Phiếu bài tập Toán lớp 2 tuần 33 có đáp án
Tuần 33 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 67. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu · Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000 · Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. Phiếu chia 5 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (điền dấu >, <, =, viết số thích hợp vào ô trống, đặt tính rồi tính, đếm vạch trong bảng kiểm đếm rồi viết số…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô, sai bài nào học lại bài đó
📚 Học lại theo tuần 33
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Ôn tập số đến 1 000 · Cộng, trừ · Kiểm đếm · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp: 


Bài 1: Điền dấu >, <, =
834 844
688 688
848 858
872 972
217 217
356 366
609 619
743 753
287 287
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
564565567568570571573
500600650750800900950
Bài 3: Đặt tính rồi tính
98 − 29
24 + 28
80 − 45
78 + 12
Bài 4: Đếm vạch trong bảng kiểm đếm rồi viết số
a) Gà: ; vịt: ; ngan:
b) Cam: ; ổi: ; na:
Bài 5: Bài toán
1. Hà có 45 cái nhãn vở, Hà cho em 18 cái. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu cái nhãn vở?
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2
Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Bài 1: Điền dấu >, <, =
834 < 844688 = 688848 < 858872 < 972217 = 217356 < 366609 < 619743 < 753287 = 287
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
564 565 566 567 568 569 570 571 572 573
500 550 600 650 700 750 800 850 900 950
Bài 3: Đặt tính rồi tính
98 − 29 = 6924 + 28 = 5280 − 45 = 3578 + 12 = 90
Bài 4: Đếm vạch trong bảng kiểm đếm rồi viết số
a) 6 ; 11 ; 12b) 9 ; 9 ; 11
Bài 5: Bài toán
1. Hà còn lại số cái nhãn vở là: 45 − 18 = 27 (cái nhãn vở). Đáp số: 27 cái nhãn vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.