onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-1 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 1
Bài 1. Ôn tập các số đến 100 · Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Số nào có chữ số hàng chục là 7?
A.
74
B.
47
C.
7
D.
17
Câu 2.
Số 67 gồm:
A.
6 chục và 7 đơn vị
B.
7 chục và 6 đơn vị
C.
6 chục và 6 đơn vị
D.
67 chục
Câu 3.
Số liền sau của 79 là:
A.
80
B.
78
C.
90
D.
70
Câu 4.
Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số là:
A.
99
B.
101
C.
98
D.
100
Câu 5.
Dãy nào là đếm xuôi?
A.
34; 35; 36; 37
B.
37; 36; 35; 34
C.
34; 36; 35; 37
D.
35; 34; 37; 36
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Số liền sau của 99 là số nào?
Câu 7.
Mẹ mua 2 chục cái bát
. Mẹ mua bao nhiêu cái bát?
Câu 8.
Viết số gồm 5 chục và 0 đơn vị.
Bài giải
Câu 9.
Viết số gồm 8 chục và 3 đơn vị.
Bài giải
Câu 10.
Nhà Na ở số 27, nhà bên cạnh có số liền sau số nhà Na. Nhà bên cạnh số bao nhiêu?
Câu 11.
Số nào ở giữa 88 và 90?
Câu 12.
Ba số liên tiếp: …; 60; 61. Số đầu tiên là số nào?
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 1 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 74: chữ số 7 đứng trước → hàng chục. Còn 47 và 17 có 7 ở hàng đơn vị. |
| Câu 2 | A | Chữ số trước là chục (6), chữ số sau là đơn vị (7). |
| Câu 3 | A | 79 thêm 1 là 80 — sang chục mới. |
| Câu 4 | A | Số bé nhất có ba chữ số là 100; liền trước của 100 là 99. |
| Câu 5 | A | Đếm xuôi = mỗi số thêm 1. |
| Câu 6 | 100 | 99 thêm 1 là 100 — chạm mốc một trăm! |
| Câu 7 | 20 | 2 chục = 20 cái. |
| Câu 8 | 50 | 5 chục = 50 — số tròn chục. |
| Câu 9 | 83 | 8 chục là 80, thêm 3 → 83. |
| Câu 10 | 28 | Liền sau của 27 là 28. |
| Câu 11 | 89 | 88 → 89 → 90. |
| Câu 12 | 59 | Liền trước của 60 là 59. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập các số đến 100 · Tia số. Liền trước, liền sau.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-2 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 2
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ · Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Hiệu của 40 và 0 là:
A.
40
B.
0
C.
44
D.
400
Câu 2.
Phép tính nào có tổng bằng 50?
A.
20 + 30
B.
60 − 10
C.
25 + 35
D.
50 − 25
Câu 3.
Trong phép tính 10 − 7 = 3, số 7 gọi là:
A.
Số trừ
B.
Số bị trừ
C.
Hiệu
D.
Tổng
Câu 4.
Số 95 đọc là:(ôn lại)
A.
Chín mươi lăm
B.
Chín mươi năm
C.
Chín lăm
D.
Năm mươi chín
Câu 5.
Số 67 gồm:(ôn lại)
A.
6 chục và 7 đơn vị
B.
7 chục và 6 đơn vị
C.
6 chục và 6 đơn vị
D.
67 chục
Câu 6.
Trên tia số, số 15 đứng ở đâu so với số 18?(ôn lại)
A.
Bên trái số 18
B.
Bên phải số 18
C.
Trùng với số 18
D.
Không có trên tia số
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Tính tổng của 24 và 35:
Câu 8.
Số bị trừ là 87, số trừ là 34. Hiệu bằng bao nhiêu?
Bài giải
Câu 9.
An có 14 nhãn vở, Bình có 9 nhãn vở. An hơn Bình mấy nhãn vở?
Bài giải
Câu 10.
Anh 12 tuổi, em kém anh 4 tuổi. Em mấy tuổi?
Bài giải
Câu 11.
Sợi dây đỏ dài 27 cm, sợi dây xanh dài 20 cm. Dây đỏ dài hơn dây xanh mấy xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 12.
Na gấp được 25 con hạc giấy, Bin gấp được 19 con. Bin gấp ít hơn Na mấy con?
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 2 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 40 − 0 = 40 — trừ đi 0 thì còn nguyên! |
| Câu 2 | A | Tổng = kết quả phép CỘNG: 20 + 30 = 50. (60−10 cũng ra 50 nhưng đó là hiệu!) |
| Câu 3 | A | 10 là số bị trừ, 7 là số trừ, 3 là hiệu. |
| Câu 4 | A | Số 5 ở hàng đơn vị đọc là “lăm”. |
| Câu 5 | A | Chữ số trước là chục (6), chữ số sau là đơn vị (7). |
| Câu 6 | A | 15 bé hơn 18 → đứng bên trái. |
| Câu 7 | 59 | 24 + 35 = 59. |
| Câu 8 | 53 | 87 − 34 = 53. |
| Câu 9 | 5 | 14 − 9 = 5 nhãn vở. |
| Câu 10 | 8 | “Kém 4 tuổi” → 12 − 4 = 8 tuổi. Câu này cho phần hơn kém, hỏi số bé! |
| Câu 11 | 7 | 27 − 20 = 7 cm. |
| Câu 12 | 6 | 25 − 19 = 6 con. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Thành phần phép cộng, trừ · Hơn, kém nhau bao nhiêu.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-3 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 3
Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 · Bài 6. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Phép tính nào có kết quả là số tròn chục?
A.
25 + 35
B.
25 + 34
C.
48 − 12
D.
51 + 17
Câu 2.
Tòa nhà A cao 68 m, tòa nhà B cao 86 m. Tòa B cao hơn tòa A bao nhiêu mét?
A.
18 m
B.
22 m
C.
154 m
D.
8 m
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
“Anh hơn em 5 tuổi” nghĩa là “em kém anh 5 tuổi”
b)
Muốn biết hơn kém bao nhiêu, ta làm phép cộng
c)
10 và 10 hơn kém nhau 0 đơn vị
Câu 4.
Có bao nhiêu số tròn chục lớn hơn 20 và bé hơn 70?
A.
4 số
B.
5 số
C.
3 số
D.
6 số
Câu 5.
Điền dấu thích hợp: 82 … 87
A.
<
B.
>
C.
=
Câu 6.
Điền dấu thích hợp: 56 … 65
A.
<
B.
>
C.
=
Câu 7.
Số hai mươi mốt viết là:(ôn lại)
A.
21
B.
12
C.
201
D.
210
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Vườn nhà bà có 24 cây cam và 15 cây bưởi. Vườn có tất cả bao nhiêu cây?
Bài giải
Câu 9.
Cuộn dây dài 76 m, bác thợ cắt đi 32 m. Cuộn dây còn lại bao nhiêu mét?
Bài giải
Câu 10.
Anh 12 tuổi, em kém anh 4 tuổi. Em mấy tuổi?
Bài giải
Câu 11.
Số liền trước của 71 là số nào?(ôn lại)
Câu 12.
Tính hiệu của 96 và 42:(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 3 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 25 + 35 = 60 — tròn chục! Còn lại: 59, 36, 68. |
| Câu 2 | A | 86 − 68 = 18 m. |
| Câu 3 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng — hai cách nói của một điều. b) Sai — phép TRỪ. c) Đúng — bằng nhau thì hơn kém 0. |
| Câu 4 | A | Đó là 30, 40, 50, 60 — đếm được 4 số. |
| Câu 5 | A | Cùng 8 chục → so đơn vị: 2 < 7. |
| Câu 6 | A | 5 chục < 6 chục → 56 < 65. |
| Câu 7 | A | Hai mươi là 2 chục, mốt là 1 đơn vị → 21. |
| Câu 8 | 39 | 24 + 15 = 39 cây. |
| Câu 9 | 44 | 76 − 32 = 44 m. |
| Câu 10 | 8 | “Kém 4 tuổi” → 12 − 4 = 8 tuổi. Câu này cho phần hơn kém, hỏi số bé! |
| Câu 11 | 70 | 71 bớt 1 là 70. |
| Câu 12 | 54 | 96 − 42 = 54. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Cộng, trừ không nhớ (100) · Hơn, kém nhau bao nhiêu · So sánh các số đến 100.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-4 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 4
Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Muốn làm tròn 10, số 8 cần mượn thêm mấy?
A.
2
B.
1
C.
3
D.
8
Câu 2.
Kết quả của 9 + 7 là:
A.
16
B.
15
C.
17
D.
14
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
6 + 5 = 11
b)
9 + 9 = 17
c)
7 + 4 = 11
Câu 4.
Phép tính nào có tổng bằng 50?(ôn lại)
A.
20 + 30
B.
60 − 10
C.
25 + 35
D.
50 − 25
Câu 5.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
“Anh hơn em 5 tuổi” nghĩa là “em kém anh 5 tuổi”
b)
Muốn biết hơn kém bao nhiêu, ta làm phép cộng
c)
10 và 10 hơn kém nhau 0 đơn vị
Câu 6.
Kết quả của 61 + 7 là:(ôn lại)
A.
68
B.
131
C.
54
D.
78
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Tính: 8 + 3 =
Câu 8.
Tính: 9 + 2 =
Câu 9.
Tính: 7 + 5 =
Câu 10.
Bể có 8 con cá vàng
, thả thêm 8 con. Bể có tất cả bao nhiêu con cá?
Bài giải
Câu 11.
Điền số còn thiếu: 9 + … = 15
Bài giải
Câu 12.
Hộp có 9 cái bánh, mẹ xếp thêm 5 cái. Hộp có tất cả mấy cái bánh?
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 4 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 8 + 2 = 10. |
| Câu 2 | A | 9 + 1 = 10; còn 6 → 16. |
| Câu 3 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — 9 + 9 = 18. c) Đúng. |
| Câu 4 | A | Tổng = kết quả phép CỘNG: 20 + 30 = 50. (60−10 cũng ra 50 nhưng đó là hiệu!) |
| Câu 5 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng — hai cách nói của một điều. b) Sai — phép TRỪ. c) Đúng — bằng nhau thì hơn kém 0. |
| Câu 6 | A | 7 đứng cột đơn vị: 1+7=8 → 68. Đặt lệch cột là thành 131! |
| Câu 7 | 11 | 8 + 2 = 10; còn 1 → 11. |
| Câu 8 | 11 | 9 + 1 = 10; còn 1 → 11. |
| Câu 9 | 12 | 7 + 3 = 10; còn 2 → 12. |
| Câu 10 | 16 | 8 + 8 = 16 con. |
| Câu 11 | 6 | 9 thêm 6 là 15 (vì 15 − 9 = 6). |
| Câu 12 | 14 | 9 + 5 = 14 cái. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Phép cộng qua 10.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-5 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 5
Bài 8. Bảng cộng (qua 10) · Bài 9. Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Phép tính nào có kết quả bé nhất?
A.
9 + 2
B.
8 + 4
C.
7 + 5
D.
6 + 6
Câu 2.
Gà có 26 con, vịt có 23 con. Chọn câu ĐÚNG:(ôn lại)
A.
Vịt kém gà 3 con
B.
Gà kém vịt 3 con
C.
Vịt hơn gà 3 con
D.
Gà và vịt bằng nhau
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 3.
Tính: 8 + 6 =
Câu 4.
Tính: 9 + 4 =
Câu 5.
Tổng của 8 và 8, cộng thêm 1 nữa, bằng bao nhiêu?
Bài giải
Câu 6.
Điền số còn thiếu: … + 7 = 15
Bài giải
Câu 7.
Nồi có 14 cái bánh chưng, ăn Tết hết 8 cái. Còn lại mấy cái? 
Bài giải
Câu 8.
Cây có 16 quả xoài, rụng mất 7 quả. Trên cây còn mấy quả?
Bài giải
Câu 9.
Na có 9 nhãn vở, cho em 3 nhãn rồi được cô thưởng 6 nhãn. Na có mấy nhãn vở?
Bài giải
Câu 10.
Hàng ghế có một số bạn. Sau khi 5 bạn đến thêm thì có 13 bạn. Lúc đầu hàng ghế có mấy bạn?
Bài giải
Câu 11.
Cuộn dây dài 76 m, bác thợ cắt đi 32 m. Cuộn dây còn lại bao nhiêu mét?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Tìm x là số tròn chục, biết 61 < x < 75.(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 5 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 9 + 2 = 11; các phép còn lại đều bằng 12. |
| Câu 2 | A | 26 − 23 = 3; gà nhiều hơn nên vịt KÉM gà 3 con. |
| Câu 3 | 14 | 8 + 6 = 14. |
| Câu 4 | 13 | 9 + 4 = 13. |
| Câu 5 | 17 | 8 + 8 = 16; 16 + 1 = 17 — chính là 8 + 9! |
| Câu 6 | 8 | 8 + 7 = 15. |
| Câu 7 | 6 | 14 − 8 = 6 cái. |
| Câu 8 | 9 | Rụng mất → trừ: 16 − 7 = 9 quả. |
| Câu 9 | 12 | 9 − 3 = 6; 6 + 6 = 12 nhãn — vừa bớt vừa thêm! |
| Câu 10 | 8 | Lúc đầu = 13 − 5 = 8 bạn — bài toán ngược, đề “thêm” nhưng phải trừ để tìm lúc đầu! |
| Câu 11 | 44 | 76 − 32 = 44 m. |
| Câu 12 | 70 | Số tròn chục giữa 61 và 75 chỉ có 70. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Bảng cộng qua 10 · Bài toán thêm, bớt.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-6 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 6
Bài 10. Luyện tập chung · Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Phép trừ nào có kết quả lớn nhất?
A.
18 − 9
B.
12 − 5
C.
14 − 7
D.
11 − 3
Câu 2.
Kết quả của 14 − 9 là:
A.
5
B.
6
C.
4
D.
23
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
13 − 7 = 6
b)
16 − 9 = 8
c)
Biết 8 + 5 = 13 thì suy ra được 13 − 5 = 8
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 4.
Tính: 8 + 6 =
Câu 5.
Hộp có 16 viên phấn, cô dùng hết 7 viên. Hộp còn lại mấy viên phấn?
Bài giải
Câu 6.
Điền số còn thiếu: 12 − … = 9
Bài giải
Câu 7.
Tổng của 8 và 8, cộng thêm 1 nữa, bằng bao nhiêu?
Bài giải
Câu 8.
Bạn Na hái 7 bông hoa
, bạn Mai hái 9 bông hoa. Hai bạn hái được tất cả bao nhiêu bông?
Bài giải
Câu 9.
Điền số còn thiếu: … + 7 = 15
Bài giải
Câu 10.
Điền số còn thiếu: 9 + … = 15(ôn lại)
Bài giải
Câu 11.
Hộp có 9 cái bánh, mẹ xếp thêm 5 cái. Hộp có tất cả mấy cái bánh?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Cây có 16 quả xoài, rụng mất 7 quả. Trên cây còn mấy quả?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 6 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 18 − 9 = 9; còn lại: 7, 7, 8. |
| Câu 2 | A | 9 + 5 = 14 → 14 − 9 = 5. |
| Câu 3 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — 16 − 9 = 7. c) Đúng — cộng trừ là hai chiều của nhau! |
| Câu 4 | 14 | 8 + 6 = 14. |
| Câu 5 | 9 | 16 − 7 = 9 viên. |
| Câu 6 | 3 | 12 − 3 = 9 (12 bớt 3 còn 9). |
| Câu 7 | 17 | 8 + 8 = 16; 16 + 1 = 17 — chính là 8 + 9! |
| Câu 8 | 16 | 7 + 9 = 16 bông. |
| Câu 9 | 8 | 8 + 7 = 15. |
| Câu 10 | 6 | 9 thêm 6 là 15 (vì 15 − 9 = 6). |
| Câu 11 | 14 | 9 + 5 = 14 cái. |
| Câu 12 | 9 | Rụng mất → trừ: 16 − 7 = 9 quả. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Phép trừ qua 10 · Bảng cộng qua 10.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-7 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 7
Bài 12. Bảng trừ (qua 10) · Bài 13. Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Kết quả của 15 − 9 là:
A.
6
B.
7
C.
5
D.
24
Câu 2.
Gia đình số 6, 8, 14 gồm phép tính nào?
A.
14 − 6 = 8
B.
14 − 5 = 9
C.
6 + 7 = 13
D.
8 − 6 = 2
Câu 3.
Đội Một có 14 bạn, đội Hai có 9 bạn. Đội Hai ít hơn đội Một mấy bạn?
A.
5 bạn
B.
23 bạn
C.
6 bạn
D.
9 bạn
Câu 4.
Bố 45 tuổi, mẹ ít hơn bố 4 tuổi. Mẹ bao nhiêu tuổi?
A.
41 tuổi
B.
49 tuổi
C.
44 tuổi
D.
40 tuổi
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Tính: 12 − 6 =
Câu 6.
Điền số còn thiếu: 13 − … = 7
Bài giải
Câu 7.
Giỏ có 16 quả cam
, biếu ông bà 9 quả. Giỏ còn mấy quả cam?
Bài giải
Câu 8.
Lan có 8 bút màu, Huệ có nhiều hơn Lan 4 bút. Huệ có mấy bút màu?
Bài giải
Câu 9.
Hộp đỏ có 9 viên kẹo, hộp xanh có nhiều hơn hộp đỏ 7 viên. Hộp xanh có mấy viên?
Bài giải
Câu 10.
Điền số còn thiếu: … + 7 = 15(ôn lại)
Bài giải
Câu 11.
Lan có 8 quyển vở, mẹ mua thêm 6 quyển. Lan có tất cả mấy quyển vở?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Bãi cỏ có 13 con bò
, có 6 con về chuồng. Bãi cỏ còn mấy con bò?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 7 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 9 + 6 = 15 → 15 − 9 = 6. |
| Câu 2 | A | Chỉ dùng đúng ba số 6, 8, 14: 14 − 6 = 8 ✓. |
| Câu 3 | A | Hỏi phần hơn kém → 14 − 9 = 5 bạn (ôn bài 5!). |
| Câu 4 | A | Mẹ ít hơn → 45 − 4 = 41 tuổi. |
| Câu 5 | 6 | 6 + 6 = 12 → 12 − 6 = 6. |
| Câu 6 | 6 | 13 − 6 = 7 (vì 7 + 6 = 13). |
| Câu 7 | 7 | 16 − 9 = 7 quả. |
| Câu 8 | 12 | Huệ nhiều hơn → 8 + 4 = 12 bút. |
| Câu 9 | 16 | Hộp xanh nhiều hơn → 9 + 7 = 16 viên. |
| Câu 10 | 8 | 8 + 7 = 15. |
| Câu 11 | 14 | Mua thêm → cộng: 8 + 6 = 14 quyển. |
| Câu 12 | 7 | 13 − 6 = 7 con. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Bảng trừ qua 10 · Bài toán nhiều hơn, ít hơn.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-8 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 8
Bài 14. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
7 + 6 = 13
b)
Đổi chỗ hai số hạng thì tổng thay đổi
c)
8 + 9 = 17
Câu 2.
Phép tính nào có kết quả bé nhất?
A.
9 + 2
B.
8 + 4
C.
7 + 5
D.
6 + 6
Câu 3.
Có 12 bạn đang chơi, 4 bạn về nhà, rồi 2 bạn khác đến chơi. Phép tính đúng là:
A.
12 − 4 + 2
B.
12 + 4 − 2
C.
12 + 4 + 2
D.
12 − 4 − 2
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 4.
Tính: 6 + 6 =
Câu 5.
Tính: 12 − 6 =
Câu 6.
Tính: 11 − 2 = (ôn lại)
Câu 7.
Tính: 15 − 6 = (ôn lại)
Câu 8.
Viết phép trừ còn thiếu trong gia đình số 9, 7, 16: biết 9 + 7 = 16 và 16 − 9 = 7. Vậy 16 − 7 = …
Bài giải
Câu 9.
Cây bưởi có 15 quả, cây ổi có ít hơn cây bưởi 6 quả. Cây ổi có mấy quả?
Bài giải
Câu 10.
Lan có 8 bút màu, Huệ có nhiều hơn Lan 4 bút. Huệ có mấy bút màu?
Bài giải
Câu 11.
Cây có 16 quả xoài, rụng mất 7 quả. Trên cây còn mấy quả?
Bài giải
Câu 12.
Hộp có 16 viên phấn, cô dùng hết 7 viên. Hộp còn lại mấy viên phấn?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 8 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — tổng KHÔNG đổi. c) Đúng. |
| Câu 2 | A | 9 + 2 = 11; các phép còn lại đều bằng 12. |
| Câu 3 | A | Về nhà → trừ 4; đến chơi → cộng 2: 12 − 4 + 2 = 10 bạn. |
| Câu 4 | 12 | Cặp đôi: 6 + 6 = 12. |
| Câu 5 | 6 | 6 + 6 = 12 → 12 − 6 = 6. |
| Câu 6 | 9 | 11 bớt 1 còn 10; bớt 1 nữa còn 9. |
| Câu 7 | 9 | 15 bớt 5 còn 10; bớt 1 nữa còn 9. |
| Câu 8 | 9 | Thành viên cuối cùng của gia đình: 16 − 7 = 9. |
| Câu 9 | 9 | Ổi ít hơn → 15 − 6 = 9 quả. |
| Câu 10 | 12 | Huệ nhiều hơn → 8 + 4 = 12 bút. |
| Câu 11 | 9 | Rụng mất → trừ: 16 − 7 = 9 quả. |
| Câu 12 | 9 | 16 − 7 = 9 viên. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Bảng cộng qua 10 · Bảng trừ qua 10 · Bài toán nhiều hơn, ít hơn · Bài toán thêm, bớt.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-9 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 9
Bài 15. Ki-lô-gam · Bài 16. Lít
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Mẹ cần cân đúng 3 kg gạo. Mẹ nên đặt lên đĩa cân bên kia những quả cân nào?
A.
Quả cân 1 kg và quả cân 2 kg
B.
Quả cân 5 kg
C.
Hai quả cân 2 kg
D.
Quả cân 1 kg
Câu 2.
Đội Một có 14 bạn, đội Hai có 9 bạn. Đội Hai ít hơn đội Một mấy bạn?(ôn lại)
A.
5 bạn
B.
23 bạn
C.
6 bạn
D.
9 bạn
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 3.
Tính: 14 kg − 5 kg = kg
Câu 4.
Tính: 6 kg + 9 kg = kg
Câu 5.
Tính: 16 l − 9 l = l
Câu 6.
Tính: 17 − 8 = (ôn lại)
Câu 7.
Tính: 6 + 6 = (ôn lại)
Câu 8.
Thùng hàng nặng 16 kg, lấy ra 7 kg. Thùng hàng còn nặng mấy ki-lô-gam?
Bài giải
Câu 9.
Bà mua 8 kg gạo tẻ và 5 kg gạo nếp. Bà mua tất cả mấy ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Câu 10.
Mẹ mua 3 lít sữa, 2 lít nước mắm và 4 lít dầu ăn. Mẹ mua tất cả mấy lít?
Bài giải
Câu 11.
Bình đựng đầy 14 lít nước, rót ra các chai hết 5 lít. Bình còn mấy lít nước?
Bài giải
Câu 12.
Thùng thứ nhất đựng 12 lít nước mắm, thùng thứ hai đựng 6 lít nước mắm. Cả hai thùng đựng mấy lít?
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 9 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 1 + 2 = 3 kg — cân thăng bằng là gạo vừa đúng 3 kg! |
| Câu 2 | A | Hỏi phần hơn kém → 14 − 9 = 5 bạn (ôn bài 5!). |
| Câu 3 | 9 | 14 − 5 = 9 kg. |
| Câu 4 | 15 | 6 + 9 = 15 kg. |
| Câu 5 | 7 | 16 − 9 = 7 lít. |
| Câu 6 | 9 | 8 + 9 = 17 → 17 − 8 = 9. |
| Câu 7 | 12 | Cặp đôi: 6 + 6 = 12. |
| Câu 8 | 9 | 16 − 7 = 9 kg. |
| Câu 9 | 13 | 8 + 5 = 13 kg. |
| Câu 10 | 9 | 3 + 2 + 4 = 9 lít. |
| Câu 11 | 9 | 14 − 5 = 9 lít. |
| Câu 12 | 18 | 12 + 6 = 18 lít. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ki-lô-gam · Lít.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-10 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 10
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị ki-lô-gam, lít · Bài 18. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Gói đường 2 kg và gói muối 5 kg — gói nào nhẹ hơn?
A.
Gói đường
B.
Gói muối
C.
Bằng nhau
D.
Không biết được
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
Bên đĩa cân trĩu xuống là bên nặng hơn
b)
Quyển vở nên cân bằng ki-lô-gam
c)
Cân đồng hồ kim chỉ số 3 nghĩa là vật nặng 3 kg
Câu 3.
Gia đình số 6, 8, 14 gồm phép tính nào?
A.
14 − 6 = 8
B.
14 − 5 = 9
C.
6 + 7 = 13
D.
8 − 6 = 2
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 4.
Tính: 16 l − 9 l = l
Câu 5.
Tính: 7 l + 8 l = l
Câu 6.
Chú lợn con nặng 15 kg, sau một tháng tăng thêm 3 kg. Lợn con nặng mấy ki-lô-gam?
Bài giải
Câu 7.
Bình đựng đầy 14 lít nước, rót ra các chai hết 5 lít. Bình còn mấy lít nước?
Bài giải
Câu 8.
Điền số còn thiếu: 13 − … = 7
Bài giải
Câu 9.
Chuồng có 11 con thỏ
, có 4 con thỏ trắng, còn lại là thỏ nâu. Có mấy con thỏ nâu?
Bài giải
Câu 10.
Điền số còn thiếu: … + 7 = 15(ôn lại)
Bài giải
Câu 11.
Hộp đỏ có 9 viên kẹo, hộp xanh có nhiều hơn hộp đỏ 7 viên. Hộp xanh có mấy viên?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Nồi có 14 cái bánh chưng, ăn Tết hết 8 cái. Còn lại mấy cái?
(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 10 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 2 kg < 5 kg → đường nhẹ hơn. |
| Câu 2 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — quyển vở quá nhẹ so với 1 kg. c) Đúng. |
| Câu 3 | A | Chỉ dùng đúng ba số 6, 8, 14: 14 − 6 = 8 ✓. |
| Câu 4 | 7 | 16 − 9 = 7 lít. |
| Câu 5 | 15 | 7 + 8 = 15 lít. |
| Câu 6 | 18 | 15 + 3 = 18 kg. |
| Câu 7 | 9 | 14 − 5 = 9 lít. |
| Câu 8 | 6 | 13 − 6 = 7 (vì 7 + 6 = 13). |
| Câu 9 | 7 | 11 − 4 = 7 con thỏ nâu. |
| Câu 10 | 8 | 8 + 7 = 15. |
| Câu 11 | 16 | Hộp xanh nhiều hơn → 9 + 7 = 16 viên. |
| Câu 12 | 6 | 14 − 8 = 6 cái. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ki-lô-gam · Lít · Bảng trừ qua 10.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-11 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 11
Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số · Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Kết quả của 39 + 5 là:
A.
44
B.
34
C.
89
D.
45
Câu 2.
Bạn Mai tính 58 + 6 = 54. Lời khuyên nào đúng cho Mai?
A.
Nhớ cộng thêm 1 vào hàng chục: 5 + 1 = 6, kết quả 64
B.
Kết quả đúng rồi, không cần sửa
C.
Phải cộng hàng chục trước hàng đơn vị
D.
Đặt số 6 vào cột hàng chục
Câu 3.
Kết quả của 45 + 37 là:
A.
82
B.
72
C.
712
D.
88
Câu 4.
Phép tính nào KHÔNG cần nhớ?
A.
52 + 34
B.
56 + 34
C.
48 + 25
D.
39 + 13
Câu 5.
Điền số còn thiếu: 36 + … = 71
A.
35
B.
45
C.
107
D.
34
Câu 6.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
11 − 9 = 2
b)
14 − 6 = 9
c)
Ba số 9, 5, 14 tạo thành một gia đình số
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Tính: 6 kg + 9 kg = kg(ôn lại)
Câu 8.
Đặt tính rồi tính: 57 + 6
Câu 9.
Đặt tính rồi tính: 24 + 8
Câu 10.
Tổ ong có 86 con ong thợ, có thêm 8 con ong mới nở. Tổ có tất cả bao nhiêu con ong? 
Bài giải
Câu 11.
Thư viện có 55 quyển truyện tranh, mua thêm 38 quyển. Thư viện có tất cả bao nhiêu quyển? 
Bài giải
Câu 12.
Bình đựng đầy 14 lít nước, rót ra các chai hết 5 lít. Bình còn mấy lít nước?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 11 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 9+5=14: viết 4 nhớ 1; 3+1=4 → 44. Đáp án 34 là quên nhớ! |
| Câu 2 | A | 8+6=14: viết 4 nhớ 1 → 5+1=6 → 64. Mai quên số 1 nhớ! |
| Câu 3 | A | 5+7=12 viết 2 nhớ 1; 4+3+1=8 → 82. Đáp án 72 là quên nhớ! |
| Câu 4 | A | 2+4=6 chưa qua 10 → không cần nhớ. Ba phép còn lại đơn vị đều tràn. |
| Câu 5 | A | 71 − 36 = 35 (thử lại: 36 + 35 = 71 ✓). |
| Câu 6 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — 14 − 6 = 8. c) Đúng: 9 + 5 = 14. |
| Câu 7 | 15 | 6 + 9 = 15 kg. |
| Câu 8 | 63 | 7+6=13: viết 3 nhớ 1; 5+1=6 → 63. |
| Câu 9 | 32 | 4+8=12: viết 2 nhớ 1; 2+1=3 → 32. |
| Câu 10 | 94 | 86 + 8 = 94 con ong. |
| Câu 11 | 93 | 55 + 38 = 93 quyển. |
| Câu 12 | 9 | 14 − 5 = 9 lít. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Cộng có nhớ (+ số 1 chữ số) · Cộng có nhớ (+ số 2 chữ số).
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-12 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 12
Bài 21. Luyện tập chung · Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
22 − 4 = 18
b)
50 − 3 = 47
c)
81 − 6 = 85
Câu 2.
Phép tính nào PHẢI mượn chục?
A.
31 − 5
B.
35 − 5
C.
38 − 6
D.
59 − 7
Câu 3.
Điền số còn thiếu: 36 + … = 71
A.
35
B.
45
C.
107
D.
34
Câu 4.
Đơn vị đo dung tích (sức chứa) đã học là:(ôn lại)
A.
Lít
B.
Ki-lô-gam
C.
Xăng-ti-mét
D.
Ngày
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Tính: 14 kg − 5 kg = kg(ôn lại)
Câu 6.
Tính: 12 − 6 = (ôn lại)
Câu 7.
Vườn có 45 bông hồng
, cắt 8 bông tặng cô giáo. Vườn còn bao nhiêu bông?
Bài giải
Câu 8.
Điền số còn thiếu: 56 − … = 49
Bài giải
Câu 9.
Đặt tính rồi tính: 64 − 9
Câu 10.
Đặt tính rồi tính: 34 + 28
Câu 11.
Tính tổng của 68 và 29:
Câu 12.
Na có 24 hạt vòng đỏ, 18 hạt vòng xanh và 6 hạt vòng vàng. Na có tất cả bao nhiêu hạt vòng? 
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 12 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) Đ c) S | a) Đúng. b) Đúng. c) Sai — 81 − 6 = 75, ra 85 là trừ ngược 6−1! |
| Câu 2 | A | 1 không trừ được 5 → phải mượn. Ba phép còn lại trừ thẳng được. |
| Câu 3 | A | 71 − 36 = 35 (thử lại: 36 + 35 = 71 ✓). |
| Câu 4 | A | Chất lỏng đong bằng lít, viết tắt là l. |
| Câu 5 | 9 | 14 − 5 = 9 kg. |
| Câu 6 | 6 | 6 + 6 = 12 → 12 − 6 = 6. |
| Câu 7 | 37 | 45 − 8 = 37 bông. |
| Câu 8 | 7 | 56 − 49 = 7 (thử lại: 56 − 7 = 49 ✓). |
| Câu 9 | 55 | 14−9=5, trả chục: 6−1=5 → 55. |
| Câu 10 | 62 | 4+8=12: viết 2 nhớ 1; 3+2+1=6 → 62. |
| Câu 11 | 97 | Tổng → cộng: 68 + 29 = 97. |
| Câu 12 | 48 | 24 + 18 = 42, thêm 6 nữa: 42 + 6 = 48 hạt. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Trừ có nhớ (− số 1 chữ số) · Cộng có nhớ (+ số 2 chữ số).
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-13 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 13
Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
35 − 17 = 18
b)
80 − 45 = 45
c)
92 − 58 = 34
Câu 2.
Điền số còn thiếu: … − 27 = 45
A.
72
B.
18
C.
62
D.
82
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
22 − 4 = 18
b)
50 − 3 = 47
c)
81 − 6 = 85
Câu 4.
Bạn Mai tính 72 − 5 = 73. Lời khuyên nào đúng cho Mai?
A.
2 không trừ được 5 thì mượn 1 chục, không được lấy 5 − 2
B.
Kết quả đúng rồi
C.
Phải trừ hàng chục trước
D.
Đặt số 5 vào cột hàng chục
Câu 5.
Kết quả của 43 − 7 là:
A.
36
B.
44
C.
46
D.
34
Câu 6.
Phép tính nào KHÔNG cần nhớ?(ôn lại)
A.
52 + 34
B.
56 + 34
C.
48 + 25
D.
39 + 13
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Tính hiệu của 70 và 33:
Câu 8.
Xe khách chở 64 người. Đến bến, 28 người xuống và 15 người lên. Trên xe có bao nhiêu người?
Bài giải
Câu 9.
Bin phải đọc quyển truyện 96 trang, Bin đã đọc được 58 trang. Bin còn phải đọc bao nhiêu trang? 
Bài giải
Câu 10.
Bin có 21 viên kẹo
, Bin ăn 3 viên và cho em 5 viên. Bin còn lại bao nhiêu viên kẹo?
Bài giải
Câu 11.
Bể có 65 con cá, thả thêm 7 con. Bể có tất cả bao nhiêu con cá?
(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Tổ ong có 86 con ong thợ, có thêm 8 con ong mới nở. Tổ có tất cả bao nhiêu con ong?
(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 13 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — 80 − 45 = 35. c) Đúng (thử: 34+58=92 ✓). |
| Câu 2 | A | Số ban đầu = 45 + 27 = 72 (thử: 72 − 27 = 45 ✓). |
| Câu 3 | a) Đ b) Đ c) S | a) Đúng. b) Đúng. c) Sai — 81 − 6 = 75, ra 85 là trừ ngược 6−1! |
| Câu 4 | A | 12−5=7, 7−1=6 → 67. Mai lấy 5−2=3 trừ ngược nên mới ra 73! |
| Câu 5 | A | 13−7=6, 4−1=3 → 36. Đáp án 44 là lấy 7−3 trừ ngược! |
| Câu 6 | A | 2+4=6 chưa qua 10 → không cần nhớ. Ba phép còn lại đơn vị đều tràn. |
| Câu 7 | 37 | Hiệu → trừ: 70 − 33 = 37. |
| Câu 8 | 51 | 64 − 28 = 36, rồi 36 + 15 = 51 người. |
| Câu 9 | 38 | 96 − 58 = 38 trang. |
| Câu 10 | 13 | 21 − 3 = 18, rồi 18 − 5 = 13 viên. |
| Câu 11 | 72 | 65 + 7 = 72 con. |
| Câu 12 | 94 | 86 + 8 = 94 con ong. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Trừ có nhớ (− số 2 chữ số) · Trừ có nhớ (− số 1 chữ số).
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-14 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 14
Bài 24. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Kết quả của 45 + 37 là:
A.
82
B.
72
C.
712
D.
88
Câu 2.
Kết quả của 39 + 5 là:
A.
44
B.
34
C.
89
D.
45
Câu 3.
Bạn Mai tính 72 − 5 = 73. Lời khuyên nào đúng cho Mai?(ôn lại)
A.
2 không trừ được 5 thì mượn 1 chục, không được lấy 5 − 2
B.
Kết quả đúng rồi
C.
Phải trừ hàng chục trước
D.
Đặt số 5 vào cột hàng chục
Câu 4.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
22 − 4 = 18
b)
50 − 3 = 47
c)
81 − 6 = 85
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Tính tổng của 68 và 29:
Câu 6.
Đặt tính rồi tính: 34 + 28
Câu 7.
Đặt tính rồi tính: 42 − 15
Câu 8.
Nông trại có 51 quả bí ngô
, đã bán 26 quả. Còn lại bao nhiêu quả?
Bài giải
Câu 9.
Đặt tính rồi tính: 74 − 38
Câu 10.
Bể có 65 con cá, thả thêm 7 con. Bể có tất cả bao nhiêu con cá? 
Bài giải
Câu 11.
Đặt tính rồi tính: 57 + 6
Câu 12.
Bến có 30 chiếc thuyền
, có 4 chiếc ra khơi. Bến còn lại bao nhiêu chiếc?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 14 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 5+7=12 viết 2 nhớ 1; 4+3+1=8 → 82. Đáp án 72 là quên nhớ! |
| Câu 2 | A | 9+5=14: viết 4 nhớ 1; 3+1=4 → 44. Đáp án 34 là quên nhớ! |
| Câu 3 | A | 12−5=7, 7−1=6 → 67. Mai lấy 5−2=3 trừ ngược nên mới ra 73! |
| Câu 4 | a) Đ b) Đ c) S | a) Đúng. b) Đúng. c) Sai — 81 − 6 = 75, ra 85 là trừ ngược 6−1! |
| Câu 5 | 97 | Tổng → cộng: 68 + 29 = 97. |
| Câu 6 | 62 | 4+8=12: viết 2 nhớ 1; 3+2+1=6 → 62. |
| Câu 7 | 27 | 12−5=7; 4−1−1=2 → 27. |
| Câu 8 | 25 | 51 − 26 = 25 quả. |
| Câu 9 | 36 | 14−8=6; 7−3−1=3 → 36. |
| Câu 10 | 72 | 65 + 7 = 72 con. |
| Câu 11 | 63 | 7+6=13: viết 3 nhớ 1; 5+1=6 → 63. |
| Câu 12 | 26 | 30 − 4 = 26 chiếc. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Cộng có nhớ (+ số 2 chữ số) · Trừ có nhớ (− số 2 chữ số) · Cộng có nhớ (+ số 1 chữ số).
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-15 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 15
Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong · Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Ba điểm thẳng hàng là ba điểm:
A.
Cùng nằm trên một đường thẳng
B.
Nằm gần nhau
C.
Tạo thành hình tam giác
D.
Có tên giống nhau
Câu 2.
Vật nào có hình ảnh giống ĐƯỜNG CONG?
A.
Con đường quanh co ven núi
B.
Cạnh bàn học
C.
Mép quyển vở
D.
Sợi dây kéo căng
Câu 3.
Kéo dài đoạn thẳng AB mãi về hai phía, ta được:
A.
Đường thẳng AB
B.
Đoạn thẳng dài hơn
C.
Đường cong AB
D.
Hai điểm mới
Câu 4.
Tên nào viết ĐÚNG cho một đoạn thẳng?
A.
Đoạn thẳng MN
B.
Đoạn thẳng mn
C.
Đoạn thẳng M5
D.
Đoạn thẳng 12
Câu 5.
Đúng hay sai?
a)
Hình chữ nhật là một hình tứ giác
b)
Hình tam giác là một hình tứ giác
c)
Đường gấp khúc có thể có 2 đoạn thẳng
Câu 6.
Phép thử lại nào chứng tỏ 53 − 26 = 27 là ĐÚNG?(ôn lại)
A.
27 + 26 = 53
B.
53 + 26 = 79
C.
27 − 26 = 1
D.
53 + 27 = 80
Câu 7.
Kết quả của 45 + 37 là:(ôn lại)
A.
82
B.
72
C.
712
D.
88
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Hình tam giác có mấy đoạn thẳng?
Câu 9.
Đường gấp khúc gồm hai đoạn dài 6 cm và 8 cm. Đường gấp khúc dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 10.
Con ốc sên
bò theo đường gấp khúc có 3 đoạn bằng nhau, mỗi đoạn 4 cm. Ốc sên bò được bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 11.
Đường gấp khúc gồm hai đoạn, dài tất cả 17 cm. Đoạn thứ nhất dài 9 cm. Đoạn thứ hai dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 12.
Bin có 21 viên kẹo
, Bin ăn 3 viên và cho em 5 viên. Bin còn lại bao nhiêu viên kẹo?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 15 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Đặt thước đi qua cả ba điểm trùng khít → thẳng hàng. |
| Câu 2 | A | Đường quanh co uốn lượn → đường cong. Ba vật còn lại đều thẳng. |
| Câu 3 | A | Kéo dài mãi hai phía → đường thẳng. |
| Câu 4 | A | Tên đoạn thẳng ghép từ tên hai điểm đầu mút — chữ IN HOA: MN. |
| Câu 5 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng — đủ 4 cạnh. b) Sai — tam giác chỉ có 3 cạnh. c) Đúng — 2 đoạn nối nhau đã thành gấp khúc. |
| Câu 6 | A | Kết quả + số trừ = số ban đầu → phép trừ chuẩn! |
| Câu 7 | A | 5+7=12 viết 2 nhớ 1; 4+3+1=8 → 82. Đáp án 72 là quên nhớ! |
| Câu 8 | 3 | Tam giác có 3 cạnh — mỗi cạnh là 1 đoạn thẳng. |
| Câu 9 | 14 | 6 + 8 = 14 cm. |
| Câu 10 | 12 | 4 + 4 + 4 = 12 cm. |
| Câu 11 | 8 | 17 − 9 = 8 cm. |
| Câu 12 | 13 | 21 − 3 = 18, rồi 18 − 5 = 13 viên. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng · Đường gấp khúc, hình tứ giác.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-16 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 16
Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng · Bài 28. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Hình tứ giác có:
A.
4 đỉnh và 4 cạnh
B.
3 đỉnh và 3 cạnh
C.
5 đỉnh và 5 cạnh
D.
4 đỉnh và 3 cạnh
Câu 2.
Kéo dài đoạn thẳng AB mãi về hai phía, ta được:
A.
Đường thẳng AB
B.
Đoạn thẳng dài hơn
C.
Đường cong AB
D.
Hai điểm mới
Câu 3.
Phép thử lại nào chứng tỏ 53 − 26 = 27 là ĐÚNG?
A.
27 + 26 = 53
B.
53 + 26 = 79
C.
27 − 26 = 1
D.
53 + 27 = 80
Câu 4.
Phép tính nào KHÔNG cần nhớ?(ôn lại)
A.
52 + 34
B.
56 + 34
C.
48 + 25
D.
39 + 13
Câu 5.
Điền số còn thiếu: 36 + … = 71(ôn lại)
A.
35
B.
45
C.
107
D.
34
Câu 6.
Phép tính nào PHẢI nhớ 1 khi cộng?(ôn lại)
A.
46 + 7
B.
42 + 7
C.
51 + 8
D.
33 + 6
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Con ốc sên
bò theo đường gấp khúc có 3 đoạn bằng nhau, mỗi đoạn 4 cm. Ốc sên bò được bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 8.
Đường gấp khúc gồm hai đoạn, dài tất cả 17 cm. Đoạn thứ nhất dài 9 cm. Đoạn thứ hai dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 9.
Đoạn thẳng AB dài 10 cm. Điểm O nằm giữa sao cho AO dài 6 cm. Đoạn OB dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 10.
Hình tam giác có mấy đoạn thẳng?
Câu 11.
Nông trại có 51 quả bí ngô
, đã bán 26 quả. Còn lại bao nhiêu quả?
Bài giải
Câu 12.
Bin phải đọc quyển truyện 96 trang, Bin đã đọc được 58 trang. Bin còn phải đọc bao nhiêu trang? 
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 16 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Tứ = bốn: 4 đỉnh, 4 cạnh. |
| Câu 2 | A | Kéo dài mãi hai phía → đường thẳng. |
| Câu 3 | A | Kết quả + số trừ = số ban đầu → phép trừ chuẩn! |
| Câu 4 | A | 2+4=6 chưa qua 10 → không cần nhớ. Ba phép còn lại đơn vị đều tràn. |
| Câu 5 | A | 71 − 36 = 35 (thử lại: 36 + 35 = 71 ✓). |
| Câu 6 | A | 6+7=13 tràn qua 10 → phải nhớ. Các phép còn lại đơn vị cộng chưa đến 10. |
| Câu 7 | 12 | 4 + 4 + 4 = 12 cm. |
| Câu 8 | 8 | 17 − 9 = 8 cm. |
| Câu 9 | 4 | OB = AB − AO = 10 − 6 = 4 cm. |
| Câu 10 | 3 | Tam giác có 3 cạnh — mỗi cạnh là 1 đoạn thẳng. |
| Câu 11 | 25 | 51 − 26 = 25 quả. |
| Câu 12 | 38 | 96 − 58 = 38 trang. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Đường gấp khúc, hình tứ giác · Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng · Trừ có nhớ (− số 2 chữ số).
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-17 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 17
Bài 29. Ngày – giờ, giờ – phút · Bài 30. Ngày – tháng
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Kim phút chỉ số 12, kim giờ chỉ số 5. Đồng hồ chỉ:
A.
5 giờ đúng
B.
12 giờ 5 phút
C.
5 giờ 12 phút
D.
6 giờ đúng
Câu 2.
Kim phút chỉ số 6, kim giờ đi qua số 9 một chút. Đồng hồ chỉ:
A.
9 giờ 30 phút
B.
10 giờ 30 phút
C.
9 giờ 6 phút
D.
6 giờ 9 phút
Câu 3.
Sau thứ Tư là thứ mấy?
A.
Thứ Năm
B.
Thứ Ba
C.
Thứ Sáu
D.
Chủ nhật
Câu 4.
Bin tập bơi vào thứ Ba và thứ Sáu hằng tuần. Mỗi tuần Bin tập bơi mấy buổi?
A.
2 buổi
B.
1 buổi
C.
3 buổi
D.
7 buổi
Câu 5.
Tháng 2 (không nhuận) có bao nhiêu ngày?
A.
28 ngày
B.
30 ngày
C.
31 ngày
D.
29 ngày
Câu 6.
Chữ cái nào có dạng ĐƯỜNG GẤP KHÚC?(ôn lại)
A.
Chữ N
B.
Chữ O
C.
Chữ C
D.
Chữ S
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Một giờ có bao nhiêu phút?
Câu 8.
Chuyến tàu khởi hành lúc 20 giờ, chạy 3 giờ thì tới nơi. Tàu tới nơi lúc mấy giờ?
Bài giải
Câu 9.
Một ngày có bao nhiêu giờ?
Câu 10.
Hôm nay là ngày 25 tháng 5. Ngày khai mạc hội thao là 31 tháng 5. Còn mấy ngày nữa đến hội thao?
Bài giải
Câu 11.
Điểm O nằm giữa A và B. Biết AO dài 5 cm, OB dài 4 cm. Đoạn thẳng AB dài bao nhiêu xăng-ti-mét?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Nông trại có 51 quả bí ngô
, đã bán 26 quả. Còn lại bao nhiêu quả?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 17 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Kim phút ở 12 → giờ đúng; kim giờ ở 5 → 5 giờ. |
| Câu 2 | A | Kim phút ở 6 → 30 phút; kim giờ qua 9 nhưng chưa tới 10 → 9 giờ 30. |
| Câu 3 | A | Hai → Ba → Tư → NĂM. |
| Câu 4 | A | Thứ Ba + thứ Sáu = 2 buổi mỗi tuần. |
| Câu 5 | A | Tháng 2 thường có 28 ngày; năm nhuận mới có 29. |
| Câu 6 | A | Chữ N gồm 3 nét thẳng nối nhau — gấp khúc chuẩn. O, C, S đều là nét cong. |
| Câu 7 | 60 | 1 giờ = 60 phút. |
| Câu 8 | 23 | 20 + 3 = 23 giờ. |
| Câu 9 | 24 | Một ngày = 24 giờ. |
| Câu 10 | 6 | 31 − 25 = 6 ngày. |
| Câu 11 | 9 | AB = AO + OB = 5 + 4 = 9 cm. |
| Câu 12 | 25 | 51 − 26 = 25 quả. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ngày — giờ, giờ — phút · Ngày — tháng.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-18 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 18
Bài 31. Thực hành xem đồng hồ, xem lịch · Bài 32. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Sau thứ Tư là thứ mấy?
A.
Thứ Năm
B.
Thứ Ba
C.
Thứ Sáu
D.
Chủ nhật
Câu 2.
Ngày 3 là thứ Hai. Ngày 10 cùng tháng là thứ mấy?
A.
Thứ Hai
B.
Thứ Ba
C.
Chủ nhật
D.
Thứ Tư
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
Kim giờ ngắn hơn kim phút
b)
Kim phút chỉ số 3 nghĩa là 3 phút
c)
17 giờ là 5 giờ chiều
Câu 4.
Ba điểm thẳng hàng là ba điểm:(ôn lại)
A.
Cùng nằm trên một đường thẳng
B.
Nằm gần nhau
C.
Tạo thành hình tam giác
D.
Có tên giống nhau
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Một tuần lễ có bao nhiêu ngày?
Câu 6.
Một giờ có bao nhiêu phút?
Câu 7.
4 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?
Câu 8.
Cửa hàng có 60 lít dầu, buổi sáng bán 25 lít, buổi chiều bán 17 lít. Cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
Câu 9.
Đặt tính rồi tính: 36 + 47
Câu 10.
Đường gấp khúc gồm ba đoạn: 7 cm, 5 cm và 8 cm. Đường gấp khúc dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 11.
Đường gấp khúc gồm hai đoạn dài 6 cm và 8 cm. Đường gấp khúc dài bao nhiêu xăng-ti-mét?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Đặt tính rồi tính: 42 − 15(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 18 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Hai → Ba → Tư → NĂM. |
| Câu 2 | A | 10 − 3 = 7 ngày = đúng 1 tuần → cùng thứ Hai. |
| Câu 3 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — số 3 là 15 phút (mỗi số 5 phút). c) Đúng. |
| Câu 4 | A | Đặt thước đi qua cả ba điểm trùng khít → thẳng hàng. |
| Câu 5 | 7 | Một tuần = 7 ngày. |
| Câu 6 | 60 | 1 giờ = 60 phút. |
| Câu 7 | 16 | 4 + 12 = 16 giờ. |
| Câu 8 | 18 | 60 − 25 = 35, rồi 35 − 17 = 18 lít. |
| Câu 9 | 83 | 6+7=13 viết 3 nhớ 1; 3+4+1=8 → 83. |
| Câu 10 | 20 | 7 + 5 + 8 = 20 cm. |
| Câu 11 | 14 | 6 + 8 = 14 cm. |
| Câu 12 | 27 | 12−5=7; 4−1−1=2 → 27. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ngày — tháng · Ngày — giờ, giờ — phút · BOSS: Ôn tập học kì 1.