onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-19 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 19
Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 · Bài 34. Ôn tập hình phẳng
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Phép tính nào có kết quả bé nhất?
A.
9 + 2
B.
8 + 4
C.
7 + 5
D.
6 + 6
Câu 2.
Phép tính nào bằng 5 + 8?
A.
8 + 5
B.
8 − 5
C.
5 + 5
D.
8 + 8
Câu 3.
Chữ cái nào có dạng ĐƯỜNG GẤP KHÚC?
A.
Chữ N
B.
Chữ O
C.
Chữ C
D.
Chữ S
Câu 4.
Kim phút chỉ số 6, kim giờ đi qua số 9 một chút. Đồng hồ chỉ:(ôn lại)
A.
9 giờ 30 phút
B.
10 giờ 30 phút
C.
9 giờ 6 phút
D.
6 giờ 9 phút
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Tính: 8 + 7 =
Câu 6.
Đặt tính rồi tính: 81 − 46
Câu 7.
Đường gấp khúc gồm ba đoạn: 7 cm, 5 cm và 8 cm. Đường gấp khúc dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 8.
Điền số còn thiếu: … + 7 = 15
Bài giải
Câu 9.
Con ốc sên
bò theo đường gấp khúc có 3 đoạn bằng nhau, mỗi đoạn 4 cm. Ốc sên bò được bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 10.
Đường gấp khúc ABCD (có 4 điểm A, B, C, D) gồm mấy đoạn thẳng?
Câu 11.
Bin ngủ trưa từ 12 giờ đến 14 giờ. Bin ngủ trưa mấy giờ đồng hồ?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Một tuần lễ có bao nhiêu ngày?(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 19 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 9 + 2 = 11; các phép còn lại đều bằng 12. |
| Câu 2 | A | Đổi chỗ hai số hạng, tổng không đổi: đều bằng 13. |
| Câu 3 | A | Chữ N gồm 3 nét thẳng nối nhau — gấp khúc chuẩn. O, C, S đều là nét cong. |
| Câu 4 | A | Kim phút ở 6 → 30 phút; kim giờ qua 9 nhưng chưa tới 10 → 9 giờ 30. |
| Câu 5 | 15 | 8 + 2 = 10, thêm 5 → 15. |
| Câu 6 | 35 | 11−6=5 (mượn); 8−4−1=3 → 35. |
| Câu 7 | 20 | 7 + 5 + 8 = 20 cm. |
| Câu 8 | 8 | 8 + 7 = 15. |
| Câu 9 | 12 | 4 + 4 + 4 = 12 cm. |
| Câu 10 | 3 | AB, BC, CD — 4 điểm tạo 3 đoạn. |
| Câu 11 | 2 | 14 − 12 = 2 giờ. |
| Câu 12 | 7 | Một tuần = 7 ngày. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Ôn tập học kì 1 · Bảng cộng qua 10 · Đường gấp khúc, hình tứ giác.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-20 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 20
Bài 35. Ôn tập đo lường · Bài 36. Ôn tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Kim phút chỉ số 12, kim giờ chỉ số 9. Lúc đó là:
A.
9 giờ đúng
B.
12 giờ 9 phút
C.
9 giờ 12 phút
D.
10 giờ đúng
Câu 2.
Số gồm 8 chục và 3 đơn vị là:
A.
83
B.
38
C.
803
D.
11
Câu 3.
Kết quả của 70 − 24 là:
A.
46
B.
54
C.
56
D.
94
Câu 4.
Mẹ cần cân đúng 3 kg gạo. Mẹ nên đặt lên đĩa cân bên kia những quả cân nào?
A.
Quả cân 1 kg và quả cân 2 kg
B.
Quả cân 5 kg
C.
Hai quả cân 2 kg
D.
Quả cân 1 kg
Câu 5.
Can 10 lít đang có 7 lít dầu. Cần đổ thêm mấy lít nữa để can ĐẦY?
A.
3 lít
B.
7 lít
C.
10 lít
D.
17 lít
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Tính: 6 kg + 9 kg = kg
Câu 7.
Tính: 6 + 6 = (ôn lại)
Câu 8.
Mẹ mua 3 lít sữa, 2 lít nước mắm và 4 lít dầu ăn. Mẹ mua tất cả mấy lít?
Bài giải
Câu 9.
Một ngày có bao nhiêu giờ?
Câu 10.
Chuyến tàu khởi hành lúc 20 giờ, chạy 3 giờ thì tới nơi. Tàu tới nơi lúc mấy giờ?
Bài giải
Câu 11.
Thứ Bảy tuần này là ngày 12. Thứ Bảy tuần sau là ngày bao nhiêu?(ôn lại)
Câu 12.
Đường gấp khúc gồm hai đoạn, dài tất cả 17 cm. Đoạn thứ nhất dài 9 cm. Đoạn thứ hai dài bao nhiêu xăng-ti-mét?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 20 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Kim phút ở 12 → giờ đúng; kim giờ ở 9 → 9 giờ. |
| Câu 2 | A | 8 chục = 80, thêm 3 → 83. |
| Câu 3 | A | 10−4=6 (mượn); 7−2−1=4 → 46. Ra 54 là trừ ngược 4−0! |
| Câu 4 | A | 1 + 2 = 3 kg — cân thăng bằng là gạo vừa đúng 3 kg! |
| Câu 5 | A | 10 − 7 = 3 lít nữa là đầy can. |
| Câu 6 | 15 | 6 + 9 = 15 kg. |
| Câu 7 | 12 | Cặp đôi: 6 + 6 = 12. |
| Câu 8 | 9 | 3 + 2 + 4 = 9 lít. |
| Câu 9 | 24 | Một ngày = 24 giờ. |
| Câu 10 | 23 | 20 + 3 = 23 giờ. |
| Câu 11 | 19 | 12 + 7 = 19. |
| Câu 12 | 8 | 17 − 9 = 8 cm. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Ôn tập học kì 1 · Ki-lô-gam · Lít · Ngày — giờ, giờ — phút.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-21 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 21
Bài 37. Phép nhân · Bài 38. Thừa số, tích
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Phép nhân nào diễn tả: “mỗi tổ 10 bạn, có 2 tổ”?
A.
10 × 2
B.
10 + 2
C.
2 × 2
D.
10 × 10
Câu 2.
Trong phép nhân 3 × 6 = 18, hai THỪA SỐ là:
A.
3 và 6
B.
3 và 18
C.
6 và 18
D.
18 và 18
Câu 3.
Tổng 6 + 6 + 6 viết thành phép nhân là:
A.
6 × 3
B.
6 × 6
C.
3 × 3
D.
6 + 3
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
4 + 4 + 4 = 4 × 3
b)
1 + 2 + 3 viết được thành phép nhân
c)
Kết quả của phép nhân gọi là tích
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Tính: 5 × 3 =
Câu 6.
Tính: 2 × 4 (gợi ý: 2 + 2 + 2 + 2) =
Câu 7.
Mỗi bàn học có 2 bạn ngồi. Hỏi 5 bàn có mấy bạn?
Bài giải
Câu 8.
Mỗi hộp có 4 cái bánh. Hỏi 3 hộp có mấy cái bánh?
Bài giải
Câu 9.
Viết tổng 8 + 8 + 8 + 8 thành phép nhân 8 × …. Điền số còn thiếu:
Bài giải
Câu 10.
Đặt tính rồi tính: 81 − 46(ôn lại)
Câu 11.
Tổng của 8 và 8, cộng thêm 1 nữa, bằng bao nhiêu?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Đường gấp khúc gồm ba đoạn: 10 cm, 7 cm và 3 cm. Đường gấp khúc dài bao nhiêu xăng-ti-mét?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 21 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Số 10 được lấy 2 lần → 10 × 2 = 20 bạn. |
| Câu 2 | A | Thừa số × thừa số = tích: 3 × 6 = 18. |
| Câu 3 | A | Số 6 được lấy 3 lần → 6 × 3. |
| Câu 4 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — các số hạng phải bằng nhau. c) Đúng. |
| Câu 5 | 15 | 5 + 5 + 5 = 15. |
| Câu 6 | 8 | 2 lấy 4 lần: 2+2+2+2 = 8. |
| Câu 7 | 10 | 2 × 5 = 10 bạn. |
| Câu 8 | 12 | 4 × 3 = 4 + 4 + 4 = 12 cái. |
| Câu 9 | 4 | Số 8 được lấy 4 lần → 8 × 4. |
| Câu 10 | 35 | 11−6=5 (mượn); 8−4−1=3 → 35. |
| Câu 11 | 17 | 8 + 8 = 16; 16 + 1 = 17 — chính là 8 + 9! |
| Câu 12 | 20 | 10 + 7 + 3 = 20 cm. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Phép nhân.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-22 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 22
Bài 39. Bảng nhân 2 · Bài 40. Bảng nhân 5 · Bài 41. Phép chia
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
2 × 4 = 8
b)
Số 13 có trong bảng nhân 2
c)
2 × 5 = 5 × 2
Câu 2.
Biết 2 × 7 = 14. Vậy 2 × 8 bằng:
A.
16
B.
15
C.
12
D.
21
Câu 3.
Biết 5 × 6 = 30. Vậy 5 × 7 bằng:
A.
35
B.
36
C.
40
D.
32
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
Kết quả của phép chia gọi là thương
b)
12: 2 = 5
c)
Chia đều nghĩa là mọi phần bằng nhau
Câu 5.
Từ phép nhân 5 × 7 = 35 suy ra được phép chia nào?
A.
35: 7 = 5
B.
35: 5 = 6
C.
7: 5 = 35
D.
35 × 5 = 7
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Tính: 2 × 2 =
Câu 7.
Tính: 5 × 9 =
Câu 8.
Tính: 5 × 2 =
Câu 9.
Tính: 15 : 5 =
Câu 10.
Tính: 7 l + 8 l = l(ôn lại)
Câu 11.
Cửa hàng có 60 lít dầu, buổi sáng bán 25 lít, buổi chiều bán 17 lít. Cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Bà mua 8 kg gạo tẻ và 5 kg gạo nếp. Bà mua tất cả mấy ki-lô-gam gạo?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 22 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — 13 lẻ, bảng nhân 2 toàn chẵn. c) Đúng — đổi chỗ thừa số. |
| Câu 2 | A | Thêm một bậc = cộng 2: 14 + 2 = 16. |
| Câu 3 | A | Thêm một bậc = cộng 5: 30 + 5 = 35. |
| Câu 4 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — 12: 2 = 6. c) Đúng. |
| Câu 5 | A | Gia đình 5, 7, 35: 35: 7 = 5 và 35: 5 = 7. |
| Câu 6 | 4 | 2 + 2 = 4. |
| Câu 7 | 45 | 5 × 9 = 45 (5 × 10 = 50, lùi một bậc bớt 5). |
| Câu 8 | 10 | 5 + 5 = 10. |
| Câu 9 | 3 | 5 × 3 = 15 → 15: 5 = 3. |
| Câu 10 | 15 | 7 + 8 = 15 lít. |
| Câu 11 | 18 | 60 − 25 = 35, rồi 35 − 17 = 18 lít. |
| Câu 12 | 13 | 8 + 5 = 13 kg. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Bảng nhân 2 · Bảng nhân 5 · Phép chia.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-23 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 23
Bài 42. Số bị chia, số chia, thương · Bài 43. Bảng chia 2
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Từ phép nhân 5 × 7 = 35 suy ra được phép chia nào?
A.
35: 7 = 5
B.
35: 5 = 6
C.
7: 5 = 35
D.
35 × 5 = 7
Câu 2.
Trong phép chia 18: 2 = 9, SỐ BỊ CHIA là:
A.
18
B.
2
C.
9
D.
20
Câu 3.
Na có 12 nhãn vở, Na cho em MỘT NỬA. Na cho em mấy nhãn vở?
A.
6 nhãn
B.
2 nhãn
C.
10 nhãn
D.
12 nhãn
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 4.
Tính: 4 : 2 =
Câu 5.
Tính: 20 : 2 =
Câu 6.
Có 25 bông hoa cắm đều vào 5 lọ. Mỗi lọ có mấy bông hoa?
Bài giải
Câu 7.
Có 16 chiếc bút chia đều vào 2 hộp. Mỗi hộp có mấy chiếc bút?
Bài giải
Câu 8.
Điền số còn thiếu: 20: … = 4
Bài giải
Câu 9.
Điền số còn thiếu: …: 2 = 9
Bài giải
Câu 10.
Viết tổng 8 + 8 + 8 + 8 thành phép nhân 8 × …. Điền số còn thiếu:(ôn lại)
Bài giải
Câu 11.
Điền số còn thiếu: 2 × … = 18(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Mỗi hộp có 5 chiếc bút chì
. Hỏi 8 hộp có mấy chiếc bút chì?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 23 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Gia đình 5, 7, 35: 35: 7 = 5 và 35: 5 = 7. |
| Câu 2 | A | Số bị chia: số chia = thương → 18 là số bị chia. |
| Câu 3 | A | Một nửa của 12: 12: 2 = 6 nhãn. |
| Câu 4 | 2 | 2 × 2 = 4 → 4: 2 = 2. |
| Câu 5 | 10 | 2 × 10 = 20 → 20: 2 = 10. |
| Câu 6 | 5 | 25: 5 = 5 bông. |
| Câu 7 | 8 | 16: 2 = 8 chiếc. |
| Câu 8 | 5 | 20: 5 = 4 (vì 5 × 4 = 20). |
| Câu 9 | 18 | 9 × 2 = 18 → 18: 2 = 9. |
| Câu 10 | 4 | Số 8 được lấy 4 lần → 8 × 4. |
| Câu 11 | 9 | 2 × 9 = 18. |
| Câu 12 | 40 | 5 × 8 = 40 chiếc. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Phép chia · Bảng chia 2.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-24 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 24
Bài 44. Bảng chia 5 · Bài 45. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Một ngôi sao có 5 cánh
. Số ngôi sao cần để có 45 cánh là:
A.
9 ngôi sao
B.
8 ngôi sao
C.
40 ngôi sao
D.
50 ngôi sao
Câu 2.
Phép chia nào SAI?
A.
16: 2 = 7
B.
10: 2 = 5
C.
6: 2 = 3
D.
18: 2 = 9
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 3.
Tính: 5 : 5 =
Câu 4.
Tính: 5 × 9 =
Câu 5.
Tính: 4 : 2 =
Câu 6.
Tính: 2 × 10 = (ôn lại)
Câu 7.
Mẹ có 50 nghìn đồng đổi thành các tờ 5 nghìn đồng. Mẹ đổi được mấy tờ?
Bài giải
Câu 8.
Có 45 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng 5 bạn. Xếp được mấy hàng?
Bài giải
Câu 9.
Mỗi bông hoa có 5 cánh
. Hỏi 7 bông hoa có mấy cánh?
Bài giải
Câu 10.
Bà chia đều 20 quả quýt cho 2 chị em. Mỗi bạn được mấy quả?
Bài giải
Câu 11.
Mỗi con gà có 2 chân
. Hỏi 8 con gà có mấy chân?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Có 16 chiếc bút chia đều vào 2 hộp. Mỗi hộp có mấy chiếc bút?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 24 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 5 × 9 = 45 → cần 9 ngôi sao. |
| Câu 2 | A | 16: 2 = 8 mới đúng (2 × 8 = 16). |
| Câu 3 | 1 | 5 × 1 = 5 → 5: 5 = 1. |
| Câu 4 | 45 | 5 × 9 = 45 (5 × 10 = 50, lùi một bậc bớt 5). |
| Câu 5 | 2 | 2 × 2 = 4 → 4: 2 = 2. |
| Câu 6 | 20 | 2 × 10 = 20 — đỉnh bảng! |
| Câu 7 | 10 | 50: 5 = 10 tờ. |
| Câu 8 | 9 | 45: 5 = 9 hàng. |
| Câu 9 | 35 | 5 × 7 = 35 cánh. |
| Câu 10 | 10 | 20: 2 = 10 quả. |
| Câu 11 | 16 | 2 × 8 = 16 chân. |
| Câu 12 | 8 | 16: 2 = 8 chiếc. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Bảng chia 5 · Bảng nhân 5 · Bảng chia 2.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-25 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 25
Bài 45. Luyện tập chung (tiếp) · Bài 46. Khối trụ, khối cầu
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
Quả trứng gà là khối cầu hoàn hảo
b)
Ống nước có dạng khối trụ
Câu 2.
Đồ vật nào có dạng khối cầu?
A.
Quả bóng chuyền
B.
Lon nước ngọt
C.
Hộp bút
D.
Cây nến
Câu 3.
Đồ vật nào KHÔNG phải khối cầu?
A.
Cây nến
B.
Quả địa cầu
C.
Viên bi
D.
Quả bóng đá
Câu 4.
Phép chia nào SAI?
A.
16: 2 = 7
B.
10: 2 = 5
C.
6: 2 = 3
D.
18: 2 = 9
Câu 5.
Na có 12 nhãn vở, Na cho em MỘT NỬA. Na cho em mấy nhãn vở?
A.
6 nhãn
B.
2 nhãn
C.
10 nhãn
D.
12 nhãn
Câu 6.
Trong phép chia 18: 2 = 9, SỐ BỊ CHIA là:(ôn lại)
A.
18
B.
2
C.
9
D.
20
Câu 7.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
5 × 5 = 25
b)
Tích của bảng nhân 5 có thể tận cùng bằng 3
c)
5 × 8 = 8 × 5
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Tính: 50 : 5 =
Câu 9.
Tính: 20 : 5 =
Câu 10.
Một nửa của 14 là bao nhiêu?
Câu 11.
Chia đều 30 chiếc kẹo cho 5 bạn. Mỗi bạn được mấy chiếc?
Bài giải
Câu 12.
Có 6 quả bóng chia đều cho 2 bạn. Mỗi bạn được mấy quả?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 25 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) S b) Đ | a) Sai — trứng thuôn dài một đầu, không tròn đều như khối cầu. b) Đúng. |
| Câu 2 | A | Bóng chuyền tròn xoe mọi phía — khối cầu. |
| Câu 3 | A | Cây nến là khối trụ; ba vật còn lại đều tròn xoe. |
| Câu 4 | A | 16: 2 = 8 mới đúng (2 × 8 = 16). |
| Câu 5 | A | Một nửa của 12: 12: 2 = 6 nhãn. |
| Câu 6 | A | Số bị chia: số chia = thương → 18 là số bị chia. |
| Câu 7 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — chỉ tận cùng 0 hoặc 5. c) Đúng — đổi chỗ thừa số. |
| Câu 8 | 10 | 5 × 10 = 50 → 50: 5 = 10. |
| Câu 9 | 4 | 5 × 4 = 20 → 20: 5 = 4. |
| Câu 10 | 7 | 14: 2 = 7. |
| Câu 11 | 6 | 30: 5 = 6 chiếc. |
| Câu 12 | 3 | 6: 2 = 3 quả. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Khối trụ, khối cầu · Bảng chia 2 · Bảng chia 5.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-26 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 26
Bài 47. Luyện tập chung · Bài 48. Đơn vị, chục, trăm, nghìn
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Số “tám trăm” viết là:
A.
800
B.
80
C.
808
D.
8000
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
10 chục = 100
b)
Số 100 có hai chữ số
c)
Sau 900, đếm thêm 100 nữa là 1000
Câu 3.
Đồ vật nào KHÔNG phải khối cầu?
A.
Cây nến
B.
Quả địa cầu
C.
Viên bi
D.
Quả bóng đá
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
Quả trứng gà là khối cầu hoàn hảo
b)
Ống nước có dạng khối trụ
Câu 5.
Vì sao lon nước xếp chồng lên nhau được?
A.
Vì hai đầu lon là mặt phẳng
B.
Vì lon nhẹ
C.
Vì lon có màu đẹp
D.
Vì lon lăn được
Câu 6.
Khối nào lăn được MỌI hướng?
A.
Khối cầu
B.
Khối trụ
C.
Khối lập phương
D.
Khối hộp chữ nhật
Câu 7.
Dãy nào là đếm cách 5 ĐÚNG?(ôn lại)
A.
5, 10, 15, 20
B.
5, 6, 7, 8
C.
5, 15, 30, 50
D.
5, 10, 20, 40
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Tính: 20 : 2 = (ôn lại)
Câu 9.
Mỗi tấm bìa có 100 nhãn dán. Hỏi 7 tấm bìa có bao nhiêu nhãn dán?
Bài giải
Câu 10.
Điền số còn thiếu: 400 → 500 → … → 700
Bài giải
Câu 11.
Mấy đơn vị thì bằng 1 chục?
Câu 12.
Chia đều 30 chiếc kẹo cho 5 bạn. Mỗi bạn được mấy chiếc?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 26 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 8 tấm trăm → 800. |
| Câu 2 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — 100 có BA chữ số. c) Đúng. |
| Câu 3 | A | Cây nến là khối trụ; ba vật còn lại đều tròn xoe. |
| Câu 4 | a) S b) Đ | a) Sai — trứng thuôn dài một đầu, không tròn đều như khối cầu. b) Đúng. |
| Câu 5 | A | Mặt phẳng tựa lên nhau — chồng bao nhiêu cũng vững. |
| Câu 6 | A | Cầu tròn mọi phía nên lăn hướng nào cũng được. |
| Câu 7 | A | Mỗi số cách nhau đúng 5 đơn vị. |
| Câu 8 | 10 | 2 × 10 = 20 → 20: 2 = 10. |
| Câu 9 | 700 | 7 trăm = 700 nhãn. |
| Câu 10 | 600 | Đếm theo trăm: 500 + 100 = 600. |
| Câu 11 | 10 | 10 đơn vị = 1 chục. |
| Câu 12 | 6 | 30: 5 = 6 chiếc. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Đơn vị, chục, trăm, nghìn · Khối trụ, khối cầu.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-27 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 27
Bài 49. Các số tròn trăm, tròn chục · Bài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chục · Bài 51. Số có ba chữ số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
Số 400 vừa tròn trăm vừa tròn chục
b)
Số 145 là số tròn chục
c)
Giữa 500 và 520 có số tròn chục 510
Câu 2.
Số nào là số tròn chục?
A.
730
B.
703
C.
733
D.
707
Câu 3.
Dãy nào đếm cách 10 ĐÚNG?
A.
210, 220, 230, 240
B.
210, 211, 212, 213
C.
210, 310, 410, 510
D.
210, 230, 260, 300
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
Số 305 đọc là “ba trăm linh năm”
b)
Số 550 và số 505 bằng nhau
c)
Số 999 gồm 9 trăm, 9 chục, 9 đơn vị
Câu 5.
Số 640 đọc là:
A.
Sáu trăm bốn mươi
B.
Sáu trăm linh bốn
C.
Sáu mươi tư
D.
Sáu trăm bốn
Câu 6.
Đồ vật nào KHÔNG phải khối cầu?(ôn lại)
A.
Cây nến
B.
Quả địa cầu
C.
Viên bi
D.
Quả bóng đá
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Tính: 4 : 2 = (ôn lại)
Câu 8.
Tính: 20 : 5 = (ôn lại)
Câu 9.
Kho có 500 bao gạo, xuất đi 200 bao. Kho còn lại bao nhiêu bao gạo?
Bài giải
Câu 10.
Đếm tiếp: 570 → 580 → 590 → …
Bài giải
Câu 11.
Số liền trước của 700 là số nào?
Câu 12.
Viết số “năm trăm sáu mươi mốt”:
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 27 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng — tận cùng 00 thì cũng tận cùng 0. b) Sai — tận cùng 5. c) Đúng. |
| Câu 2 | A | 730 tận cùng 0 — tròn chục. |
| Câu 3 | A | Mỗi bước thêm đúng 10. |
| Câu 4 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — 550 có 5 chục, 505 có 0 chục. c) Đúng. |
| Câu 5 | A | 6 trăm 4 chục 0 đơn vị → sáu trăm bốn mươi. |
| Câu 6 | A | Cây nến là khối trụ; ba vật còn lại đều tròn xoe. |
| Câu 7 | 2 | 2 × 2 = 4 → 4: 2 = 2. |
| Câu 8 | 4 | 5 × 4 = 20 → 20: 5 = 4. |
| Câu 9 | 300 | 5 trăm − 2 trăm = 3 trăm = 300 bao. |
| Câu 10 | 600 | 590 + 10 = 600 — sang trăm mới. |
| Câu 11 | 699 | 700 − 1 = 699. |
| Câu 12 | 561 | 5 trăm 6 chục 1 đơn vị → 561. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Số tròn trăm, tròn chục · Các số có ba chữ số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-28 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 28
Bài 52. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị · Bài 53. So sánh các số có ba chữ số · Bài 54. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
725 = 700 + 20 + 5
b)
108 = 100 + 80
c)
50 + 900 + 3 = 953
Câu 2.
Số 356 viết thành tổng là:
A.
300 + 50 + 6
B.
3 + 5 + 6
C.
300 + 56 + 6
D.
350 + 60
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
199 < 200
b)
678 > 687
c)
999 là số lớn nhất có ba chữ số
Câu 4.
Chữ số 8 trong số 481 chỉ:
A.
8 chục
B.
8 trăm
C.
8 đơn vị
D.
8 nghìn
Câu 5.
Số bé nhất có ba chữ số là:
A.
100
B.
111
C.
101
D.
999
Câu 6.
Vì sao lon nước xếp chồng lên nhau được?(ôn lại)
A.
Vì hai đầu lon là mặt phẳng
B.
Vì lon nhẹ
C.
Vì lon có màu đẹp
D.
Vì lon lăn được
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Tính: 400 + 30 + 9 = =
Câu 8.
Số lớn nhất có ba chữ số KHÁC NHAU viết từ các chữ số 3, 8, 5 là số nào?
Bài giải
Câu 9.
Số bé nhất có ba chữ số viết từ các chữ số 3, 8, 5 là số nào?
Bài giải
Câu 10.
Số liền sau của 499 là số nào?
Câu 11.
Mấy đơn vị thì bằng 1 chục?(ôn lại)
Câu 12.
Viết số “tám trăm năm mươi”:(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 28 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — 108 = 100 + 8. c) Đúng — nhặt theo hàng: 900 + 50 + 3. |
| Câu 2 | A | 3 trăm + 5 chục + 6 đơn vị. |
| Câu 3 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — chục 7 < 8 nên 678 < 687. c) Đúng. |
| Câu 4 | A | 8 đứng ở hàng chục. |
| Câu 5 | A | 100 — nhỏ hơn nữa (99) chỉ còn hai chữ số. |
| Câu 6 | A | Mặt phẳng tựa lên nhau — chồng bao nhiêu cũng vững. |
| Câu 7 | 439 | 4 trăm 3 chục 9 đơn vị → 439. |
| Câu 8 | 853 | Xếp từ lớn đến bé: 8 trăm, 5 chục, 3 đơn vị → 853. |
| Câu 9 | 358 | Xếp từ bé đến lớn: 3 trăm, 5 chục, 8 đơn vị → 358. |
| Câu 10 | 500 | 499 + 1 = 500 — sang trăm mới. |
| Câu 11 | 10 | 10 đơn vị = 1 chục. |
| Câu 12 | 850 | 8 trăm 5 chục → 850. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Viết số thành tổng · So sánh số có ba chữ số · Các số có ba chữ số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-29 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 29
Bài 55. Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét · Bài 56. Giới thiệu tiền Việt Nam · Bài 57. Thực hành và trải nghiệm đo độ dài
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đơn vị nào hợp nhất để đo chiều cao CÁNH CỬA?
A.
Mét
B.
Xăng-ti-mét
C.
Đề-xi-mét
D.
Ki-lô-gam
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
5 tờ 200 đồng bằng 1000 đồng
b)
1 tờ 500 đồng ít tiền hơn 2 tờ 200 đồng
c)
3 tờ 100 đồng bằng 300 đồng
Câu 3.
Đơn vị tiền Việt Nam là:
A.
Đồng
B.
Mét
C.
Lít
D.
Đô-la
Câu 4.
Số tròn trăm LỚN NHẤT nhỏ hơn 1000 là:(ôn lại)
A.
900
B.
990
C.
999
D.
800
Câu 5.
Chữ số 8 trong số 481 chỉ:(ôn lại)
A.
8 chục
B.
8 trăm
C.
8 đơn vị
D.
8 nghìn
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Sợi dây dài 5 dm, cắt đi 20 cm. Sợi dây còn lại bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 7.
1 dm = … cm
Câu 8.
Tính: 40 km − 16 km = … km
Bài giải
Câu 9.
Tính: 14 km + 23 km = … km
Bài giải
Câu 10.
Đường từ nhà qua cầu dài 3 km, từ cầu đến chợ dài 2 km, từ chợ đến trường dài 4 km. Từ nhà đến trường theo đường đó dài mấy ki-lô-mét?
Bài giải
Câu 11.
Bin có 600 đồng, muốn mua món đồ chơi giá 1000 đồng. Bin còn thiếu bao nhiêu đồng?
Bài giải
Câu 12.
Điền số còn thiếu: 284 = 200 + … + 4(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 29 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Cửa cao khoảng 2 m. (Ki-lô-gam là cân nặng, lạc đề!) |
| Câu 2 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — 500 > 400. c) Đúng. |
| Câu 3 | A | Tiền Việt Nam tính bằng đồng. |
| Câu 4 | A | Các số tròn trăm: 100…900 — lớn nhất là 900 (990 chỉ tròn chục). |
| Câu 5 | A | 8 đứng ở hàng chục. |
| Câu 6 | 30 | 5 dm = 50 cm; 50 − 20 = 30 cm. |
| Câu 7 | 10 | 1 dm = 10 cm. |
| Câu 8 | 24 | 40 − 16 = 24 km. |
| Câu 9 | 37 | 14 + 23 = 37 km. |
| Câu 10 | 9 | 3 + 2 + 4 = 9 km. |
| Câu 11 | 400 | 1000 − 600 = 400 đồng. |
| Câu 12 | 80 | 8 chục = 80. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Đề-xi-mét, mét · Ki-lô-mét · Tiền Việt Nam.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-30 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 30
Bài 58. Luyện tập chung · Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 · Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Đội Đỏ ghi 275 điểm, đội Xanh ghi 257 điểm. Đội nào thắng?(ôn lại)
A.
Đội Đỏ
B.
Đội Xanh
C.
Hòa nhau
D.
Không so được
Câu 2.
Số 640 đọc là:(ôn lại)
A.
Sáu trăm bốn mươi
B.
Sáu trăm linh bốn
C.
Sáu mươi tư
D.
Sáu trăm bốn
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 3.
Tính: 600 + 8 = = (ôn lại)
Câu 4.
Đặt tính rồi tính: 789 − 456
Câu 5.
Trường có 425 học sinh nam và 434 học sinh nữ. Trường có tất cả bao nhiêu học sinh?
Bài giải
Câu 6.
Điền số còn thiếu: 320 + … = 650
Bài giải
Câu 7.
Tính nhẩm: 1000 − 300
Câu 8.
Kho có 968 thùng hàng, đã chuyển đi 345 thùng. Kho còn lại bao nhiêu thùng?
Bài giải
Câu 9.
Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B dài 456 km, từ tỉnh B đến tỉnh C dài 287 km. Từ A qua B đến C dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài giải
Câu 10.
Đặt tính rồi tính: 453 + 182
Câu 11.
Đội một gặt được 274 bó lúa, đội hai gặt được 158 bó. Cả hai đội gặt được bao nhiêu bó?
Bài giải
Câu 12.
Đặt tính rồi tính: 567 + 275
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 30 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Trăm bằng, so chục: 7 > 5 → 275 > 257. |
| Câu 2 | A | 6 trăm 4 chục 0 đơn vị → sáu trăm bốn mươi. |
| Câu 3 | 608 | Không có chục → 608. |
| Câu 4 | 333 | 9−6=3; 8−5=3; 7−4=3 → 333. |
| Câu 5 | 859 | 425 + 434 = 859 học sinh. |
| Câu 6 | 330 | 650 − 320 = 330. |
| Câu 7 | 700 | 10 trăm − 3 trăm = 7 trăm. |
| Câu 8 | 623 | 968 − 345 = 623 thùng. |
| Câu 9 | 743 | 456 + 287 = 743 km. |
| Câu 10 | 635 | 3+2=5; 5+8=13 viết 3 nhớ 1; 4+1+1=6 → 635. |
| Câu 11 | 432 | 274 + 158 = 432 bó. |
| Câu 12 | 842 | 7+5=12 viết 2 nhớ 1; 6+7+1=14 viết 4 nhớ 1; 5+2+1=8 → 842. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Cộng, trừ không nhớ (1000) · Phép cộng có nhớ trong phạm vi 1000.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-31 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 31
Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 · Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 · Bài 63. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
346 − 129 = 217
b)
528 − 254 = 374
c)
1000 − 1 = 999
Câu 2.
Kết quả của 349 + 234 là:
A.
583
B.
573
C.
5713
D.
593
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 3.
Cửa hàng nhập về 850 quyển vở, đã bán 462 quyển. Còn lại bao nhiêu quyển?
Bài giải
Câu 4.
Tính nhẩm: 1000 − 700
Câu 5.
Tính nhẩm: 1000 − 300
Câu 6.
Tính hiệu của 875 và 250:
Câu 7.
Điền số còn thiếu: 320 + … = 650
Bài giải
Câu 8.
Thư viện có 385 cuốn truyện, mua thêm 246 cuốn. Thư viện có tất cả bao nhiêu cuốn?
Bài giải
Câu 9.
Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B dài 456 km, từ tỉnh B đến tỉnh C dài 287 km. Từ A qua B đến C dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài giải
Câu 10.
1 dm = … cm(ôn lại)
Câu 11.
1 km = … m(ôn lại)
Câu 12.
Na có 1 tờ 200 đồng và 1 tờ 500 đồng. Na có tất cả bao nhiêu đồng?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 31 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — 528 − 254 = 274. c) Đúng. |
| Câu 2 | A | 9+4=13 viết 3 nhớ 1; 4+3+1=8; 3+2=5 → 583. Ra 573 là quên nhớ! |
| Câu 3 | 388 | 850 − 462 = 388 quyển. |
| Câu 4 | 300 | 10 trăm − 7 trăm = 3 trăm. |
| Câu 5 | 700 | 10 trăm − 3 trăm = 7 trăm. |
| Câu 6 | 625 | 875 − 250 = 625. |
| Câu 7 | 330 | 650 − 320 = 330. |
| Câu 8 | 631 | 385 + 246 = 631 cuốn. |
| Câu 9 | 743 | 456 + 287 = 743 km. |
| Câu 10 | 10 | 1 dm = 10 cm. |
| Câu 11 | 1000 | 1 km = 1000 m. |
| Câu 12 | 700 | 200 + 500 = 700 đồng. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Phép trừ có nhớ trong phạm vi 1000 · Cộng, trừ không nhớ (1000) · Phép cộng có nhớ trong phạm vi 1000.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-32 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 32
Bài 64. Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu · Bài 65. Biểu đồ tranh · Bài 66. Chắc chắn, có thể, không thể
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Trong biểu đồ tranh, mỗi hình vẽ thường thay cho:
A.
1 vật
B.
10 vật
C.
100 vật
D.
0 vật
Câu 2.
Sự kiện nào KHÔNG THỂ xảy ra?
A.
Một tuần có 8 ngày
B.
Ngày mai trời nắng
C.
Sau tháng 4 là tháng 5
D.
Đội bóng lớp em thắng trận
Câu 3.
Túi có cả bóng đỏ và bóng trắng. Rút 1 quả được bóng trắng là:
A.
Có thể
B.
Chắc chắn
C.
Không thể
D.
Không biết được
Câu 4.
Muốn rút CHẮC CHẮN được bóng đỏ, cái túi phải thế nào?
A.
Trong túi chỉ toàn bóng đỏ
B.
Trong túi có 1 quả bóng đỏ
C.
Trong túi có nhiều màu
D.
Túi thật to
Câu 5.
Gieo một con xúc xắc (mặt 1 đến 6 chấm). Đúng hay sai?
a)
Có thể ra mặt 6 chấm
b)
Chắc chắn ra mặt 6 chấm
c)
Không thể ra mặt 0 chấm
Câu 6.
Kết quả của 462 − 145 là:(ôn lại)
A.
317
B.
327
C.
323
D.
217
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Bảng kiểm đếm ghi 3 bó 5 que. Có bao nhiêu vật?
Bài giải
Câu 8.
Cũng ba tổ đó (9, 12, 7 hạc): tổ Hai gấp nhiều hơn tổ Ba mấy con hạc?
Bài giải
Câu 9.
Bảng kiểm đếm ghi 2 bó 5 que và 4 que lẻ. Có bao nhiêu vật?
Bài giải
Câu 10.
Quầy nước bán: sáng 35 cốc, trưa 50 cốc, chiều 15 cốc. Cả ngày bán bao nhiêu cốc?
Bài giải
Câu 11.
Tính hiệu của 875 và 250:(ôn lại)
Câu 12.
Đội một gặt được 274 bó lúa, đội hai gặt được 158 bó. Cả hai đội gặt được bao nhiêu bó?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 32 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Ở lớp 2, mỗi hình = 1 vật — đếm hình là ra số lượng. |
| Câu 2 | A | Tuần luôn có đúng 7 ngày — 8 ngày là không thể! |
| Câu 3 | A | Có trắng trong túi nhưng cũng có đỏ → chỉ có thể. |
| Câu 4 | A | Chỉ khi cả túi một màu đỏ thì rút kiểu gì cũng đỏ. |
| Câu 5 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — còn 5 mặt khác. c) Đúng — không có mặt 0 chấm. |
| Câu 6 | A | 12−5=7 (mượn); 6−4−1=1; 4−1=3 → 317. Ra 327 là quên trả chục! |
| Câu 7 | 15 | 5 × 3 = 15. |
| Câu 8 | 5 | 12 − 7 = 5 con. |
| Câu 9 | 14 | 10 + 4 = 14. |
| Câu 10 | 100 | 35 + 50 + 15 = 100 cốc. |
| Câu 11 | 625 | 875 − 250 = 625. |
| Câu 12 | 432 | 274 + 158 = 432 bó. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Kiểm đếm, biểu đồ tranh · Chắc chắn, có thể, không thể.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-33 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 33
Bài 67. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu · Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000 · Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Chữ số 8 trong số 481 chỉ:
A.
8 chục
B.
8 trăm
C.
8 đơn vị
D.
8 nghìn
Câu 2.
Số 640 đọc là:
A.
Sáu trăm bốn mươi
B.
Sáu trăm linh bốn
C.
Sáu mươi tư
D.
Sáu trăm bốn
Câu 3.
Số bé nhất có ba chữ số là:
A.
100
B.
111
C.
101
D.
999
Câu 4.
Phép thử lại nào chứng tỏ 815 − 342 = 473 là ĐÚNG?(ôn lại)
A.
473 + 342 = 815
B.
815 + 342 = 1157
C.
473 − 342 = 131
D.
815 − 473 = 342 − 1
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Mỗi túi có 5 kg gạo. Hỏi 7 túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Câu 6.
Đoàn tàu chở 345 khách, đến ga có 128 khách xuống và 96 khách lên. Trên tàu có bao nhiêu khách?
Bài giải
Câu 7.
Đặt tính rồi tính: 823 − 456
Câu 8.
Đặt tính rồi tính: 74 − 38
Câu 9.
Bin phải đọc quyển truyện 96 trang, Bin đã đọc được 58 trang. Bin còn phải đọc bao nhiêu trang? 
Bài giải
Câu 10.
Tính hiệu của 70 và 33:
Câu 11.
Trường có 425 học sinh nam và 434 học sinh nữ. Trường có tất cả bao nhiêu học sinh?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B dài 456 km, từ tỉnh B đến tỉnh C dài 287 km. Từ A qua B đến C dài bao nhiêu ki-lô-mét?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 33 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 8 đứng ở hàng chục. |
| Câu 2 | A | 6 trăm 4 chục 0 đơn vị → sáu trăm bốn mươi. |
| Câu 3 | A | 100 — nhỏ hơn nữa (99) chỉ còn hai chữ số. |
| Câu 4 | A | Kết quả + số trừ = số ban đầu ✓. |
| Câu 5 | 35 | 5 × 7 = 35 kg. |
| Câu 6 | 313 | 345 − 128 = 217, rồi 217 + 96 = 313 khách. |
| Câu 7 | 367 | Đơn vị: 13−6=7 (mượn). Chục: 2 trả nợ còn 1, không trừ được 5 → mượn tiếp: 11−5=6. Trăm: 8−4−1=3 → 367. |
| Câu 8 | 36 | 14−8=6; 7−3−1=3 → 36. |
| Câu 9 | 38 | 96 − 58 = 38 trang. |
| Câu 10 | 37 | Hiệu → trừ: 70 − 33 = 37. |
| Câu 11 | 859 | 425 + 434 = 859 học sinh. |
| Câu 12 | 743 | 456 + 287 = 743 km. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Số và phép tính · Các số có ba chữ số · Trừ có nhớ (− số 2 chữ số).
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-34 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 34
Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 · Bài 71. Ôn tập phép nhân, phép chia
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Kết quả của 349 + 234 là:
A.
583
B.
573
C.
5713
D.
593
Câu 2.
Biết 5 × 6 = 30. Vậy 5 × 7 bằng:
A.
35
B.
36
C.
40
D.
32
Câu 3.
Trong biểu đồ tranh, mỗi hình vẽ thường thay cho:(ôn lại)
A.
1 vật
B.
10 vật
C.
100 vật
D.
0 vật
Câu 4.
Sự kiện nào KHÔNG THỂ xảy ra?(ôn lại)
A.
Một tuần có 8 ngày
B.
Ngày mai trời nắng
C.
Sau tháng 4 là tháng 5
D.
Đội bóng lớp em thắng trận
Câu 5.
Số 640 đọc là:(ôn lại)
A.
Sáu trăm bốn mươi
B.
Sáu trăm linh bốn
C.
Sáu mươi tư
D.
Sáu trăm bốn
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Tính: 5 × 8 =
Câu 7.
Tính: 5 × 4 =
Câu 8.
Tính: 12 : 2 =
Câu 9.
Đặt tính rồi tính: 456 + 328
Câu 10.
Mỗi túi có 5 kg gạo. Hỏi 7 túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Câu 11.
Đặt tính rồi tính: 218 + 136
Câu 12.
Bà chia đều 20 quả quýt cho 2 chị em. Mỗi bạn được mấy quả?
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 34 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 9+4=13 viết 3 nhớ 1; 4+3+1=8; 3+2=5 → 583. Ra 573 là quên nhớ! |
| Câu 2 | A | Thêm một bậc = cộng 5: 30 + 5 = 35. |
| Câu 3 | A | Ở lớp 2, mỗi hình = 1 vật — đếm hình là ra số lượng. |
| Câu 4 | A | Tuần luôn có đúng 7 ngày — 8 ngày là không thể! |
| Câu 5 | A | 6 trăm 4 chục 0 đơn vị → sáu trăm bốn mươi. |
| Câu 6 | 40 | Đếm cách 5 tám bậc: 40. |
| Câu 7 | 20 | Đếm cách 5: 5,10,15,20. |
| Câu 8 | 6 | 2 × 6 = 12 → 12: 2 = 6. |
| Câu 9 | 784 | 6+8=14 viết 4 nhớ 1; 5+2+1=8; 4+3=7 → 784. |
| Câu 10 | 35 | 5 × 7 = 35 kg. |
| Câu 11 | 354 | 8+6=14 viết 4 nhớ 1; 1+3+1=5; 2+1=3 → 354. |
| Câu 12 | 10 | 20: 2 = 10 quả. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Số và phép tính · Phép cộng có nhớ trong phạm vi 1000 · Bảng nhân 5 · Bảng chia 2.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-35 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 35
Bài 72. Ôn tập hình học · Bài 73. Ôn tập đo lường · Bài 74. Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng · Bài 75. Ôn tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Tổ Một gom 45 vỏ lon, tổ Hai gom 38 vỏ, tổ Ba gom 52 vỏ. Tổ nào gom ÍT nhất?
A.
Tổ Hai
B.
Tổ Một
C.
Tổ Ba
D.
Ba tổ bằng nhau
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
1 km = 1000 m
b)
Khối cầu có hai mặt phẳng
c)
Một ngày có 24 giờ
Câu 3.
Đồ vật nào có dạng khối cầu?
A.
Quả bóng chuyền
B.
Lon nước ngọt
C.
Hộp bút
D.
Cây nến
Câu 4.
Khối trụ có mấy mặt phẳng?
A.
2 mặt tròn
B.
0 mặt
C.
6 mặt vuông
D.
4 mặt
Câu 5.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
35 − 17 = 18
b)
80 − 45 = 45
c)
92 − 58 = 34
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Tính: 71 − 25 = (ôn lại)
Câu 7.
Sợi dây dài 1 m, cắt đi 35 cm. Sợi dây còn lại bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 8.
Sợi dây dài 5 dm, cắt đi 20 cm. Sợi dây còn lại bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 9.
4 dm = … cm
Câu 10.
Quầy nước bán: sáng 35 cốc, trưa 50 cốc, chiều 15 cốc. Cả ngày bán bao nhiêu cốc?
Bài giải
Câu 11.
Bảng kiểm đếm ghi 3 bó 5 que. Có bao nhiêu vật?
Bài giải
Câu 12.
Viết số “chín trăm linh tám”:(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 35 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 38 < 45 < 52. |
| Câu 2 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — khối cầu không có mặt phẳng nào (đó là khối trụ). c) Đúng. |
| Câu 3 | A | Bóng chuyền tròn xoe mọi phía — khối cầu. |
| Câu 4 | A | Hai đáy tròn phẳng ở hai đầu — nhờ vậy trụ đứng vững. |
| Câu 5 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — 80 − 45 = 35. c) Đúng (thử: 34+58=92 ✓). |
| Câu 6 | 46 | 11−5=6 (mượn); 7−2−1=4 → 46. |
| Câu 7 | 65 | 1 m = 100 cm; 100 − 35 = 65 cm. |
| Câu 8 | 30 | 5 dm = 50 cm; 50 − 20 = 30 cm. |
| Câu 9 | 40 | 4 × 10 = 40 cm. |
| Câu 10 | 100 | 35 + 50 + 15 = 100 cốc. |
| Câu 11 | 15 | 5 × 3 = 15. |
| Câu 12 | 908 | “Linh tám” → hàng chục 0: 908. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Hình học, đo lường · Khối trụ, khối cầu · Đề-xi-mét, mét · Kiểm đếm, biểu đồ tranh.