Phiếu Toán lớp 2 · tuần 30
Bài 58. Luyện tập chung · Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 · Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000

Phiếu bài tập Toán lớp 2 tuần 30 có đáp án

Tuần 30 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 58. Luyện tập chung · Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 · Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-30 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 30

Bài 58. Luyện tập chung · Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 · Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Đội Đỏ ghi 275 điểm, đội Xanh ghi 257 điểm. Đội nào thắng?(ôn lại)
A.
Đội Đỏ
B.
Đội Xanh
C.
Hòa nhau
D.
Không so được
Câu 2.
Số 640 đọc là:(ôn lại)
A.
Sáu trăm bốn mươi
B.
Sáu trăm linh bốn
C.
Sáu mươi tư
D.
Sáu trăm bốn
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 3.
Tính: 600 + 8 = = (ôn lại)
Câu 4.
Đặt tính rồi tính: 789 − 456
Câu 5.
Trường có 425 học sinh nam và 434 học sinh nữ. Trường có tất cả bao nhiêu học sinh?
Bài giải
Câu 6.
Điền số còn thiếu: 320 + … = 650
Bài giải
Câu 7.
Tính nhẩm: 1000 − 300
Câu 8.
Kho có 968 thùng hàng, đã chuyển đi 345 thùng. Kho còn lại bao nhiêu thùng?
Bài giải
Câu 9.
Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B dài 456 km, từ tỉnh B đến tỉnh C dài 287 km. Từ A qua B đến C dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài giải
Câu 10.
Đặt tính rồi tính: 453 + 182
Câu 11.
Đội một gặt được 274 bó lúa, đội hai gặt được 158 bó. Cả hai đội gặt được bao nhiêu bó?
Bài giải
Câu 12.
Đặt tính rồi tính: 567 + 275
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 30 (dành cho bố mẹ)
Câu 1ATrăm bằng, so chục: 7 > 5 → 275 > 257.
Câu 2A6 trăm 4 chục 0 đơn vị → sáu trăm bốn mươi.
Câu 3608Không có chục → 608.
Câu 43339−6=3; 8−5=3; 7−4=3 → 333.
Câu 5859425 + 434 = 859 học sinh.
Câu 6330650 − 320 = 330.
Câu 770010 trăm − 3 trăm = 7 trăm.
Câu 8623968 − 345 = 623 thùng.
Câu 9743456 + 287 = 743 km.
Câu 106353+2=5; 5+8=13 viết 3 nhớ 1; 4+1+1=6 → 635.
Câu 11432274 + 158 = 432 bó.
Câu 128427+5=12 viết 2 nhớ 1; 6+7+1=14 viết 4 nhớ 1; 5+2+1=8 → 842.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Cộng, trừ không nhớ (1000) · Phép cộng có nhớ trong phạm vi 1000.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).