Học kì 1Mỗi tuần 1 tờ đề + 1 trang đáp án · Toán lớp 1 học kì 1

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 · sách Kết nối tri thức
Tuần 1
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đếm rồi viết số vào ô

Bài 2: Có mấy chấm tròn? Viết số

a) Có chấm

b) Có chấm tròn

c) Đếm được chấm

Bài 3: Viết số còn thiếu vào ô trống

0135
5432
123

Bài 4: Nối mỗi nhóm chấm với số thích hợp

1. ●●
2. ●●●●
3. ●●●●●
4. ●●●
5. ●
a. 5
b. 1
c. 2
d. 3
e. 4
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 1

Bài 1: Đếm rồi viết số vào ô

1 4 2 5 3 1

Bài 2: Có mấy chấm tròn? Viết số

a) 2b) 3c) 5

Bài 3: Viết số còn thiếu vào ô trống

0 1 2 3 4 5
5 4 3 2 1 0
1 2 3 4 5

Bài 4: Nối mỗi nhóm chấm với số thích hợp

1 – c2 – e3 – a4 – d5 – b
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Các số 6, 7, 8, 9 · sách Kết nối tri thức
Tuần 2
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đếm rồi viết số vào ô

Bài 2: Có mấy chấm tròn? Viết số

a) Có chấm

b) Có chấm tròn

c) Đếm được chấm

Bài 3: Viết số còn thiếu vào ô trống

012369
986542
3478

Bài 4: Nối mỗi nhóm chấm với số thích hợp

1. ●●●●● ●●●●
2. ●●●●● ●
3. ●●●●● ●●●
4. ●●●●● ●●
a. 6
b. 8
c. 7
d. 9
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 2

Bài 1: Đếm rồi viết số vào ô

8 7 9 4 6 5

Bài 2: Có mấy chấm tròn? Viết số

a) 6b) 9c) 7

Bài 3: Viết số còn thiếu vào ô trống

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
3 4 5 6 7 8 9

Bài 4: Nối mỗi nhóm chấm với số thích hợp

1 – d2 – a3 – b4 – c
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau. So sánh số · sách Kết nối tri thức
Tuần 3
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đếm hình ở mỗi hàng rồi viết số

a) Tròn · Vuông

b) Tam giác · Tròn

Bài 2: Xem hình ở bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số hình tròn nhiều hơn số hình vuông
b) Số hình tam giác nhiều hơn số hình tròn
c) Số hình vuông nhiều hơn số hình tròn

Bài 3: Đếm rồi viết số vào ô

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống

1 6
2 6
5 6
7 4
2 1
8 5
6 5
7 5
3 3
0 5
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 3

Bài 1: Đếm hình ở mỗi hàng rồi viết số

a) 4 ; 6b) 5 ; 5

Bài 2: Xem hình ở bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Sb) Sc) Đ

Bài 3: Đếm rồi viết số vào ô

8 6 9 4 5 3

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống

1 < 62 < 65 < 67 > 42 > 18 > 56 > 57 > 53 = 30 < 5
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

So sánh số · sách Kết nối tri thức
Tuần 4
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, = vào ô trống

5 0
4 0
10 0
9 2
0 0
5 7
9 3
9 9
7 7
6 6
8 8
1 1
8 7
3 9
1 2

Bài 2: Khoanh vào số đúng

1. Trong các số 7, 3, 8, 2, số lớn nhất là:

A 7B 3C 8D 2

2. Trong các số 5, 6, 4, 3, số bé nhất là:

A 5B 6C 4D 3

3. Trong các số 8, 3, 2, 7, số lớn nhất là:

A 8B 3C 2D 7

Bài 3: Viết số còn thiếu vào ô trống

024579
1097651
24579

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 8 > 6
b) 0 > 9
c) 3 > 1
d) 3 < 0
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 4

Bài 1: Điền dấu >, <, = vào ô trống

5 > 04 > 010 > 09 > 20 = 05 < 79 > 39 = 97 = 76 = 68 = 81 = 18 > 73 < 91 < 2

Bài 2: Khoanh vào số đúng

1. C (8)2. D (3)3. A (8)

Bài 3: Viết số còn thiếu vào ô trống

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
2 3 4 5 6 7 8 9

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đd) S
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Mấy và mấy · sách Kết nối tri thức
Tuần 5
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đếm rồi viết số vào ô

Bài 2: Mấy và mấy? Viết số thích hợp

7 gồm và 2
8 gồm và 7
8 gồm 3 và
8 gồm 2 và
4 gồm 1 và
9 gồm và 6
4 gồm 3 và
5 gồm 2 và

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống

3 3
8 3
9 6
4 4
6 1
2 6
5 3
0 10
9 2
7 6

Bài 4: Viết số còn thiếu vào ô trống

1098632

Bài 5: Mấy và mấy được mấy? Viết số

và 6 được 10
2 và được 4
và 1 được 8
4 và được 7
và 5 được 9
4 và được 8
và 1 được 4
và 3 được 4

Bài 6: Nối (theo mẫu: 2 và 3 nối với 5)

1. 1 và 8
2. 4 và 2
3. 1 và 7
4. 3 và 4
a. 6
b. 7
c. 9
d. 8
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 5

Bài 1: Đếm rồi viết số vào ô

7 9 5 10 4 8

Bài 2: Mấy và mấy? Viết số thích hợp

7 gồm 5 và 28 gồm 1 và 78 gồm 3 và 58 gồm 2 và 64 gồm 1 và 39 gồm 3 và 64 gồm 3 và 15 gồm 2 và 3

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống

3 = 38 > 39 > 64 = 46 > 12 < 65 > 30 < 109 > 27 > 6

Bài 4: Viết số còn thiếu vào ô trống

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

Bài 5: Mấy và mấy được mấy? Viết số

4 và 6 được 102 và 2 được 47 và 1 được 84 và 3 được 74 và 5 được 94 và 4 được 83 và 1 được 41 và 3 được 4

Bài 6: Nối (theo mẫu: 2 và 3 nối với 5)

1 – c2 – a3 – d4 – b
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Luyện tập chung: số đến 10, mấy và mấy · sách Kết nối tri thức
Tuần 6
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số còn thiếu vào ô trên tia số

0135

a) Các số còn thiếu

579

b) Các số còn thiếu

Bài 2: Đếm rồi viết số vào ô

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống

9 6
8 8
2 2
6 6
9 9
1 1
4 3
3 0
7 7
0 7

Bài 4: Mấy và mấy? Viết số thích hợp

7 gồm 3 và
9 gồm và 6
9 gồm 8 và
7 gồm và 3
8 gồm 4 và
10 gồm 1 và
8 gồm 5 và
4 gồm 1 và

Bài 5: Viết số còn thiếu vào ô trống

024678
1098632
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 6

Bài 1: Viết số còn thiếu vào ô trên tia số

a) 2 ; 4b) 6 ; 8 ; 10

Bài 2: Đếm rồi viết số vào ô

6 7 9 8 10 5

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống

9 > 68 = 82 = 26 = 69 = 91 = 14 > 33 > 07 = 70 < 7

Bài 4: Mấy và mấy? Viết số thích hợp

7 gồm 3 và 49 gồm 3 và 69 gồm 8 và 17 gồm 4 và 38 gồm 4 và 410 gồm 1 và 98 gồm 5 và 34 gồm 1 và 3

Bài 5: Viết số còn thiếu vào ô trống

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật · sách Kết nối tri thức
Tuần 7
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tìm hình rồi viết số của hình vào ô trống

1234

a) Hình tròn là hình số

1234

b) Hình tam giác là hình số

1234

c) Hình vuông là hình số

Bài 2: Đếm rồi viết số vào ô trống

a) Có hình tam giác

b) Có hình vuông

c) Có hình chữ nhật

Bài 3: Đếm rồi viết số vào ô

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống

3 10
4 7
8 7
5 8
8 10
9 1
9 9
5 1
8 4
5 10

Bài 5: Viết số còn thiếu vào ô trống

012378
1098742
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 7

Bài 1: Tìm hình rồi viết số của hình vào ô trống

a) 2b) 3c) 2

Bài 2: Đếm rồi viết số vào ô trống

a) 4b) 4c) 2

Bài 3: Đếm rồi viết số vào ô

4 1 5 3 2 6

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống

3 < 104 < 78 > 75 < 88 < 109 > 19 = 95 > 18 > 45 < 10

Bài 5: Viết số còn thiếu vào ô trống

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Lắp ghép, xếp hình. Luyện tập chung · sách Kết nối tri thức
Tuần 8
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đếm hình trong mỗi tranh rồi viết số

a) Có hình vuông

b) Có hình tam giác

c) Có hình tròn

Bài 2: Đếm rồi viết số vào ô trống

a) Có hình vuông

b) Có hình tam giác

c) Có hình tròn

Bài 3: Mấy và mấy? Viết số thích hợp

10 gồm và 3
3 gồm và 2
6 gồm và 5
10 gồm và 5
10 gồm và 1
4 gồm và 3
4 gồm 3 và
4 gồm và 2

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống

4 2
10 2
0 1
7 8
3 4
6 6
5 1
1 4
5 8
1 9

Bài 5: Viết số còn thiếu vào ô trống

1356710
109543
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 8

Bài 1: Đếm hình trong mỗi tranh rồi viết số

a) 2b) 3c) 2

Bài 2: Đếm rồi viết số vào ô trống

a) 2b) 4c) 4

Bài 3: Mấy và mấy? Viết số thích hợp

10 gồm 7 và 33 gồm 1 và 26 gồm 1 và 510 gồm 5 và 510 gồm 9 và 14 gồm 1 và 34 gồm 3 và 14 gồm 2 và 2

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống

4 > 210 > 20 < 17 < 83 < 46 = 65 > 11 < 45 < 81 < 9

Bài 5: Viết số còn thiếu vào ô trống

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
10 9 8 7 6 5 4 3 2
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Phép cộng trong phạm vi 10 · sách Kết nối tri thức
Tuần 9
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết phép cộng thích hợp với mỗi tranh

+
+ =
+
+ =
+
+ =
+
+ =

Bài 2: Tính

1 + 4 =
3 + 2 =
2 + 1 =
1 + 1 =
1 + 3 =
2 + 3 =
5 + 1 =
1 + 5 =
4 + 1 =
4 + 2 =

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng

1. 5 + 2
2. 2 + 2
3. 6 + 2
4. 3 + 3
a. 6
b. 7
c. 8
d. 4

Bài 4: Tính (kết quả từ 6 đến 10)

5 + 3 =
2 + 6 =
7 + 1 =
3 + 6 =
6 + 1 =
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 9

Bài 1: Viết phép cộng thích hợp với mỗi tranh

1 + 5 = 66 + 1 = 73 + 4 = 74 + 2 = 6

Bài 2: Tính

1 + 4 = 53 + 2 = 52 + 1 = 31 + 1 = 21 + 3 = 42 + 3 = 55 + 1 = 61 + 5 = 64 + 1 = 54 + 2 = 6

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng

1 – b2 – d3 – c4 – a

Bài 4: Tính (kết quả từ 6 đến 10)

5 + 3 = 82 + 6 = 87 + 1 = 83 + 6 = 96 + 1 = 7
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Phép cộng trong phạm vi 10 (tiếp) · sách Kết nối tri thức
Tuần 10
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

2 + 0 =
0 + 5 =
0 + 7 =
4 + 0 =
2 + 1 =
4 + 2 =
9 + 1 =
4 + 1 =
5 + 0 =
6 + 0 =
3 + 4 =
10 + 0 =
3 + 6 =
1 + 4 =
1 + 2 =

Bài 2: Số?

+ 3 = 6
1 + = 4
3 + = 4
+ 1 = 2
+ 2 = 4
3 + = 5
+ 5 = 8
2 + = 6
+ 2 = 6
1 + = 2

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống

9 + 1 9
8 + 2 10
5 + 2 6
5 + 4 8
5 + 1 6
5 + 2 9
1 + 5 6
8 + 2 9

Bài 4: Viết phép cộng thích hợp với mỗi tranh

+
+ =
+
+ =

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 7 + 1 = 7
b) 6 + 2 = 8
c) 6 + 1 = 8
d) 5 + 1 = 6
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 10

Bài 1: Tính nhẩm

2 + 0 = 20 + 5 = 50 + 7 = 74 + 0 = 42 + 1 = 34 + 2 = 69 + 1 = 104 + 1 = 55 + 0 = 56 + 0 = 63 + 4 = 710 + 0 = 103 + 6 = 91 + 4 = 51 + 2 = 3

Bài 2: Số?

3 + 3 = 61 + 3 = 43 + 1 = 41 + 1 = 22 + 2 = 43 + 2 = 53 + 5 = 82 + 4 = 64 + 2 = 61 + 1 = 2

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống

9 + 1 > 98 + 2 = 105 + 2 > 65 + 4 > 85 + 1 = 65 + 2 < 91 + 5 = 68 + 2 > 9

Bài 4: Viết phép cộng thích hợp với mỗi tranh

1 + 8 = 97 + 1 = 8

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Sb) Đc) Sd) Đ
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Phép trừ trong phạm vi 10 · sách Kết nối tri thức
Tuần 11
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết phép trừ thích hợp (chấm bị gạch là bớt đi)

a) − =

b) Phép trừ: − =

c) Ta có: − =

Bài 2: Tính

7 − 4 =
3 − 1 =
5 − 4 =
4 − 2 =
3 − 2 =
7 − 2 =
5 − 1 =
8 − 5 =
2 − 1 =
4 − 3 =
7 − 3 =
6 − 5 =
6 − 2 =
6 − 3 =
5 − 3 =

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng

1. 4 − 1
2. 9 − 1
3. 10 − 4
4. 9 − 2
a. 7
b. 3
c. 8
d. 6

Bài 4: Ôn tập: Tính

5 + 4 =
2 + 2 =
3 + 7 =
5 + 3 =
1 + 4 =
5 + 5 =
2 + 8 =
2 + 3 =
3 + 6 =
6 + 3 =
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 11

Bài 1: Viết phép trừ thích hợp (chấm bị gạch là bớt đi)

a) 6 − 1 = 5b) 3 − 2 = 1c) 6 − 2 = 4

Bài 2: Tính

7 − 4 = 33 − 1 = 25 − 4 = 14 − 2 = 23 − 2 = 17 − 2 = 55 − 1 = 48 − 5 = 32 − 1 = 14 − 3 = 17 − 3 = 46 − 5 = 16 − 2 = 46 − 3 = 35 − 3 = 2

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng

1 – b2 – c3 – d4 – a

Bài 4: Ôn tập: Tính

5 + 4 = 92 + 2 = 43 + 7 = 105 + 3 = 81 + 4 = 55 + 5 = 102 + 8 = 102 + 3 = 53 + 6 = 96 + 3 = 9
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Phép trừ trong phạm vi 10 (tiếp) · sách Kết nối tri thức
Tuần 12
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

9 − 4 =
7 − 6 =
10 − 8 =
6 − 1 =
8 − 0 =
9 − 1 =
9 − 2 =
4 − 4 =
7 − 2 =
10 − 0 =
10 − 6 =
6 − 6 =
7 − 1 =
8 − 3 =
5 − 3 =

Bài 2: Số?

− 8 = 1
− 3 = 1
6 − = 3
2 − = 1
10 − = 4
− 5 = 2
− 1 = 2
6 − = 5
3 − = 2
− 4 = 2

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống

5 − 1 6
6 − 1 5
2 − 1 1
3 − 2 0
10 − 6 4
7 − 4 3
5 − 4 0
9 − 1 8

Bài 4: Viết phép trừ thích hợp (chấm bị gạch là bớt đi)

a) − =

b) Phép trừ: − =

c) Ta có: − =

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 6 − 4 = 2
b) 5 − 4 = 0
c) 8 − 6 = 2
d) 8 − 2 = 5
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 12

Bài 1: Tính nhẩm

9 − 4 = 57 − 6 = 110 − 8 = 26 − 1 = 58 − 0 = 89 − 1 = 89 − 2 = 74 − 4 = 07 − 2 = 510 − 0 = 1010 − 6 = 46 − 6 = 07 − 1 = 68 − 3 = 55 − 3 = 2

Bài 2: Số?

9 − 8 = 14 − 3 = 16 − 3 = 32 − 1 = 110 − 6 = 47 − 5 = 23 − 1 = 26 − 1 = 53 − 1 = 26 − 4 = 2

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống

5 − 1 < 66 − 1 = 52 − 1 = 13 − 2 > 010 − 6 = 47 − 4 = 35 − 4 > 09 − 1 = 8

Bài 4: Viết phép trừ thích hợp (chấm bị gạch là bớt đi)

a) 7 − 3 = 4b) 9 − 7 = 2c) 5 − 1 = 4

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đd) S
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 · sách Kết nối tri thức
Tuần 13
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính (mỗi hàng là một nhà cộng trừ)

3 + 5 =
5 + 3 =
8 − 3 =
8 − 5 =
4 + 5 =
5 + 4 =
9 − 4 =
9 − 5 =
2 + 4 =
4 + 2 =
6 − 2 =
6 − 4 =
1 + 9 =
9 + 1 =
10 − 1 =
10 − 9 =

Bài 2: Tính nhẩm

10 − 8 =
1 + 1 =
10 − 3 =
5 − 1 =
7 + 2 =
2 + 1 =
1 + 2 =
9 − 3 =
3 + 7 =
6 + 2 =

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng

1. 5 − 4
2. 3 − 1
3. 4 + 1
4. 10 − 2
5. 9 − 2
a. 8
b. 2
c. 7
d. 1
e. 5

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 1 + 3 = 4
b) 10 − 7 = 4
c) 8 + 2 = 10
d) 3 − 2 = 0
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 13

Bài 1: Tính (mỗi hàng là một nhà cộng trừ)

3 + 5 = 85 + 3 = 88 − 3 = 58 − 5 = 34 + 5 = 95 + 4 = 99 − 4 = 59 − 5 = 42 + 4 = 64 + 2 = 66 − 2 = 46 − 4 = 21 + 9 = 109 + 1 = 1010 − 1 = 910 − 9 = 1

Bài 2: Tính nhẩm

10 − 8 = 21 + 1 = 210 − 3 = 75 − 1 = 47 + 2 = 92 + 1 = 31 + 2 = 39 − 3 = 63 + 7 = 106 + 2 = 8

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng

1 – d2 – b3 – e4 – a5 – c

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đd) S
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Luyện tập chung: cộng, trừ trong phạm vi 10 · sách Kết nối tri thức
Tuần 14
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

2 + 2 =
1 + 7 =
1 + 9 =
1 + 3 =
3 − 2 =
4 − 2 =
1 + 6 =
10 − 6 =
1 + 5 =
3 + 1 =

Bài 2: Tính

7 + 2 − 1 =
1 + 3 + 1 =
7 + 1 + 2 =
6 + 1 + 2 =
7 + 1 + 1 =
9 − 1 − 6 =
8 + 1 + 1 =
2 + 4 + 2 =

Bài 3: Số?

− 1 = 1
1 + = 6
5 − = 2
− 2 = 5
− 6 = 2
3 − = 1
1 + = 2
10 − = 4
− 3 = 4
3 + = 10

Bài 4: Viết phép cộng thích hợp với mỗi tranh

+
+ =
+
+ =

Bài 5: Điền dấu >, <, = vào ô trống

8 + 2 10
5 − 3 2
7 + 2 10
3 + 2 4
5 + 3 9
3 − 2 1
2 + 2 6
6 − 5 0

Bài 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 4 + 1 = 5
b) 8 − 3 = 4
c) 2 + 3 = 5
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 14

Bài 1: Tính nhẩm

2 + 2 = 41 + 7 = 81 + 9 = 101 + 3 = 43 − 2 = 14 − 2 = 21 + 6 = 710 − 6 = 41 + 5 = 63 + 1 = 4

Bài 2: Tính

7 + 2 − 1 = 81 + 3 + 1 = 57 + 1 + 2 = 106 + 1 + 2 = 97 + 1 + 1 = 99 − 1 − 6 = 28 + 1 + 1 = 102 + 4 + 2 = 8

Bài 3: Số?

2 − 1 = 11 + 5 = 65 − 3 = 27 − 2 = 58 − 6 = 23 − 2 = 11 + 1 = 210 − 6 = 47 − 3 = 43 + 7 = 10

Bài 4: Viết phép cộng thích hợp với mỗi tranh

1 + 9 = 105 + 5 = 10

Bài 5: Điền dấu >, <, = vào ô trống

8 + 2 = 105 − 3 = 27 + 2 < 103 + 2 > 45 + 3 < 93 − 2 = 12 + 2 < 66 − 5 > 0

Bài 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đ
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Khối lập phương, khối hộp chữ nhật. Vị trí · sách Kết nối tri thức
Tuần 15
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tìm khối rồi viết số vào ô trống

123

a) Khối lập phương là hình số

123

b) Khối hộp chữ nhật là hình số

c) Có khối lập phương

Bài 2: Xem vị trí rồi viết số vào ô trống

12

a) Bóng ở dưới bàn: quả số

123

b) Bên phải hình tam giác: số

123

c) Bên trái hình vuông: số

Bài 3: Ôn tập: Tính nhẩm

4 + 1 =
3 + 7 =
9 − 3 =
8 − 6 =
8 − 2 =
2 + 2 =
10 − 3 =
10 − 5 =
2 + 4 =
6 − 3 =

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống

4 + 1 5
8 + 2 10
1 + 3 6
4 + 3 5
9 + 1 10
4 + 4 10
2 + 2 5
9 − 3 4

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 10 − 7 = 2
b) 5 − 4 = 1
c) 6 + 4 = 9
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 15

Bài 1: Tìm khối rồi viết số vào ô trống

a) 1b) 3c) 3

Bài 2: Xem vị trí rồi viết số vào ô trống

a) 2b) 3c) 1

Bài 3: Ôn tập: Tính nhẩm

4 + 1 = 53 + 7 = 109 − 3 = 68 − 6 = 28 − 2 = 62 + 2 = 410 − 3 = 710 − 5 = 52 + 4 = 66 − 3 = 3

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống

4 + 1 = 58 + 2 = 101 + 3 < 64 + 3 > 59 + 1 = 104 + 4 < 102 + 2 < 59 − 3 > 4

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Sb) Đc) S
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Vị trí, định hướng. Luyện tập chung · sách Kết nối tri thức
Tuần 16
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Xem vị trí rồi viết số vào ô trống

12

a) Bóng ở trên bàn: quả số

123

b) Bên phải hình tròn: số

123

c) Bên trái hình tam giác: số

Bài 2: Tính

2 + 1 − 1 =
8 − 4 − 1 =
2 + 5 + 3 =
9 − 2 − 7 =
6 + 3 + 1 =
8 + 1 + 1 =
3 + 5 + 2 =
5 + 2 − 7 =

Bài 3: Tính nhẩm

7 − 4 =
3 + 1 =
1 + 4 =
4 − 3 =
10 − 9 =
6 + 4 =
7 − 3 =
1 + 5 =
8 − 6 =
8 − 5 =

Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng

1. 1 + 7
2. 10 − 5
3. 5 − 4
4. 7 + 2
a. 9
b. 5
c. 8
d. 1

Bài 5: Điền dấu >, <, = vào ô trống

8 − 5 1
9 − 6 5
2 − 1 2
2 + 1 3
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 16

Bài 1: Xem vị trí rồi viết số vào ô trống

a) 1b) 3c) 1

Bài 2: Tính

2 + 1 − 1 = 28 − 4 − 1 = 32 + 5 + 3 = 109 − 2 − 7 = 06 + 3 + 1 = 108 + 1 + 1 = 103 + 5 + 2 = 105 + 2 − 7 = 0

Bài 3: Tính nhẩm

7 − 4 = 33 + 1 = 41 + 4 = 54 − 3 = 110 − 9 = 16 + 4 = 107 − 3 = 41 + 5 = 68 − 6 = 28 − 5 = 3

Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng

1 – c2 – b3 – d4 – a

Bài 5: Điền dấu >, <, = vào ô trống

8 − 5 > 19 − 6 < 52 − 1 < 22 + 1 = 3
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Ôn tập các số, phép cộng, phép trừ · sách Kết nối tri thức
Tuần 17
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đếm rồi viết số vào ô

Bài 2: Viết số còn thiếu vào ô trống

024679
1075321

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống

8 10
9 0
8 8
6 10
0 10
10 10
0 0
5 4
2 10
4 6

Bài 4: Tính nhẩm

1 + 1 =
9 − 1 =
9 − 4 =
1 + 7 =
5 − 2 =
6 − 5 =
2 + 1 =
4 + 1 =
6 − 1 =
1 + 4 =
10 − 3 =
3 + 7 =
2 − 1 =
2 + 6 =
5 + 1 =

Bài 5: Nối phép tính với kết quả đúng

1. 2 + 5
2. 2 + 8
3. 3 − 1
4. 7 − 4
a. 10
b. 2
c. 7
d. 3
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 17

Bài 1: Đếm rồi viết số vào ô

8 3 9 10 7 4

Bài 2: Viết số còn thiếu vào ô trống

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống

8 < 109 > 08 = 86 < 100 < 1010 = 100 = 05 > 42 < 104 < 6

Bài 4: Tính nhẩm

1 + 1 = 29 − 1 = 89 − 4 = 51 + 7 = 85 − 2 = 36 − 5 = 12 + 1 = 34 + 1 = 56 − 1 = 51 + 4 = 510 − 3 = 73 + 7 = 102 − 1 = 12 + 6 = 85 + 1 = 6

Bài 5: Nối phép tính với kết quả đúng

1 – c2 – a3 – b4 – d
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Ôn tập hình học. Ôn tập chung · sách Kết nối tri thức
Tuần 18
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tìm hình rồi viết số của hình vào ô trống

1234

a) Hình tròn là hình số

1234

b) Hình vuông là hình số

1234

c) Hình tam giác là hình số

Bài 2: Tìm khối rồi viết số vào ô trống

123

a) Khối lập phương là hình số

123

b) Khối hộp chữ nhật là hình số

c) Có khối lập phương

Bài 3: Tính nhẩm

3 + 5 =
1 + 3 =
7 − 6 =
4 − 3 =
10 − 4 =
4 + 3 =
9 − 8 =
4 + 2 =
7 + 2 =
7 − 2 =

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống

5 + 1 8
5 − 1 4
7 + 1 8
7 − 5 2
2 − 1 0
3 + 3 7
10 − 7 4
1 − 1 0

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 6 + 2 + 1 = 10
b) 4 + 3 + 2 = 9
c) 9 − 1 − 3 = 6
d) 5 + 1 + 3 = 9
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 18

Bài 1: Tìm hình rồi viết số của hình vào ô trống

a) 2b) 4c) 4

Bài 2: Tìm khối rồi viết số vào ô trống

a) 1b) 1c) 4

Bài 3: Tính nhẩm

3 + 5 = 81 + 3 = 47 − 6 = 14 − 3 = 110 − 4 = 64 + 3 = 79 − 8 = 14 + 2 = 67 + 2 = 97 − 2 = 5

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống

5 + 1 < 85 − 1 = 47 + 1 = 87 − 5 = 22 − 1 > 03 + 3 < 710 − 7 < 41 − 1 = 0

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Sb) Đc) Sd) Đ
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
In trọn bộ phiếu Toán lớp 1 học kì 1 | Ôn Thi