Phiếu Tiếng Việt lớp 1 · tuần 3
Bài 11. I i K k · Bài 12. H h L l · Bài 13. U u Ư ư · Bài 14. Ch ch Kh kh

Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 tuần 3 có đáp án

Tuần 3 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 11. I i K k · Bài 12. H h L l · Bài 13. U u Ư ư · Bài 14. Ch ch Kh kh. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/tieng-viet-lop-1/tuan-3 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 — TUẦN 3

Bài 11. I i K k · Bài 12. H h L l · Bài 13. U u Ư ư · Bài 14. Ch ch Kh kh
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
b + i ghép thành tiếng gì?
A.
bi
B.
ib
C.
D.
be
Câu 2.
Tiếng “bì” có dấu gì?
A.
Dấu huyền
B.
Dấu sắc
C.
Dấu hỏi
Câu 3.
Tiếng “kẻ” có dấu gì?
A.
Dấu hỏi
B.
Dấu huyền
C.
Dấu sắc
Câu 4.
h + ô ghép thành tiếng gì?
A.
B.
ôh
C.
ho
D.
Câu 5.
Tiếng “lá” có dấu gì?
A.
Dấu sắc
B.
Dấu huyền
C.
Dấu nặng
Câu 6.
Tiếng nào có âm ch: “chó” hay “có”?
A.
chó
B.
Câu 7.
kh + i + dấu hỏi thành tiếng gì?
A.
khỉ
B.
khì
C.
khi
D.
Câu 8.
Chữ nào là chữ a?(ôn lại)
A.
a
B.
o
C.
e
Câu 9.
Tiếng nào gọi mẹ của ba mẹ: “ba” hay “bà”?(ôn lại)
A.
B.
ba
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Chữ k kết bạn với mấy chữ: e, ê, i?
Câu 11.
Dòng chữ “đu dù cú tư” có mấy chữ u (kể cả ư)?
Câu 12.
Tiếng “ca” có mấy chữ cái?(ôn lại)
Phần III. Tô chữ mờ rồi viết tiếp mỗi tiếng một dòng.
hổhổhổ
ĐÁP ÁN — Tiếng Việt lớp 1 tuần 3 (dành cho bố mẹ)
Câu 1Abờ + i = bi (viên bi).
Câu 2Abi + dấu huyền = bì (phong bì).
Câu 3Ake + hỏi = kẻ (thước kẻ).
Câu 4Ahờ + ô = hô.
Câu 5Ala + sắc = lá (chiếc lá).
Câu 6Achó = ch + o; có chỉ có c.
Câu 7Akhi + hỏi = khỉ (chú khỉ).
Câu 8AChữ a có bụng tròn và cái đuôi nhỏ bên phải.
Câu 9ABà là mẹ của ba hoặc mẹ — bà nội, bà ngoại.
Câu 103Ba bạn: e, ê, i.
Câu 114đu, dù, cú có u; tư có ư — 4 chữ.
Câu 122Hai chữ cái: c và a.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Chữ i · Chữ k · Chữ h · Chữ l · Chữ u và ư · Âm ch · Âm kh.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).