PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1
Bài 1: Đếm rồi viết số vào ô
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3: Viết số còn thiếu vào ô trống
Bài 4: Nối mỗi ô với số thích hợp
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1
Bài 1: Đếm rồi viết số vào ô
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3: Viết số còn thiếu vào ô trống
Bài 4: Nối mỗi ô với số thích hợp
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Bài 3: Viết số còn thiếu (bảng các số từ 1 đến 100)
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng
1. Số gồm 3 chục và 9 đơn vị là:
2. Số gồm 5 chục và 3 đơn vị là:
3. Số gồm 1 chục và 4 đơn vị là:
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Bài 3: Viết số còn thiếu (bảng các số từ 1 đến 100)
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1
Bài 1: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Bài 2: Viết số còn thiếu vào ô trên tia số
a) Số còn thiếu
b) Số còn thiếu
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng
1. Trong các số 26, 40, 52, 84, số lớn nhất là:
2. Trong các số 41, 93, 20, 47, số bé nhất là:
3. Trong các số 82, 48, 91, 13, số lớn nhất là:
Bài 4: Viết số còn thiếu vào ô trống
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1
Bài 1: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Bài 2: Viết số còn thiếu vào ô trên tia số
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng
Bài 4: Viết số còn thiếu vào ô trống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1
Bài 1: Viết tên đoạn thẳng vào ô trống
a) Đoạn thẳng dài hơn là
b) Đoạn thẳng ngắn hơn là
Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 4: Viết số còn thiếu vào ô trống
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng
1. Trong các số 16, 47, 25, 52, số lớn nhất là:
2. Trong các số 61, 46, 94, 14, số bé nhất là:
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1
Bài 1: Viết tên đoạn thẳng vào ô trống
Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 4: Viết số còn thiếu vào ô trống
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1
Bài 1: Dùng thước, viết số đo vào ô trống
a) Dài cm
b) Băng giấy dài cm
c) Đo được cm
d) Băng này dài cm
Bài 2: Tính
Bài 3: Viết tên đoạn thẳng vào ô trống
a) Đoạn thẳng dài hơn là
b) Đoạn thẳng ngắn hơn là
Bài 4: Ôn tập: Điền dấu >, <, = vào ô trống
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1
Bài 1: Dùng thước, viết số đo vào ô trống
Bài 2: Tính
Bài 3: Viết tên đoạn thẳng vào ô trống
Bài 4: Ôn tập: Điền dấu >, <, = vào ô trống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1
Bài 1: Dùng thước, viết số đo vào ô trống
a) Dài cm
b) Băng giấy dài cm
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước số đo hợp lí
1. Cục tẩy dài khoảng:
2. Quyển vở dài khoảng:
3. Cái bút chì dài khoảng:
Bài 3: Tính
Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1
Bài 1: Dùng thước, viết số đo vào ô trống
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước số đo hợp lí
Bài 3: Tính
Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Viết số còn thiếu vào ô trống
Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Viết số còn thiếu vào ô trống
Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)
1. Cửa hàng có 47 quả bóng, đã bán 23 quả bóng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả bóng?
2. Hà có 35 cái nhãn vở, Hà cho em 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu cái nhãn vở?
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Bài 4: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)
1. Mẹ mua 68 quả trứng, mẹ đã dùng 35 quả trứng. Hỏi còn lại bao nhiêu quả trứng?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Bài 4: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng
Bài 4: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)
1. Bố trồng được 34 cây, mẹ trồng được 25 cây. Hỏi bố và mẹ trồng được tất cả bao nhiêu cây?
2. Sợi dây dài 79 cm, bố cắt đi 26 cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng
Bài 4: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1
Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ? Viết số vào ô trống
a) giờ
b) Đồng hồ chỉ giờ
c) Lúc giờ
d) Bây giờ là giờ
e) Kim chỉ giờ
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Hôm nay là thứ Năm. Ngày mai là:
2. Một tuần lễ có mấy ngày?
3. Hôm nay là thứ Năm. Hôm qua là:
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 4: Ôn tập: Tính nhẩm
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1
Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ? Viết số vào ô trống
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 4: Ôn tập: Tính nhẩm
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1
Bài 1: Xem tờ lịch rồi viết vào ô trống
a) Thứ , ngày tháng
b) Hôm đó: thứ , ngày tháng
Bài 2: Đồng hồ chỉ mấy giờ? Viết số vào ô trống
a) giờ
b) Đồng hồ chỉ giờ
c) Lúc giờ
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Hôm nay là thứ Bảy. Ngày mai là:
2. Hôm nay là thứ Hai. Hôm qua là:
3. Một tuần lễ có mấy ngày?
Bài 4: Ôn tập: Tính nhẩm
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1
Bài 1: Xem tờ lịch rồi viết vào ô trống
Bài 2: Đồng hồ chỉ mấy giờ? Viết số vào ô trống
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 4: Ôn tập: Tính nhẩm
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1
Bài 1: Đếm rồi viết số vào ô
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng
Bài 5: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)
1. Trong chuồng có 6 con thỏ, thêm 3 con thỏ nữa. Hỏi trong chuồng có tất cả mấy con thỏ?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1
Bài 1: Đếm rồi viết số vào ô
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng
Bài 5: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Viết số còn thiếu vào ô trống
Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Bài 5: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)
1. Trên bàn có 9 cái bánh, Nam ăn 4 cái bánh. Hỏi trên bàn còn lại mấy cái bánh?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Viết số còn thiếu vào ô trống
Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Bài 5: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng
1. Số gồm 4 chục và 2 đơn vị là:
2. Số gồm 3 chục và 8 đơn vị là:
Bài 4: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)
1. Thư viện có 56 quyển truyện tranh và 32 quyển truyện cổ tích. Hỏi thư viện có tất cả bao nhiêu quyển truyện?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng
Bài 4: Giải bài toán (viết phép tính và câu trả lời)
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1
Bài 1: Viết tên hình vào ô trống
a) Đây là hình
b) Hình này là hình
c) Ta gọi đây là hình
Bài 2: Dùng thước, viết số đo của băng giấy
a) Dài cm
b) Băng giấy dài cm
Bài 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ? Viết số vào ô trống
a) giờ
b) Đồng hồ chỉ giờ
c) Lúc giờ