Phiếu bài tập Toán lớp 1 tuần 26 có đáp án
Tuần 26 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số · Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số. Phiếu chia 4 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (đặt tính rồi tính, tính nhẩm, điền dấu >, <, = vào ô trống, đúng ghi đ, sai ghi s…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô, sai bài nào học lại bài đó
📚 Học lại theo tuần 26
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1
Cộng, trừ số có hai chữ số (không nhớ) · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp: 


Bài 1: Đặt tính rồi tính
12 + 26
46 + 10
36 + 40
24 + 63
99 − 8
64 − 3
76 − 2
51 − 1
Bài 2: Tính nhẩm
42 + 15 =
25 + 64 =
73 + 12 =
39 − 7 =
55 + 30 =
26 + 11 =
26 + 51 =
72 − 1 =
56 − 2 =
48 − 4 =
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống
52 − 2 49
14 + 1 16
67 + 2 71
61 + 7 69
1 + 98 100
11 + 2 10
64 − 2 60
86 + 1 88
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 69 + 10 = 79
b) 88 + 10 = 97
c) 71 + 18 = 89
d) 21 − 1 = 19
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1
Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Bài 1: Đặt tính rồi tính
12 + 26 = 3846 + 10 = 5636 + 40 = 7624 + 63 = 8799 − 8 = 9164 − 3 = 6176 − 2 = 7451 − 1 = 50
Bài 2: Tính nhẩm
42 + 15 = 5725 + 64 = 8973 + 12 = 8539 − 7 = 3255 + 30 = 8526 + 11 = 3726 + 51 = 7772 − 1 = 7156 − 2 = 5448 − 4 = 44
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống
52 − 2 > 4914 + 1 < 1667 + 2 < 7161 + 7 < 691 + 98 < 10011 + 2 > 1064 − 2 > 6086 + 1 < 88
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Đb) Sc) Đd) S
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.