 km = m
20 cm = dm
3 dm = cm
50 dm = m
4 m = dm
7 dm = cm

Bài 2: Tính

28 km + 8 km = km
35 dm − 6 dm = dm
73 dm − 9 dm = dm
36 m + 8 m = m
43 m + 9 m = m
92 dm − 4 dm = dm

Bài 3: Đếm tiền rồi viết số thích hợp

100 đồng100 đồng

a) Có đồng

100 đồng100 đồng100 đồng

b) Tất cả có đồng

100 đồng100 đồng100 đồng100 đồng100 đồng

c) Cộng lại được đồng

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Chiếc bút chì dài khoảng 15 …

A cmB dmC mD km

2. Quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài khoảng 100 …

A cmB dmC mD km

Bài 5: Bài toán

1. Cuộn dây thứ nhất dài 36 m, cuộn dây thứ hai dài hơn cuộn dây thứ nhất 17 m. Hỏi cuộn dây thứ hai dài bao nhiêu mét?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 29

Bài 1: Số?

1 dm = 10 cm1 m = 10 dm1 m = 100 cm1 km = 1 000 m20 cm = 2 dm3 dm = 30 cm50 dm = 5 m4 m = 40 dm7 dm = 70 cm

Bài 2: Tính

28 km + 8 km = 36 km35 dm − 6 dm = 29 dm73 dm − 9 dm = 64 dm36 m + 8 m = 44 m43 m + 9 m = 52 m92 dm − 4 dm = 88 dm

Bài 3: Đếm tiền rồi viết số thích hợp

a) 200b) 300c) 500

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (cm)2. D (km)

Bài 5: Bài toán

1. Cuộn dây thứ hai dài số mét là: 36 + 17 = 53 (m). Đáp số: 53 m.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Phép cộng trong phạm vi 1 000 · sách Kết nối tri thức
Tuần 30
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

801 + 123
236 + 409
331 + 653
231 + 149
354 + 563
649 + 250
614 + 271
531 + 327

Bài 2: Tính nhẩm

500 + 100 =
100 + 300 =
700 + 200 =
100 + 200 =
500 + 400 =
200 + 600 =
300 + 300 =
600 + 200 =

Bài 3: Điền dấu >, <, =

331 + 541 882
532 + 143 674
381 + 514 896

Bài 4: Bài toán

1. Trường em có 324 học sinh nam và 352 học sinh nữ. Hỏi trường em có tất cả bao nhiêu học sinh?

2. Một cửa hàng buổi sáng bán được 245 kg gạo, buổi chiều bán được 136 kg gạo. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 30

Bài 1: Đặt tính rồi tính

801 + 123 = 924236 + 409 = 645331 + 653 = 984231 + 149 = 380354 + 563 = 917649 + 250 = 899614 + 271 = 885531 + 327 = 858

Bài 2: Tính nhẩm

500 + 100 = 600100 + 300 = 400700 + 200 = 900100 + 200 = 300500 + 400 = 900200 + 600 = 800300 + 300 = 600600 + 200 = 800

Bài 3: Điền dấu >, <, =

331 + 541 < 882532 + 143 > 674381 + 514 < 896

Bài 4: Bài toán

1. Trường em có tất cả số học sinh là: 324 + 352 = 676 (học sinh). Đáp số: 676 học sinh.
2. Cả ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: 245 + 136 = 381 (kg). Đáp số: 381 kg gạo.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Phép trừ trong phạm vi 1 000 · sách Kết nối tri thức
Tuần 31
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

886 − 128
446 − 250
584 − 243
788 − 198
383 − 191
510 − 180
590 − 482
444 − 193

Bài 2: Tính nhẩm

900 − 700 =
400 − 300 =
700 − 500 =
600 − 400 =
700 − 600 =
300 − 200 =
300 − 100 =
800 − 600 =

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 685 − 243 = 442
b) 900 − 400 = 500

Bài 4: Bài toán

1. Một đàn vịt có 465 con, trong đó có 132 con vịt đang ở trên bờ. Hỏi có bao nhiêu con vịt đang bơi dưới nước?

2. Bác Ba thu hoạch được 640 kg khoai, bác đã bán 215 kg. Hỏi bác Ba còn lại bao nhiêu ki-lô-gam khoai?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 31

Bài 1: Đặt tính rồi tính

886 − 128 = 758446 − 250 = 196584 − 243 = 341788 − 198 = 590383 − 191 = 192510 − 180 = 330590 − 482 = 108444 − 193 = 251

Bài 2: Tính nhẩm

900 − 700 = 200400 − 300 = 100700 − 500 = 200600 − 400 = 200700 − 600 = 100300 − 200 = 100300 − 100 = 200800 − 600 = 200

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Đ

Bài 4: Bài toán

1. Số con vịt đang bơi dưới nước là: 465 − 132 = 333 (con vịt). Đáp số: 333 con vịt.
2. Bác Ba còn lại số ki-lô-gam khoai là: 640 − 215 = 425 (kg). Đáp số: 425 kg khoai.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Kiểm đếm · Biểu đồ tranh · Chắc chắn, có thể · sách Kết nối tri thức
Tuần 32
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Quan sát biểu đồ tranh và bảng kiểm đếm

TáoCamLê

a) Táo: quả; cam: quả; lê: quả

BútThướcTẩy

b) Bút: ; thước: ; tẩy:

Bài 2: Dựa vào hình trên, viết số thích hợp

Có tất cả quả táo và cam
Có tất cả quả cam và lê
Có tất cả cái bút và thước
Có tất cả cái thước và tẩy

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Trong hộp chỉ có bi xanh. Lấy ra một viên bi thì … là bi xanh.

A chắc chắnB có thểC không thể

2. Trong túi có kẹo cam và kẹo dâu. Lấy ra một cái kẹo thì … là kẹo dâu.

A chắc chắnB có thểC không thể

3. Trong rổ chỉ có táo. Lấy ra một quả thì … là quả cam.

A chắc chắnB có thểC không thể

Bài 4: Bài toán

1. Lớp 2A có 15 bạn thích đá bóng, số bạn thích cầu lông ít hơn số bạn thích đá bóng 6 bạn. Hỏi có bao nhiêu bạn thích cầu lông?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 32

Bài 1: Quan sát biểu đồ tranh và bảng kiểm đếm

a) 6 ; 7 ; 3b) 8 ; 4 ; 7

Bài 2: Dựa vào hình trên, viết số thích hợp

Có tất cả 13 quả táo và camCó tất cả 10 quả cam và lêCó tất cả 12 cái bút và thướcCó tất cả 11 cái thước và tẩy

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (chắc chắn)2. B (có thể)3. C (không thể)

Bài 4: Bài toán

1. Số bạn thích cầu lông là: 15 − 6 = 9 (bạn). Đáp số: 9 bạn.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Ôn tập số đến 1 000 · Cộng, trừ · Kiểm đếm · sách Kết nối tri thức
Tuần 33
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

834 844
688 688
848 858
872 972
217 217
356 366
609 619
743 753
287 287

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

564565567568570571573
500600650750800900950

Bài 3: Đặt tính rồi tính

98 − 29
24 + 28
80 − 45
78 + 12

Bài 4: Đếm vạch trong bảng kiểm đếm rồi viết số

GàVịtNgan

a) Gà: ; vịt: ; ngan:

CamỔiNa

b) Cam: ; ổi: ; na:

Bài 5: Bài toán

1. Hà có 45 cái nhãn vở, Hà cho em 18 cái. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu cái nhãn vở?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 33

Bài 1: Điền dấu >, <, =

834 < 844688 = 688848 < 858872 < 972217 = 217356 < 366609 < 619743 < 753287 = 287

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

564 565 566 567 568 569 570 571 572 573
500 550 600 650 700 750 800 850 900 950

Bài 3: Đặt tính rồi tính

98 − 29 = 6924 + 28 = 5280 − 45 = 3578 + 12 = 90

Bài 4: Đếm vạch trong bảng kiểm đếm rồi viết số

a) 6 ; 11 ; 12b) 9 ; 9 ; 11

Bài 5: Bài toán

1. Hà còn lại số cái nhãn vở là: 45 − 18 = 27 (cái nhãn vở). Đáp số: 27 cái nhãn vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Ôn tập cộng, trừ phạm vi 1 000 · Nhân, chia · sách Kết nối tri thức
Tuần 34
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

931 − 708
376 − 194
880 − 105
616 + 192
544 + 285
447 + 102
661 + 327
240 + 653

Bài 2: Tính nhẩm

2 × 6 =
5 × 6 =
5 × 2 =
35 : 5 =
12 : 2 =
5 × 10 =
10 : 5 =
2 : 2 =
30 : 5 =
50 : 5 =
2 × 4 =
6 : 2 =

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 5 × 7 = 35
b) 18 : 2 = 8
c) 426 + 253 = 679

Bài 4: Bài toán

1. Có 40 cái bút chia đều cho 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm được bao nhiêu cái bút?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 34

Bài 1: Đặt tính rồi tính

931 − 708 = 223376 − 194 = 182880 − 105 = 775616 + 192 = 808544 + 285 = 829447 + 102 = 549661 + 327 = 988240 + 653 = 893

Bài 2: Tính nhẩm

2 × 6 = 125 × 6 = 305 × 2 = 1035 : 5 = 712 : 2 = 65 × 10 = 5010 : 5 = 22 : 2 = 130 : 5 = 650 : 5 = 102 × 4 = 86 : 2 = 3

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đ

Bài 4: Bài toán

1. Mỗi nhóm được số cái bút là: 40 : 5 = 8 (cái bút). Đáp số: 8 cái bút.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Ôn tập hình học, đo lường · Ôn tập chung · sách Kết nối tri thức
Tuần 35
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

ABCD25 cm23 cm21 cm

a) Dài cm

123456789101112

b) giờ phút

c) Có khối cầu

Bài 2: Số?

1 m = cm
1 km = m
6 dm = cm
2 m = dm
1 ngày = giờ
1 giờ = phút

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Hộp chỉ có bóng đỏ. Lấy ra một quả bóng thì … là bóng đỏ.

A chắc chắnB có thểC không thể

2. Số 608 gồm:

A 6 trăm, 8 chụcB 6 trăm, 8 đơn vịC 60 chục, 8 trăm

Bài 4: Đặt tính rồi tính

557 + 209
426 + 183
824 − 772
754 + 150

Bài 5: Bài toán

1. Một sợi dây dài 85 dm, người ta cắt đi 37 dm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu đề-xi-mét?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 35

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

a) 69b) 4 ; 15c) 3

Bài 2: Số?

1 m = 100 cm1 km = 1 000 m6 dm = 60 cm2 m = 20 dm1 ngày = 24 giờ1 giờ = 60 phút

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (chắc chắn)2. B (6 trăm, 8 đơn vị)

Bài 4: Đặt tính rồi tính

557 + 209 = 766426 + 183 = 609824 − 772 = 52754 + 150 = 904

Bài 5: Bài toán

1. Sợi dây còn lại dài số đề-xi-mét là: 85 − 37 = 48 (dm). Đáp số: 48 dm.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
In trọn bộ phiếu Toán lớp 2 học kì 2 | Ôn Thi