Học kì 2Mỗi tuần 1 tờ đề + 1 trang đáp án · Toán lớp 1 học kì 2

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Số có hai chữ số · sách Kết nối tri thức
Tuần 19
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đếm rồi viết số vào ô

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

99 gồm chục và đơn vị
Số gồm 1 chục và 1 đơn vị:
80 gồm chục và đơn vị
Số gồm 1 chục và 9 đơn vị:
33 gồm chục và đơn vị
55 gồm chục và đơn vị

Bài 3: Viết số còn thiếu vào ô trống

111214151618
1020506070

Bài 4: Nối mỗi ô với số thích hợp

1. 1 chục và 5 đơn vị
2. 6 chục
3. 1 chục và 8 đơn vị
4. 9 chục
a. 18
b. 15
c. 60
d. 90
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 19

Bài 1: Đếm rồi viết số vào ô

18 12 16 15 17 19

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

99 gồm 9 chục và 9 đơn vịSố gồm 1 chục và 1 đơn vị: 1180 gồm 8 chục và 0 đơn vịSố gồm 1 chục và 9 đơn vị: 1933 gồm 3 chục và 3 đơn vị55 gồm 5 chục và 5 đơn vị

Bài 3: Viết số còn thiếu vào ô trống

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
10 20 30 40 50 60 70 80 90

Bài 4: Nối mỗi ô với số thích hợp

1 – b2 – c3 – a4 – d
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Số có hai chữ số. So sánh số đến 100 · sách Kết nối tri thức
Tuần 20
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

33 gồm chục và đơn vị
64 gồm chục và đơn vị
Số gồm 4 chục và 4 đơn vị:
Số gồm 7 chục và 7 đơn vị:
30 gồm chục và đơn vị
77 gồm chục và đơn vị

Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống

85 93
16 41
75 57
59 53
72 53
10 72
88 88
30 89
30 33
43 43

Bài 3: Viết số còn thiếu (bảng các số từ 1 đến 100)

414243444950
515456585960
42434548494

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng

1. Số gồm 3 chục và 9 đơn vị là:

A 39B 49C 93

2. Số gồm 5 chục và 3 đơn vị là:

A 53B 63C 35

3. Số gồm 1 chục và 4 đơn vị là:

A 14B 41C 24

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 58 > 58
b) 25 < 59
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 20

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

33 gồm 3 chục và 3 đơn vị64 gồm 6 chục và 4 đơn vịSố gồm 4 chục và 4 đơn vị: 44Số gồm 7 chục và 7 đơn vị: 7730 gồm 3 chục và 0 đơn vị77 gồm 7 chục và 7 đơn vị

Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống

85 < 9316 < 4175 > 5759 > 5372 > 5310 < 7288 = 8830 < 8930 < 3343 = 43

Bài 3: Viết số còn thiếu (bảng các số từ 1 đến 100)

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
4 14 24 34 44 54 64 74 84 94

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng

1. A (39)2. A (53)3. A (14)

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Sb) Đ
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

So sánh số có hai chữ số. Bảng các số đến 100 · sách Kết nối tri thức
Tuần 21
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, = vào ô trống

53 35
29 47
39 52
83 20
11 42
67 40
88 88
37 46
63 53
91 91
79 97
48 17
33 39
59 95
38 83

Bài 2: Viết số còn thiếu vào ô trên tia số

83858688

a) Số còn thiếu

0103040

b) Số còn thiếu

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng

1. Trong các số 26, 40, 52, 84, số lớn nhất là:

A 26B 40C 52D 84

2. Trong các số 41, 93, 20, 47, số bé nhất là:

A 41B 93C 20D 47

3. Trong các số 82, 48, 91, 13, số lớn nhất là:

A 82B 48C 91D 13

Bài 4: Viết số còn thiếu vào ô trống

636467686970
1007050402010
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 21

Bài 1: Điền dấu >, <, = vào ô trống

53 > 3529 < 4739 < 5283 > 2011 < 4267 > 4088 = 8837 < 4663 > 5391 = 9179 < 9748 > 1733 < 3959 < 9538 < 83

Bài 2: Viết số còn thiếu vào ô trên tia số

a) 84 ; 87b) 20 ; 50

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng

1. D (84)2. C (20)3. C (91)

Bài 4: Viết số còn thiếu vào ô trống

63 64 65 66 67 68 69 70 71 72
100 90 80 70 60 50 40 30 20 10
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Luyện tập chung. Dài hơn, ngắn hơn · sách Kết nối tri thức
Tuần 22
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết tên đoạn thẳng vào ô trống

ABCD

a) Đoạn thẳng dài hơn là

MNPQ

b) Đoạn thẳng ngắn hơn là

Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống

63 36
54 54
57 75
31 13
15 51
72 49
94 49
77 77
67 60
47 74

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

79 gồm chục và đơn vị
Số gồm 7 chục và 7 đơn vị:
39 gồm chục và đơn vị
Số gồm 7 chục và 3 đơn vị:

Bài 4: Viết số còn thiếu vào ô trống

424345464750
21222326292

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng

1. Trong các số 16, 47, 25, 52, số lớn nhất là:

A 16B 47C 25D 52

2. Trong các số 61, 46, 94, 14, số bé nhất là:

A 61B 46C 94D 14
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 22

Bài 1: Viết tên đoạn thẳng vào ô trống

a) CDb) PQ

Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống

63 > 3654 = 5457 < 7531 > 1315 < 5172 > 4994 > 4977 = 7767 > 6047 < 74

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

79 gồm 7 chục và 9 đơn vịSố gồm 7 chục và 7 đơn vị: 7739 gồm 3 chục và 9 đơn vịSố gồm 7 chục và 3 đơn vị: 73

Bài 4: Viết số còn thiếu vào ô trống

42 43 44 45 46 47 48 49 50 51
2 12 22 32 42 52 62 72 82 92

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng

1. D (52)2. D (14)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Dài hơn, ngắn hơn. Xăng-ti-mét · sách Kết nối tri thức
Tuần 23
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Dùng thước, viết số đo vào ô trống

012345678910

a) Dài cm

012345678910

b) Băng giấy dài cm

012345678910

c) Đo được cm

012345678910

d) Băng này dài cm

Bài 2: Tính

7 cm + 3 cm = cm
4 cm − 1 cm = cm
8 cm + 2 cm = cm
1 cm + 8 cm = cm
9 cm + 1 cm = cm
7 cm − 5 cm = cm

Bài 3: Viết tên đoạn thẳng vào ô trống

ABCD

a) Đoạn thẳng dài hơn là

MNPQ

b) Đoạn thẳng ngắn hơn là

Bài 4: Ôn tập: Điền dấu >, <, = vào ô trống

87 58
15 51
25 41
49 94
51 52
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 23

Bài 1: Dùng thước, viết số đo vào ô trống

a) 8b) 10c) 4d) 2

Bài 2: Tính

7 cm + 3 cm = 10 cm4 cm − 1 cm = 3 cm8 cm + 2 cm = 10 cm1 cm + 8 cm = 9 cm9 cm + 1 cm = 10 cm7 cm − 5 cm = 2 cm

Bài 3: Viết tên đoạn thẳng vào ô trống

a) ABb) MN

Bài 4: Ôn tập: Điền dấu >, <, = vào ô trống

87 > 5815 < 5125 < 4149 < 9451 < 52
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Ước lượng và đo độ dài. Luyện tập chung · sách Kết nối tri thức
Tuần 24
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Dùng thước, viết số đo vào ô trống

012345678910

a) Dài cm

012345678910

b) Băng giấy dài cm

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước số đo hợp lí

1. Cục tẩy dài khoảng:

A 70 cmB 4 cmC 40 cm

2. Quyển vở dài khoảng:

A 3 cmB 25 cmC 90 cm

3. Cái bút chì dài khoảng:

A 1 cmB 15 cmC 80 cm

Bài 3: Tính

7 cm + 1 cm = cm
7 cm + 3 cm = cm
9 cm + 1 cm = cm
3 cm + 4 cm = cm
6 cm − 5 cm = cm
4 cm + 6 cm = cm

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống

71 94
63 58
24 42
60 79
41 14
82 28
26 26
64 46
47 74
98 53

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 7 cm − 6 cm = 1 cm
b) 6 cm + 4 cm = 9 cm
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 24

Bài 1: Dùng thước, viết số đo vào ô trống

a) 8b) 2

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước số đo hợp lí

1. B (4 cm)2. B (25 cm)3. B (15 cm)

Bài 3: Tính

7 cm + 1 cm = 8 cm7 cm + 3 cm = 10 cm9 cm + 1 cm = 10 cm3 cm + 4 cm = 7 cm6 cm − 5 cm = 1 cm4 cm + 6 cm = 10 cm

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống

71 < 9463 > 5824 < 4260 < 7941 > 1482 > 2826 = 2664 > 4647 < 7498 > 53

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) S
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Cộng số có hai chữ số với số có một chữ số · sách Kết nối tri thức
Tuần 25
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

56 + 3 =
28 + 1 =
11 + 7 =
38 + 1 =
4 + 92 =
81 + 8 =
48 + 1 =
58 + 1 =
1 + 53 =
90 + 9 =
70 + 4 =
35 + 2 =
50 + 1 =
15 + 2 =
1 + 28 =

Bài 2: Đặt tính rồi tính

1 + 38
5 + 14
97 + 1
77 + 2

Bài 3: Viết số còn thiếu vào ô trống

798183848688

Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng

1. 33 + 5
2. 4 + 65
3. 91 + 3
4. 54 + 4
a. 58
b. 69
c. 94
d. 38

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 63 + 5 = 67
b) 84 + 3 = 87
c) 47 + 2 = 48
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 25

Bài 1: Tính nhẩm

56 + 3 = 5928 + 1 = 2911 + 7 = 1838 + 1 = 394 + 92 = 9681 + 8 = 8948 + 1 = 4958 + 1 = 591 + 53 = 5490 + 9 = 9970 + 4 = 7435 + 2 = 3750 + 1 = 5115 + 2 = 171 + 28 = 29

Bài 2: Đặt tính rồi tính

1 + 38 = 395 + 14 = 1997 + 1 = 9877 + 2 = 79

Bài 3: Viết số còn thiếu vào ô trống

79 80 81 82 83 84 85 86 87 88

Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng

1 – d2 – b3 – c4 – a

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Sb) Đc) S
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Cộng, trừ số có hai chữ số (không nhớ) · sách Kết nối tri thức
Tuần 26
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

12 + 26
46 + 10
36 + 40
24 + 63
99 − 8
64 − 3
76 − 2
51 − 1

Bài 2: Tính nhẩm

42 + 15 =
25 + 64 =
73 + 12 =
39 − 7 =
55 + 30 =
26 + 11 =
26 + 51 =
72 − 1 =
56 − 2 =
48 − 4 =

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống

52 − 2 49
14 + 1 16
67 + 2 71
61 + 7 69
1 + 98 100
11 + 2 10
64 − 2 60
86 + 1 88

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 69 + 10 = 79
b) 88 + 10 = 97
c) 71 + 18 = 89
d) 21 − 1 = 19
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 26

Bài 1: Đặt tính rồi tính

12 + 26 = 3846 + 10 = 5636 + 40 = 7624 + 63 = 8799 − 8 = 9164 − 3 = 6176 − 2 = 7451 − 1 = 50

Bài 2: Tính nhẩm

42 + 15 = 5725 + 64 = 8973 + 12 = 8539 − 7 = 3255 + 30 = 8526 + 11 = 3726 + 51 = 7772 − 1 = 7156 − 2 = 5448 − 4 = 44

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống

52 − 2 > 4914 + 1 < 1667 + 2 < 7161 + 7 < 691 + 98 < 10011 + 2 > 1064 − 2 > 6086 + 1 < 88

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đd) S
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số · sách Kết nối tri thức
Tuần 27
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

55 − 23
85 − 50
34 − 10
60 − 50

Bài 2: Tính nhẩm

72 − 21 =
91 − 30 =
49 − 39 =
46 − 45 =
62 − 60 =
73 − 13 =
78 − 62 =
38 − 12 =
44 − 43 =
94 − 61 =
66 − 31 =
31 − 30 =
64 − 23 =
31 − 20 =
89 − 44 =

Bài 3: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)

1. Cửa hàng có 47 quả bóng, đã bán 23 quả bóng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả bóng?

2. Hà có 35 cái nhãn vở, Hà cho em 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu cái nhãn vở?

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 91 − 10 = 80
b) 73 − 32 = 41
c) 49 − 38 = 12
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 27

Bài 1: Đặt tính rồi tính

55 − 23 = 3285 − 50 = 3534 − 10 = 2460 − 50 = 10

Bài 2: Tính nhẩm

72 − 21 = 5191 − 30 = 6149 − 39 = 1046 − 45 = 162 − 60 = 273 − 13 = 6078 − 62 = 1638 − 12 = 2644 − 43 = 194 − 61 = 3366 − 31 = 3531 − 30 = 164 − 23 = 4131 − 20 = 1189 − 44 = 45

Bài 3: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)

1. 47 − 23 = 24. Cửa hàng còn lại 24 quả bóng.
2. 35 − 12 = 23. Hà còn lại 23 cái nhãn vở.

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Sb) Đc) S
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Phép trừ số có hai chữ số. Luyện tập chung · sách Kết nối tri thức
Tuần 28
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

69 − 1
44 + 1
23 + 46
2 + 25
54 − 53
94 + 2
64 − 2
79 − 6

Bài 2: Tính nhẩm

22 − 2 =
89 − 1 =
21 − 1 =
36 + 1 =
60 + 3 =
25 + 51 =
32 − 30 =
29 + 20 =
39 − 38 =
93 − 73 =

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống

18 − 6 12
26 + 2 26
62 + 4 65
46 − 6 39
1 + 58 60
33 + 5 38
2 + 46 48
64 + 4 71

Bài 4: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)

1. Mẹ mua 68 quả trứng, mẹ đã dùng 35 quả trứng. Hỏi còn lại bao nhiêu quả trứng?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 28

Bài 1: Đặt tính rồi tính

69 − 1 = 6844 + 1 = 4523 + 46 = 692 + 25 = 2754 − 53 = 194 + 2 = 9664 − 2 = 6279 − 6 = 73

Bài 2: Tính nhẩm

22 − 2 = 2089 − 1 = 8821 − 1 = 2036 + 1 = 3760 + 3 = 6325 + 51 = 7632 − 30 = 229 + 20 = 4939 − 38 = 193 − 73 = 20

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống

18 − 6 = 1226 + 2 > 2662 + 4 > 6546 − 6 > 391 + 58 < 6033 + 5 = 382 + 46 = 4864 + 4 < 71

Bài 4: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)

1. 68 − 35 = 33. Mẹ còn lại 33 quả trứng.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Luyện tập chung: cộng, trừ trong phạm vi 100 · sách Kết nối tri thức
Tuần 29
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

63 + 20
84 + 14
16 + 11
71 − 60

Bài 2: Tính nhẩm

54 + 35 =
80 − 70 =
20 + 57 =
39 − 29 =
84 − 4 =
92 − 80 =
95 − 3 =
23 − 2 =
2 + 95 =
87 + 1 =

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng

1. 11 − 1
2. 3 + 53
3. 85 − 71
4. 72 − 30
a. 56
b. 42
c. 10
d. 14

Bài 4: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)

1. Bố trồng được 34 cây, mẹ trồng được 25 cây. Hỏi bố và mẹ trồng được tất cả bao nhiêu cây?

2. Sợi dây dài 79 cm, bố cắt đi 26 cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 29

Bài 1: Đặt tính rồi tính

63 + 20 = 8384 + 14 = 9816 + 11 = 2771 − 60 = 11

Bài 2: Tính nhẩm

54 + 35 = 8980 − 70 = 1020 + 57 = 7739 − 29 = 1084 − 4 = 8092 − 80 = 1295 − 3 = 9223 − 2 = 212 + 95 = 9787 + 1 = 88

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng

1 – c2 – a3 – d4 – b

Bài 4: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)

1. 34 + 25 = 59. Bố và mẹ trồng được tất cả 59 cây.
2. 79 − 26 = 53. Sợi dây còn lại dài 53 cm.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Xem giờ đúng. Các ngày trong tuần · sách Kết nối tri thức
Tuần 30
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ? Viết số vào ô trống

123456789101112

a) giờ

123456789101112

b) Đồng hồ chỉ giờ

123456789101112

c) Lúc giờ

123456789101112

d) Bây giờ là giờ

123456789101112

e) Kim chỉ giờ

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Hôm nay là thứ Năm. Ngày mai là:

A Thứ TưB Thứ SáuC Thứ Bảy

2. Một tuần lễ có mấy ngày?

A 5 ngàyB 7 ngàyC 10 ngày

3. Hôm nay là thứ Năm. Hôm qua là:

A Thứ BaB Thứ SáuC Thứ Tư

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Sau thứ tư là thứ năm.
b) Ngày đầu tiên đi học trong tuần là Chủ nhật.
c) Thứ Bảy và Chủ nhật là hai ngày cuối tuần.

Bài 4: Ôn tập: Tính nhẩm

23 − 2 =
84 − 1 =
34 − 22 =
41 + 5 =
58 + 41 =
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 30

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ? Viết số vào ô trống

a) 8b) 3c) 6d) 11e) 2

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (Thứ Sáu)2. B (7 ngày)3. C (Thứ Tư)

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đ

Bài 4: Ôn tập: Tính nhẩm

23 − 2 = 2184 − 1 = 8334 − 22 = 1241 + 5 = 4658 + 41 = 99
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Các ngày trong tuần. Thực hành xem lịch và giờ · sách Kết nối tri thức
Tuần 31
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Xem tờ lịch rồi viết vào ô trống

Tháng 123Thứ Tư

a) Thứ , ngày tháng

Tháng 115Thứ Sáu

b) Hôm đó: thứ , ngày tháng

Bài 2: Đồng hồ chỉ mấy giờ? Viết số vào ô trống

123456789101112

a) giờ

123456789101112

b) Đồng hồ chỉ giờ

123456789101112

c) Lúc giờ

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Hôm nay là thứ Bảy. Ngày mai là:

A Thứ HaiB Thứ SáuC Chủ nhật

2. Hôm nay là thứ Hai. Hôm qua là:

A Chủ nhậtB Thứ BaC Thứ Bảy

3. Một tuần lễ có mấy ngày?

A 5 ngàyB 10 ngàyC 7 ngày

Bài 4: Ôn tập: Tính nhẩm

31 + 3 =
83 − 2 =
15 + 84 =
30 + 1 =
56 + 41 =
14 + 20 =
11 + 64 =
21 − 20 =
73 − 21 =
62 + 5 =
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 31

Bài 1: Xem tờ lịch rồi viết vào ô trống

a) Tư ; 3 ; 12b) Sáu ; 15 ; 1

Bài 2: Đồng hồ chỉ mấy giờ? Viết số vào ô trống

a) 12b) 8c) 2

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. C (Chủ nhật)2. A (Chủ nhật)3. C (7 ngày)

Bài 4: Ôn tập: Tính nhẩm

31 + 3 = 3483 − 2 = 8115 + 84 = 9930 + 1 = 3156 + 41 = 9714 + 20 = 3411 + 64 = 7521 − 20 = 173 − 21 = 5262 + 5 = 67
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10 · sách Kết nối tri thức
Tuần 32
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đếm rồi viết số vào ô

Bài 2: Tính nhẩm

5 + 2 =
4 − 3 =
2 + 7 =
9 − 1 =
7 − 5 =
4 + 2 =
2 − 1 =
7 + 1 =
3 + 1 =
2 + 5 =
10 − 5 =
7 − 6 =
3 + 4 =
4 + 6 =
3 + 3 =

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống

5 − 1 6
4 − 1 3
2 + 4 7
5 + 3 8
3 − 1 2
6 − 4 1
1 − 1 0
8 − 2 8

Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng

1. 7 − 3
2. 2 + 4
3. 8 − 7
4. 1 + 1
a. 6
b. 4
c. 1
d. 2

Bài 5: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)

1. Trong chuồng có 6 con thỏ, thêm 3 con thỏ nữa. Hỏi trong chuồng có tất cả mấy con thỏ?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 32

Bài 1: Đếm rồi viết số vào ô

3 2 4 7 5 6

Bài 2: Tính nhẩm

5 + 2 = 74 − 3 = 12 + 7 = 99 − 1 = 87 − 5 = 24 + 2 = 62 − 1 = 17 + 1 = 83 + 1 = 42 + 5 = 710 − 5 = 57 − 6 = 13 + 4 = 74 + 6 = 103 + 3 = 6

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống

5 − 1 < 64 − 1 = 32 + 4 < 75 + 3 = 83 − 1 = 26 − 4 > 11 − 1 = 08 − 2 < 8

Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng

1 – b2 – a3 – c4 – d

Bài 5: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)

1. 6 + 3 = 9. Trong chuồng có tất cả 9 con thỏ.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Ôn tập số và phép tính trong phạm vi 100 · sách Kết nối tri thức
Tuần 33
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

7 + 3 =
4 − 2 =
1 + 4 =
2 + 2 =
8 − 1 =
2 + 1 =
6 − 1 =
1 + 2 =
1 + 6 =
3 + 1 =

Bài 2: Đặt tính rồi tính

27 + 2
46 − 13
86 + 10
63 + 5

Bài 3: Viết số còn thiếu vào ô trống

818385888990
94959698999

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống

25 61
79 35
62 26
56 56
47 94
38 65
21 16
31 31
19 91
79 79

Bài 5: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)

1. Trên bàn có 9 cái bánh, Nam ăn 4 cái bánh. Hỏi trên bàn còn lại mấy cái bánh?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 33

Bài 1: Tính nhẩm

7 + 3 = 104 − 2 = 21 + 4 = 52 + 2 = 48 − 1 = 72 + 1 = 36 − 1 = 51 + 2 = 31 + 6 = 73 + 1 = 4

Bài 2: Đặt tính rồi tính

27 + 2 = 2946 − 13 = 3386 + 10 = 9663 + 5 = 68

Bài 3: Viết số còn thiếu vào ô trống

81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
9 19 29 39 49 59 69 79 89 99

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống

25 < 6179 > 3562 > 2656 = 5647 < 9438 < 6521 > 1631 = 3119 < 9179 = 79

Bài 5: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)

1. 9 − 4 = 5. Trên bàn còn lại 5 cái bánh.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 · sách Kết nối tri thức
Tuần 34
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

8 + 60
54 − 40
47 + 2
23 + 34
43 + 4
83 + 14
98 − 7
57 + 42

Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống

49 14
49 94
55 55
76 76
81 18
89 89
38 67
90 74
27 72
47 47

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng

1. Số gồm 4 chục và 2 đơn vị là:

A 42B 52C 24

2. Số gồm 3 chục và 8 đơn vị là:

A 48B 83C 38

Bài 4: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)

1. Thư viện có 56 quyển truyện tranh và 32 quyển truyện cổ tích. Hỏi thư viện có tất cả bao nhiêu quyển truyện?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 34

Bài 1: Đặt tính rồi tính

8 + 60 = 6854 − 40 = 1447 + 2 = 4923 + 34 = 5743 + 4 = 4783 + 14 = 9798 − 7 = 9157 + 42 = 99

Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống

49 > 1449 < 9455 = 5576 = 7681 > 1889 = 8938 < 6790 > 7427 < 7247 = 47

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng

1. A (42)2. C (38)

Bài 4: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)

1. 56 + 32 = 88. Thư viện có tất cả 88 quyển truyện.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Ôn tập hình học và đo lường. Ôn tập chung · sách Kết nối tri thức
Tuần 35
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết tên hình vào ô trống

a) Đây là hình

b) Hình này là hình

c) Ta gọi đây là hình

Bài 2: Dùng thước, viết số đo của băng giấy

012345678910

a) Dài cm

012345678910

b) Băng giấy dài cm

Bài 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ? Viết số vào ô trống

123456789101112

a) giờ

123456789101112

b) Đồng hồ chỉ giờ

123456789101112

c) Lúc giờ

Bài 4: Tính nhẩm

63 + 3 =
73 − 11 =
76 + 1 =
27 + 2 =
73 − 50 =
95 − 33 =
12 + 72 =
31 + 1 =
68 − 6 =
67 + 2 =

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 32 − 30 = 2
b) 28 − 2 = 27
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 35

Bài 1: Viết tên hình vào ô trống

a) vuôngb) chữ nhậtc) tam giác

Bài 2: Dùng thước, viết số đo của băng giấy

a) 8b) 10

Bài 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ? Viết số vào ô trống

a) 10b) 8c) 5

Bài 4: Tính nhẩm

63 + 3 = 6673 − 11 = 6276 + 1 = 7727 + 2 = 2973 − 50 = 2395 − 33 = 6212 + 72 = 8431 + 1 = 3268 − 6 = 6267 + 2 = 69

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) S
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
In trọn bộ phiếu Toán lớp 1 học kì 2 | Ôn Thi