Phiếu Toán lớp 2 · tuần 33
Bài 67. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu · Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000 · Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100

Phiếu bài tập Toán lớp 2 tuần 33 có đáp án

Tuần 33 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 67. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu · Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000 · Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-33 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 33

Bài 67. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu · Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000 · Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Chữ số 8 trong số 481 chỉ:
A.
8 chục
B.
8 trăm
C.
8 đơn vị
D.
8 nghìn
Câu 2.
Số 640 đọc là:
A.
Sáu trăm bốn mươi
B.
Sáu trăm linh bốn
C.
Sáu mươi tư
D.
Sáu trăm bốn
Câu 3.
Số bé nhất có ba chữ số là:
A.
100
B.
111
C.
101
D.
999
Câu 4.
Phép thử lại nào chứng tỏ 815 − 342 = 473 là ĐÚNG?(ôn lại)
A.
473 + 342 = 815
B.
815 + 342 = 1157
C.
473 − 342 = 131
D.
815 − 473 = 342 − 1
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Mỗi túi có 5 kg gạo. Hỏi 7 túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Câu 6.
Đoàn tàu chở 345 khách, đến ga có 128 khách xuống và 96 khách lên. Trên tàu có bao nhiêu khách?
Bài giải
Câu 7.
Đặt tính rồi tính: 823 − 456
Câu 8.
Đặt tính rồi tính: 74 − 38
Câu 9.
Bin phải đọc quyển truyện 96 trang, Bin đã đọc được 58 trang. Bin còn phải đọc bao nhiêu trang? 📖
Bài giải
Câu 10.
Tính hiệu của 70 và 33:
Câu 11.
Trường có 425 học sinh nam và 434 học sinh nữ. Trường có tất cả bao nhiêu học sinh?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B dài 456 km, từ tỉnh B đến tỉnh C dài 287 km. Từ A qua B đến C dài bao nhiêu ki-lô-mét?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 33 (dành cho bố mẹ)
Câu 1A8 đứng ở hàng chục.
Câu 2A6 trăm 4 chục 0 đơn vị → sáu trăm bốn mươi.
Câu 3A100 — nhỏ hơn nữa (99) chỉ còn hai chữ số.
Câu 4AKết quả + số trừ = số ban đầu ✓.
Câu 5355 × 7 = 35 kg.
Câu 6313345 − 128 = 217, rồi 217 + 96 = 313 khách.
Câu 7367Đơn vị: 13−6=7 (mượn). Chục: 2 trả nợ còn 1, không trừ được 5 → mượn tiếp: 11−5=6. Trăm: 8−4−1=3 → 367.
Câu 83614−8=6; 7−3−1=3 → 36.
Câu 93896 − 58 = 38 trang.
Câu 1037Hiệu → trừ: 70 − 33 = 37.
Câu 11859425 + 434 = 859 học sinh.
Câu 12743456 + 287 = 743 km.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Số và phép tính · Các số có ba chữ số · Trừ có nhớ (− số 2 chữ số).

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).