Bài tập Toán lớp 1 học kì 1
18 phiếu tuần + phiếu ôn tập cả kì · in có đáp án

Bài tập Toán lớp 1 học kì 1 có đáp án, in PDF

Cả học kì 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống (tuần 118) gói trong hai thứ: một phiếu ôn tập tổng hợp 12 câu rút đều từ mọi bài của kì, và 18 phiếu bài tập từng tuần bám đúng bài đang học. Mỗi phiếu in A4 kèm trang đáp án cho bố mẹ, hoặc cho con làm online chấm ngay.

Kì này học: Tiết học đầu tiên · Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 · Các số 6, 7, 8, 9 · Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau · So sánh số · Mấy và mấy · Luyện tập chung · Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật · Thực hành lắp ghép, xếp hình · Phép cộng trong phạm vi 10 · Phép cộng trong phạm vi 10 (tiếp) · Phép trừ trong phạm vi 10 · Phép trừ trong phạm vi 10 (tiếp) · Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 · Khối lập phương, khối hộp chữ nhật · Vị trí, định hướng trong không gian · Vị trí, định hướng trong không gian (tiếp) · Ôn tập các số · Ôn tập phép cộng, phép trừ · Ôn tập hình học · Ôn tập chung · Kiểm tra học kì 1.

In trọn bộ 18 phiếu tuầnMiễn phí · không cần tài khoản

Phiếu ôn tập tổng hợp học kì 1

12 câu, mỗi câu từ một bài, trải đều từ đầu đến cuối kì — dùng để ôn trước bài kiểm tra, sau đó cho con làm đề thi học kì 1 theo ma trận Thông tư 27.

onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/hoc-ki-1 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Tổng hợp tuần 1–18
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Một bàn tay có mấy ngón?
A.
5
B.
4
C.
6
D.
10
Câu 2.
Số đứng SAU số 9 khi đếm là:
A.
10
B.
8
C.
7
D.
6
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
Gộp 2 cái kẹo với 2 cái kẹo được 4 cái
b)
1 + 2 = 4
Câu 4.
Cánh cửa ra vào 🚪 có dạng hình gì?
A.
Hình chữ nhật
B.
Hình tròn
C.
Hình tam giác
D.
Hình vuông
Câu 5.
Phép trừ nào có kết quả BÉ nhất?
A.
10 − 9
B.
10 − 1
C.
9 − 4
D.
8 − 3
Câu 6.
Bé đeo cặp Ở SAU lưng. Cặp sách ở phía nào của bé?
A.
Phía sau
B.
Phía trước
C.
Bên trái
D.
Ở trên đầu
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Tính: 0 + 6 =
Câu 8.
Tính: 2 − 1 =
Câu 9.
Đếm số con mèo:
🐱
Câu 10.
Viết số lớn nhất trong ba số: 2, 7, 5
Bài giải
Câu 11.
Điền số còn thiếu: 2 + … = 6
Bài giải
Câu 12.
Điền số còn thiếu: … + 2 = 7
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 ôn tập học kì 1 (dành cho bố mẹ)
Câu 1ABàn tay có 5 ngón.
Câu 2AChín rồi đến MƯỜI.
Câu 3a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — 1 + 2 = 3.
Câu 4ACửa dài dài — chữ nhật.
Câu 5A10 − 9 = 1 — bé nhất (các phép kia: 9, 5, 5).
Câu 6ACặp đeo sau lưng.
Câu 760 chẳng thêm gì — vẫn 6.
Câu 81Hai bớt một còn một.
Câu 91Chỉ có 1 con mèo.
Câu 1077 lớn hơn 2 và 5.
Câu 1142 + 4 = 6.
Câu 125Lấy 7 − 2 = 5.
Phiếu ôn tập cả kì: mỗi câu lấy từ một bài, trải đều từ đầu đến cuối kì. Bài tương ứng trong khóa: Đếm đến 3 · Đếm đến 6 · Đếm đến 10 · Nhiều hơn, ít hơn · Gộp lại là cộng · Hình vuông, tròn, tam giác · Phép cộng trong phạm vi 6 · Cộng với 0 · Bớt đi là trừ · Phép trừ trong phạm vi 10 · Cộng trừ là anh em · Trên — dưới, trái — phải.