Bài tập Toán lớp 1 học kì 2
17 phiếu tuần + phiếu ôn tập cả kì · in có đáp án

Bài tập Toán lớp 1 học kì 2 có đáp án, in PDF

Cả học kì 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống (tuần 1935) gói trong hai thứ: một phiếu ôn tập tổng hợp 12 câu rút đều từ mọi bài của kì, và 17 phiếu bài tập từng tuần bám đúng bài đang học. Mỗi phiếu in A4 kèm trang đáp án cho bố mẹ, hoặc cho con làm online chấm ngay.

Kì này học: Số có hai chữ số · Số có hai chữ số (tiếp) · So sánh số có hai chữ số · Bảng các số từ 1 đến 100 · So sánh số có hai chữ số (tiếp) · Luyện tập chung · Dài hơn, ngắn hơn · Dài hơn, ngắn hơn (tiếp) · Đơn vị đo độ dài · Thực hành ước lượng và đo độ dài · Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số · Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số · Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số · Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số · Phép trừ số có hai chữ số (tiếp) · Xem giờ đúng trên đồng hồ · Các ngày trong tuần · Các ngày trong tuần (tiếp) · Thực hành xem lịch và giờ · Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10 · Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10 (tiếp) · Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 · Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 (tiếp) · Ôn tập hình học và đo lường · Ôn tập chung.

In trọn bộ 17 phiếu tuầnMiễn phí · không cần tài khoản

Phiếu ôn tập tổng hợp học kì 2

12 câu, mỗi câu từ một bài, trải đều từ đầu đến cuối kì — dùng để ôn trước bài kiểm tra, sau đó cho con làm đề thi học kì 2 theo ma trận Thông tư 27.

onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-1/hoc-ki-2 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 — ÔN TẬP HỌC KÌ 2

Tổng hợp tuần 19–35
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
3 chục và 5 đơn vị là số nào?
A.
35
B.
53
C.
8
D.
305
Câu 2.
Số 99 và số 100 — số nào lớn hơn?
A.
100
B.
99
C.
Bằng nhau
D.
Không so được
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
Con rắn dài hơn con sâu
b)
Em bé cao hơn bố
Câu 4.
Bài toán: “Có 15 bạn, thêm 4 bạn nữa đến chơi.” Phép tính đúng là:
A.
15 + 4
B.
15 − 4
C.
4 − 15
D.
15 + 15
Câu 5.
Bé thường đi ngủ lúc mấy giờ TỐI?
A.
9 giờ
B.
6 giờ sáng
C.
12 giờ trưa
D.
3 giờ chiều
Câu 6.
Ngày nào trường thường tổ chức CHÀO CỜ?
A.
Thứ Hai
B.
Thứ Tư
C.
Thứ Bảy
D.
Chủ nhật
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Tính: 100 − 50 =
Câu 8.
Tính: 10 − 7 =
Câu 9.
Sau số 90, đếm thêm một chục nữa là số nào?
Câu 10.
Số liền sau của 34 là số nào?
Câu 11.
Băng giấy đặt từ vạch 0 đến vạch 6. Băng giấy dài mấy cm?
Bài giải
Câu 12.
Gia đình số 4, 4, 8: tính 8 − 4 =?
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 1 ôn tập học kì 2 (dành cho bố mẹ)
Câu 1AChục trước, đơn vị sau: 35.
Câu 2A100 đứng sau 99 khi đếm — lớn hơn.
Câu 3a) Đ b) Sa) Đúng. b) Sai — bố cao hơn em bé.
Câu 4AThêm → 15 + 4 = 19.
Câu 5A9 giờ tối là giờ đi ngủ của bé.
Câu 6AĐầu tuần chào cờ.
Câu 75010 bó bớt 5 bó còn 5 bó.
Câu 8310 − 7 = 3.
Câu 9100Chín mươi rồi đến MỘT TRĂM!
Câu 103534 thêm 1 là 35.
Câu 116Từ 0 đến 6 là 6 cm.
Câu 124Cặp sinh đôi: 4 + 4 = 8 nên 8 − 4 = 4.
Phiếu ôn tập cả kì: mỗi câu lấy từ một bài, trải đều từ đầu đến cuối kì. Bài tương ứng trong khóa: Các số tròn chục · Số có hai chữ số · So sánh số đến 100 · Tia số đến 100 · Dài hơn, ngắn hơn · Xăng-ti-mét · Phép trừ trong phạm vi 100 · Nghe cô kể, giải toán · Xem giờ đúng · Các ngày trong tuần · BOSS: Số và phép tính · Cộng trừ là anh em.

17 phiếu bài tập theo tuần — học kì 2