Học kì 1Mỗi tuần 1 tờ đề + 1 trang đáp án · Toán lớp 2 học kì 1

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Ôn tập các số đến 100 · Tia số · sách Kết nối tri thức
Tuần 1
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

515254555759
102040507080100
828079777674

Bài 2: Viết số liền trước, số liền sau

Số liền sau của 57 là
Số liền sau của 86 là
Số liền trước của 36 là
Số liền sau của 66 là
Số liền sau của 14 là
Số liền sau của 74 là

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

505153545657

a) Các số cần điền

01020405070

b) Các số còn thiếu

Bài 4: Điền dấu >, <, =

27 80
30 20
21 74
51 87
32 15
48 48
77 18
78 13
84 21

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số gồm 6 chục và 3 đơn vị là:

A 36B 63C 69D 60

2. Số lớn nhất có hai chữ số là:

A 90B 98C 99D 10
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 1

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

51 52 53 54 55 56 57 58 59
10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
82 81 80 79 78 77 76 75 74

Bài 2: Viết số liền trước, số liền sau

Số liền sau của 57 là 58Số liền sau của 86 là 87Số liền trước của 36 là 35Số liền sau của 66 là 67Số liền sau của 14 là 15Số liền sau của 74 là 75

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

a) 52 ; 55b) 30 ; 60

Bài 4: Điền dấu >, <, =

27 < 8030 > 2021 < 7451 < 8732 > 1548 = 4877 > 1878 > 1384 > 21

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (63)2. C (99)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Thành phần phép cộng, trừ · Hơn, kém nhau · sách Kết nối tri thức
Tuần 2
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

15 − 4 =
40 + 9 =
40 − 30 =
75 − 2 =
21 + 8 =
20 + 40 =
80 − 30 =
70 + 20 =

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Tổng của 18 và 50 là
Tổng của 26 và 50 là
Hiệu của 35 và 14 là
Hiệu của 92 và 12 là

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Trong phép tính 46 − 13 = 33, số 13 được gọi là:

A số bị trừB số trừC hiệu

2. Trong phép tính 25 + 14 = 39, số 39 được gọi là:

A số hạngB tổngC hiệu

Bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu?

Số 11 kém số 41 đơn vị
Số 39 hơn số 25 đơn vị

Bài 5: Bài toán

1. Lan gấp được 18 con hạc giấy, Mai gấp được 12 con hạc giấy. Hỏi Lan gấp được nhiều hơn Mai mấy con hạc giấy?

2. Tổ Một trồng được 35 cây, tổ Hai trồng được 23 cây. Hỏi tổ Hai trồng được ít hơn tổ Một mấy cây?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 2

Bài 1: Tính nhẩm

15 − 4 = 1140 + 9 = 4940 − 30 = 1075 − 2 = 7321 + 8 = 2920 + 40 = 6080 − 30 = 5070 + 20 = 90

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Tổng của 18 và 50 là 68Tổng của 26 và 50 là 76Hiệu của 35 và 14 là 21Hiệu của 92 và 12 là 80

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (số trừ)2. B (tổng)

Bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu?

Số 11 kém số 41 30 đơn vịSố 39 hơn số 25 14 đơn vị

Bài 5: Bài toán

1. Lan gấp được nhiều hơn Mai số con hạc giấy là: 18 − 12 = 6 (con hạc giấy). Đáp số: 6 con hạc giấy.
2. Tổ Hai trồng được ít hơn tổ Một số cây là: 35 − 23 = 12 (cây). Đáp số: 12 cây.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 · sách Kết nối tri thức
Tuần 3
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

81 + 8
60 + 19
13 + 1
84 + 4
63 + 22
72 − 52
15 + 22
26 − 10

Bài 2: Tính nhẩm

70 − 30 =
40 − 10 =
60 + 10 =
10 + 80 =
50 + 30 =
80 − 70 =
30 + 10 =
60 − 30 =

Bài 3: Điền dấu >, <, =

84 + 10 91
28 + 61 91
17 + 20 34
10 + 53 68
53 − 43 5
55 − 24 32

Bài 4: Số?

63 − = 11
31 − = 11
74 + = 98
+ 30 = 77
− 34 = 20
− 44 = 22
68 + = 89
+ 11 = 67

Bài 5: Bài toán

1. Thùng thứ nhất có 45 quả bóng, thùng thứ hai có 32 quả bóng. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu quả bóng?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 3

Bài 1: Đặt tính rồi tính

81 + 8 = 8960 + 19 = 7913 + 1 = 1484 + 4 = 8863 + 22 = 8572 − 52 = 2015 + 22 = 3726 − 10 = 16

Bài 2: Tính nhẩm

70 − 30 = 4040 − 10 = 3060 + 10 = 7010 + 80 = 9050 + 30 = 8080 − 70 = 1030 + 10 = 4060 − 30 = 30

Bài 3: Điền dấu >, <, =

84 + 10 > 9128 + 61 < 9117 + 20 > 3410 + 53 < 6853 − 43 > 555 − 24 < 32

Bài 4: Số?

63 − 52 = 1131 − 20 = 1174 + 24 = 9847 + 30 = 7754 − 34 = 2066 − 44 = 2268 + 21 = 8956 + 11 = 67

Bài 5: Bài toán

1. Cả hai thùng có số quả bóng là: 45 + 32 = 77 (quả bóng). Đáp số: 77 quả bóng.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 · sách Kết nối tri thức
Tuần 4
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

7 + 6 =
3 + 8 =
4 + 8 =
3 + 9 =
2 + 9 =
7 + 7 =
8 + 9 =
9 + 4 =
6 + 5 =
6 + 7 =
5 + 6 =
9 + 8 =

Bài 2: Tính (tách để làm tròn 10)

9 + 1 + 7 =
8 + 2 + 4 =
6 + 4 + 5 =
6 + 4 + 1 =
7 + 3 + 1 =
8 + 2 + 6 =
6 + 4 + 3 =
9 + 1 + 1 =

Bài 3: Viết phép tính thích hợp với mỗi tranh

+
+ =
+
+ =

Bài 4: Điền dấu >, <, =

4 + 7 13
8 + 5 12
2 + 9 12
7 + 8 13
5 + 7 12
6 + 9 17

Bài 5: Số?

3 + = 12
+ 6 = 12
+ 8 = 16
+ 7 = 11

Bài 6: Bài toán

1. Trong vườn có 9 con gà mái và 6 con gà trống. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu con gà?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 4

Bài 1: Tính nhẩm

7 + 6 = 133 + 8 = 114 + 8 = 123 + 9 = 122 + 9 = 117 + 7 = 148 + 9 = 179 + 4 = 136 + 5 = 116 + 7 = 135 + 6 = 119 + 8 = 17

Bài 2: Tính (tách để làm tròn 10)

9 + 1 + 7 = 178 + 2 + 4 = 146 + 4 + 5 = 156 + 4 + 1 = 117 + 3 + 1 = 118 + 2 + 6 = 166 + 4 + 3 = 139 + 1 + 1 = 11

Bài 3: Viết phép tính thích hợp với mỗi tranh

8 + 5 = 136 + 7 = 13

Bài 4: Điền dấu >, <, =

4 + 7 < 138 + 5 > 122 + 9 < 127 + 8 > 135 + 7 = 126 + 9 < 17

Bài 5: Số?

3 + 9 = 126 + 6 = 128 + 8 = 164 + 7 = 11

Bài 6: Bài toán

1. Trong vườn có tất cả số con gà là: 9 + 6 = 15 (con gà). Đáp số: 15 con gà.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Bảng cộng (qua 10) · Bài toán thêm, bớt · sách Kết nối tri thức
Tuần 5
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

2 + 9 =
5 + 8 =
6 + 8 =
8 + 8 =
7 + 8 =
6 + 7 =
7 + 9 =
5 + 6 =
4 + 7 =
6 + 9 =
8 + 7 =
9 + 3 =

Bài 2: Điền dấu >, <, =

4 + 8 16
6 + 5 16
2 + 9 11
9 + 4 18
3 + 9 9 + 3
3 + 9 14

Bài 3: Số?

+ 6 = 14
5 + = 14
+ 9 = 11
2 + = 11

Bài 4: Viết phép tính theo tranh

+
+ =
+
+ =

Bài 5: Bài toán

1. Trên cành có 8 con chim, sau đó có thêm 5 con chim bay đến. Hỏi trên cành có tất cả bao nhiêu con chim?

2. Trong hộp có 15 cái bút màu, Nam lấy ra 4 cái. Hỏi trong hộp còn lại bao nhiêu cái bút màu?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 5

Bài 1: Tính nhẩm

2 + 9 = 115 + 8 = 136 + 8 = 148 + 8 = 167 + 8 = 156 + 7 = 137 + 9 = 165 + 6 = 114 + 7 = 116 + 9 = 158 + 7 = 159 + 3 = 12

Bài 2: Điền dấu >, <, =

4 + 8 < 166 + 5 < 162 + 9 = 119 + 4 < 183 + 9 = 9 + 33 + 9 < 14

Bài 3: Số?

8 + 6 = 145 + 9 = 142 + 9 = 112 + 9 = 11

Bài 4: Viết phép tính theo tranh

7 + 5 = 129 + 4 = 13

Bài 5: Bài toán

1. Trên cành có tất cả số con chim là: 8 + 5 = 13 (con chim). Đáp số: 13 con chim.
2. Trong hộp còn lại số cái bút màu là: 15 − 4 = 11 (cái bút màu). Đáp số: 11 cái bút màu.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 · sách Kết nối tri thức
Tuần 6
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

18 − 9 =
11 − 8 =
11 − 4 =
14 − 6 =
13 − 5 =
17 − 8 =
15 − 9 =
14 − 7 =
12 − 5 =
15 − 8 =
16 − 8 =
14 − 8 =

Bài 2: Tính (tách để trừ về 10)

13 − 3 − 5 =
12 − 2 − 1 =
17 − 7 − 1 =
15 − 5 − 4 =
12 − 2 − 7 =
14 − 4 − 4 =
12 − 2 − 4 =
11 − 1 − 2 =

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng

1. 18 − 9
2. 13 − 8
3. 16 − 9
4. 16 − 8
a. 7
b. 5
c. 9
d. 8

Bài 4: Điền dấu >, <, =

16 − 8 9
13 − 7 16 − 7
14 − 5 14 − 7
16 − 7 8
14 − 9 5
15 − 6 11 − 7

Bài 5: Bài toán

1. Mẹ mua 14 quả trứng, mẹ đã dùng 6 quả để làm bánh. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả trứng?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 6

Bài 1: Tính nhẩm

18 − 9 = 911 − 8 = 311 − 4 = 714 − 6 = 813 − 5 = 817 − 8 = 915 − 9 = 614 − 7 = 712 − 5 = 715 − 8 = 716 − 8 = 814 − 8 = 6

Bài 2: Tính (tách để trừ về 10)

13 − 3 − 5 = 512 − 2 − 1 = 917 − 7 − 1 = 915 − 5 − 4 = 612 − 2 − 7 = 314 − 4 − 4 = 612 − 2 − 4 = 611 − 1 − 2 = 8

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng

1 – c2 – b3 – a4 – d

Bài 4: Điền dấu >, <, =

16 − 8 < 913 − 7 < 16 − 714 − 5 > 14 − 716 − 7 > 814 − 9 = 515 − 6 > 11 − 7

Bài 5: Bài toán

1. Mẹ còn lại số quả trứng là: 14 − 6 = 8 (quả trứng). Đáp số: 8 quả trứng.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Bảng trừ (qua 10) · Bài toán nhiều hơn, ít hơn · sách Kết nối tri thức
Tuần 7
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

15 − 8 =
13 − 4 =
12 − 3 =
13 − 9 =
18 − 9 =
11 − 5 =
17 − 8 =
15 − 7 =

Bài 2: Số?

16 − = 7
− 8 = 9
14 − = 8
− 9 = 5
11 − = 7
18 − = 9
11 − = 8
− 8 = 8

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Kết quả của phép tính 16 − 9 là:

A 6B 7C 8D 9

2. Phép tính nào có kết quả bằng 8?

A 13 − 4B 15 − 7C 12 − 3D 11 − 4

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 14 − 6 = 8
b) 12 − 5 = 6

Bài 5: Bài toán

1. Hùng có 9 viên bi, Dũng có nhiều hơn Hùng 5 viên bi. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi?

2. Chị Hoa hái được 16 quả cam, em Mai hái được ít hơn chị Hoa 7 quả. Hỏi em Mai hái được bao nhiêu quả cam?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 7

Bài 1: Tính nhẩm

15 − 8 = 713 − 4 = 912 − 3 = 913 − 9 = 418 − 9 = 911 − 5 = 617 − 8 = 915 − 7 = 8

Bài 2: Số?

16 − 9 = 717 − 8 = 914 − 6 = 814 − 9 = 511 − 4 = 718 − 9 = 911 − 3 = 816 − 8 = 8

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (7)2. B (15 − 7)

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) S

Bài 5: Bài toán

1. Dũng có số viên bi là: 9 + 5 = 14 (viên bi). Đáp số: 14 viên bi.
2. Em Mai hái được số quả cam là: 16 − 7 = 9 (quả cam). Đáp số: 9 quả cam.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Luyện tập chung: bảng cộng, bảng trừ (qua 10) · sách Kết nối tri thức
Tuần 8
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

18 − 9 =
9 + 2 =
14 − 7 =
13 − 7 =
3 + 9 =
16 − 7 =
15 − 6 =
8 + 7 =

Bài 2: Tính

8 + 4 − 6 =
8 + 7 − 6 =
9 + 4 − 8 =
3 + 8 − 7 =
2 + 9 − 3 =
4 + 7 − 3 =

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 8 + 7 = 15
b) 6 + 6 > 13

Bài 4: Số?

4 + = 13
− 6 = 5
− 9 = 9
2 + = 11
+ 4 = 13
− 8 = 6
3 + = 11
14 − = 5

Bài 5: Bài toán

1. Lớp 2A có 8 bạn đăng kí đá bóng, số bạn đăng kí nhảy dây nhiều hơn số bạn đá bóng 4 bạn. Hỏi có bao nhiêu bạn đăng kí nhảy dây?

2. Bà có 13 quả trứng, bà cho cô hàng xóm 5 quả. Hỏi bà còn lại bao nhiêu quả trứng?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 8

Bài 1: Tính nhẩm

18 − 9 = 99 + 2 = 1114 − 7 = 713 − 7 = 63 + 9 = 1216 − 7 = 915 − 6 = 98 + 7 = 15

Bài 2: Tính

8 + 4 − 6 = 68 + 7 − 6 = 99 + 4 − 8 = 53 + 8 − 7 = 42 + 9 − 3 = 84 + 7 − 3 = 8

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) S

Bài 4: Số?

4 + 9 = 1311 − 6 = 518 − 9 = 92 + 9 = 119 + 4 = 1314 − 8 = 63 + 8 = 1114 − 9 = 5

Bài 5: Bài toán

1. Số bạn đăng kí nhảy dây là: 8 + 4 = 12 (bạn). Đáp số: 12 bạn.
2. Bà còn lại số quả trứng là: 13 − 5 = 8 (quả trứng). Đáp số: 8 quả trứng.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Ki-lô-gam · Lít · sách Kết nối tri thức
Tuần 9
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Xem cân rồi viết số thích hợp vào ô trống

Quả bí2 kg1 kg

a) Quả bí nặng kg

Túi gạo5 kg

b) Túi gạo nặng kg

Quả dưa2 kg2 kg

c) Quả dưa nặng kg

Bài 2: Tính

15 kg − 9 kg = kg
4 kg + 9 kg = kg
76 kg − 2 kg = kg
6 l + 9 l = l
6 kg + 8 kg = kg
51 kg + 1 kg = kg
11 l − 5 l = l
77 l + 1 l = l
2 l + 9 l = l

Bài 3: Có tất cả bao nhiêu lít nước?

2 lít3 lít

a) Hai can: lít

5 lít1 lít2 lít

b) Ba can: lít

10 lít5 lít

c) Hai can to: lít

Bài 4: Bài toán

1. Bao gạo thứ nhất cân nặng 25 kg, bao gạo thứ hai cân nặng 12 kg. Hỏi cả hai bao gạo cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 9

Bài 1: Xem cân rồi viết số thích hợp vào ô trống

a) 3b) 5c) 4

Bài 2: Tính

15 kg − 9 kg = 6 kg4 kg + 9 kg = 13 kg76 kg − 2 kg = 74 kg6 l + 9 l = 15 l6 kg + 8 kg = 14 kg51 kg + 1 kg = 52 kg11 l − 5 l = 6 l77 l + 1 l = 78 l2 l + 9 l = 11 l

Bài 3: Có tất cả bao nhiêu lít nước?

a) 5b) 8c) 15

Bài 4: Bài toán

1. Cả hai bao gạo cân nặng là: 25 + 12 = 37 (kg). Đáp số: 37 kg.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Thực hành với ki-lô-gam, lít · Luyện tập chung · sách Kết nối tri thức
Tuần 10
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính

12 kg − 8 kg = kg
18 kg − 9 kg = kg
5 l + 9 l = l
15 kg − 7 kg = kg
5 kg + 9 kg = kg
7 kg + 8 kg = kg
14 kg − 7 kg = kg
6 l + 8 l = l
18 l − 9 l = l

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Ta thường dùng đơn vị lít để đo:

A quả dưaB nước mắmC bao gạo

2. Can nhỏ đựng 5 l dầu, can to đựng 10 l dầu. Cả hai can đựng:

A 5 lB 10 lC 15 lD 50 l

Bài 3: Xem cân rồi viết số thích hợp

Con gà2 kg1 kg

a) Con gà nặng kg

Quả mít5 kg2 kg

b) Quả mít nặng kg

Túi cam2 kg2 kg

c) Túi cam nặng kg

Bài 4: Tính nhẩm

14 − 7 =
9 + 6 =
6 + 9 =
13 − 7 =
8 + 7 =
16 − 7 =
9 + 8 =
16 − 9 =

Bài 5: Bài toán

1. Một thùng có 16 l nước. Mẹ đã dùng 8 l nước để nấu ăn. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít nước?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 10

Bài 1: Tính

12 kg − 8 kg = 4 kg18 kg − 9 kg = 9 kg5 l + 9 l = 14 l15 kg − 7 kg = 8 kg5 kg + 9 kg = 14 kg7 kg + 8 kg = 15 kg14 kg − 7 kg = 7 kg6 l + 8 l = 14 l18 l − 9 l = 9 l

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (nước mắm)2. C (15 l)

Bài 3: Xem cân rồi viết số thích hợp

a) 3b) 7c) 4

Bài 4: Tính nhẩm

14 − 7 = 79 + 6 = 156 + 9 = 1513 − 7 = 68 + 7 = 1516 − 7 = 99 + 8 = 1716 − 9 = 7

Bài 5: Bài toán

1. Trong thùng còn lại số lít nước là: 16 − 8 = 8 (l). Đáp số: 8 l nước.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số · sách Kết nối tri thức
Tuần 11
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

46 + 16
54 + 18
25 + 16
16 + 8
16 + 6
13 + 38
56 + 5
68 + 15

Bài 2: Tính nhẩm

63 + 7 =
86 + 8 =
56 + 6 =
68 + 9 =
34 + 6 =
48 + 8 =
19 + 4 =
46 + 9 =

Bài 3: Điền dấu >, <, =

66 + 15 83
28 + 42 70
51 + 19 72

Bài 4: Bài toán

1. Buổi sáng cửa hàng bán được 38 kg gạo, buổi chiều bán được 27 kg gạo. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

2. Lớp 2B có 26 học sinh, lớp 2C có nhiều hơn lớp 2B 5 học sinh. Hỏi lớp 2C có bao nhiêu học sinh?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 11

Bài 1: Đặt tính rồi tính

46 + 16 = 6254 + 18 = 7225 + 16 = 4116 + 8 = 2416 + 6 = 2213 + 38 = 5156 + 5 = 6168 + 15 = 83

Bài 2: Tính nhẩm

63 + 7 = 7086 + 8 = 9456 + 6 = 6268 + 9 = 7734 + 6 = 4048 + 8 = 5619 + 4 = 2346 + 9 = 55

Bài 3: Điền dấu >, <, =

66 + 15 < 8328 + 42 = 7051 + 19 < 72

Bài 4: Bài toán

1. Cả ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: 38 + 27 = 65 (kg). Đáp số: 65 kg gạo.
2. Lớp 2C có số học sinh là: 26 + 5 = 31 (học sinh). Đáp số: 31 học sinh.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Phép trừ (có nhớ) cho số có một chữ số · sách Kết nối tri thức
Tuần 12
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

51 − 8
12 + 39
27 + 44
18 + 47
81 − 4
37 + 27
40 − 1
22 − 6

Bài 2: Tính nhẩm

64 − 7 =
97 − 9 =
37 − 9 =
20 − 2 =
27 − 9 =
71 − 4 =
64 − 5 =
73 − 7 =

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng

1. 22 − 8
2. 46 − 8
3. 28 − 9
4. 94 − 9
a. 19
b. 85
c. 38
d. 14

Bài 4: Bài toán

1. Một đàn vịt có 42 con, có 7 con đang ở trên bờ, số còn lại đang bơi dưới ao. Hỏi có bao nhiêu con vịt đang bơi dưới ao?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 12

Bài 1: Đặt tính rồi tính

51 − 8 = 4312 + 39 = 5127 + 44 = 7118 + 47 = 6581 − 4 = 7737 + 27 = 6440 − 1 = 3922 − 6 = 16

Bài 2: Tính nhẩm

64 − 7 = 5797 − 9 = 8837 − 9 = 2820 − 2 = 1827 − 9 = 1871 − 4 = 6764 − 5 = 5973 − 7 = 66

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng

1 – d2 – c3 – a4 – b

Bài 4: Bài toán

1. Số con vịt đang bơi dưới ao là: 42 − 7 = 35 (con vịt). Đáp số: 35 con vịt.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Phép trừ (có nhớ) cho số có hai chữ số · sách Kết nối tri thức
Tuần 13
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

67 − 19
42 − 28
70 − 43
72 − 34
41 − 19
95 − 39
44 − 26
97 − 49

Bài 2: Điền dấu >, <, =

75 − 57 19
72 − 48 21
43 − 19 25

Bài 3: Số?

− 5 = 18
− 6 = 37
− 5 = 25
− 8 = 36
− 9 = 79
− 17 = 54
− 9 = 49
22 − = 14

Bài 4: Bài toán

1. Thư viện có 62 quyển truyện tranh, các bạn đã mượn 28 quyển. Hỏi thư viện còn lại bao nhiêu quyển truyện tranh?

2. Vườn nhà Minh có 54 cây cam và cây bưởi, trong đó có 19 cây bưởi. Hỏi vườn nhà Minh có bao nhiêu cây cam?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 13

Bài 1: Đặt tính rồi tính

67 − 19 = 4842 − 28 = 1470 − 43 = 2772 − 34 = 3841 − 19 = 2295 − 39 = 5644 − 26 = 1897 − 49 = 48

Bài 2: Điền dấu >, <, =

75 − 57 < 1972 − 48 > 2143 − 19 < 25

Bài 3: Số?

23 − 5 = 1843 − 6 = 3730 − 5 = 2544 − 8 = 3688 − 9 = 7971 − 17 = 5458 − 9 = 4922 − 8 = 14

Bài 4: Bài toán

1. Thư viện còn lại số quyển truyện tranh là: 62 − 28 = 34 (quyển). Đáp số: 34 quyển truyện tranh.
2. Vườn nhà Minh có số cây cam là: 54 − 19 = 35 (cây). Đáp số: 35 cây cam.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 · sách Kết nối tri thức
Tuần 14
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

48 − 9 =
86 − 8 =
84 − 8 =
22 − 5 =
52 + 8 =
46 + 6 =
76 + 7 =
63 + 7 =

Bài 2: Đặt tính rồi tính

48 + 47
54 + 19
91 − 42
93 − 39

Bài 3: Tính

29 + 26 − 21 =
12 + 48 − 40 =
24 + 58 − 19 =
35 + 48 − 42 =
32 + 39 − 13 =
71 + 19 − 44 =

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 47 + 25 = 72
b) 63 − 27 < 35

Bài 5: Bài toán

1. Một cửa hàng có 90 kg đường, đã bán được 45 kg đường. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường?

2. Nhà An nuôi 36 con gà, nhà Bình nuôi nhiều hơn nhà An 18 con gà. Hỏi nhà Bình nuôi bao nhiêu con gà?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 14

Bài 1: Tính nhẩm

48 − 9 = 3986 − 8 = 7884 − 8 = 7622 − 5 = 1752 + 8 = 6046 + 6 = 5276 + 7 = 8363 + 7 = 70

Bài 2: Đặt tính rồi tính

48 + 47 = 9554 + 19 = 7391 − 42 = 4993 − 39 = 54

Bài 3: Tính

29 + 26 − 21 = 3412 + 48 − 40 = 2024 + 58 − 19 = 6335 + 48 − 42 = 4132 + 39 − 13 = 5871 + 19 − 44 = 46

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) S

Bài 5: Bài toán

1. Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam đường là: 90 − 45 = 45 (kg). Đáp số: 45 kg đường.
2. Nhà Bình nuôi số con gà là: 36 + 18 = 54 (con gà). Đáp số: 54 con gà.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Đoạn thẳng · Đường gấp khúc · Tứ giác · sách Kết nối tri thức
Tuần 15
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng?

ABC

a) Tam giác: đoạn thẳng

ABCD

b) Tứ giác: đoạn thẳng

ABC

c) Có đoạn thẳng

Bài 2: Tính độ dài đường gấp khúc

ABCD3 cm4 cm5 cm

a) Đường gấp khúc ABCD dài cm

ABC4 cm4 cm

b) Đường gấp khúc ABC dài cm

Bài 3: Mỗi hình có mấy hình tứ giác?

a) Có hình tứ giác

b) Hình bên có hình tứ giác

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Đường gấp khúc ABCDE gồm mấy đoạn thẳng?

A 3 đoạnB 4 đoạnC 5 đoạn

2. Hình tứ giác có mấy cạnh?

A 3 cạnhB 4 cạnhC 5 cạnh
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 15

Bài 1: Hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng?

a) 3b) 4c) 3

Bài 2: Tính độ dài đường gấp khúc

a) 12b) 8

Bài 3: Mỗi hình có mấy hình tứ giác?

a) 3b) 6

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (4 đoạn)2. B (4 cạnh)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Vẽ đoạn thẳng · Luyện tập chung · sách Kết nối tri thức
Tuần 16
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Dùng thước đo độ dài đoạn thẳng AB

012345678910AB

a) Đoạn thẳng AB dài cm

012345678910AB

b) AB = cm

012345678910AB

c) Đo được AB dài cm

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

ABCD24 cm20 cm18 cm

a) Đường gấp khúc ABCD dài cm

b) Hình bên có hình tứ giác

Bài 3: Đặt tính rồi tính

54 − 37
84 − 29
51 + 29
30 − 16

Bài 4: Bài toán

1. Sợi dây thứ nhất dài 45 cm, sợi dây thứ hai ngắn hơn sợi dây thứ nhất 18 cm. Hỏi sợi dây thứ hai dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 16

Bài 1: Dùng thước đo độ dài đoạn thẳng AB

a) 7b) 6c) 4

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

a) 62b) 6

Bài 3: Đặt tính rồi tính

54 − 37 = 1784 − 29 = 5551 + 29 = 8030 − 16 = 14

Bài 4: Bài toán

1. Sợi dây thứ hai dài số xăng-ti-mét là: 45 − 18 = 27 (cm). Đáp số: 27 cm.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Ngày – giờ, giờ – phút · Ngày – tháng · sách Kết nối tri thức
Tuần 17
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

123456789101112

a) Đúng giờ

123456789101112

b) giờ phút

123456789101112

c) Lúc giờ phút

Bài 2: Số?

Một ngày có giờ
Một giờ có phút
8 giờ tối còn gọi là giờ
15 giờ còn gọi là giờ chiều
Tháng 10 có ngày
Tháng 11 có ngày

Bài 3: Xem hai tờ lịch rồi trả lời

Tháng 10T2T3T4T5T6T7CN12345678910111213141516171819202122232425262728293031

a) Ngày 20 tháng 10 là thứ

Tháng 11T2T3T4T5T6T7CN123456789101112131415161718192021222324252627282930

b) Ngày 1 tháng 11 là thứ

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Em thức dậy đi học buổi sáng lúc mấy giờ là hợp lí?

A 6 giờB 12 giờC 21 giờ

2. Hôm nay là thứ hai ngày 5. Thứ hai tuần sau là ngày:

A 6B 11C 12D 13

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Lúc 19 giờ, cả nhà em ăn cơm tối.
b) Tháng 10 có 30 ngày.
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 17

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a) 5b) 3 ; 30c) 4 ; 15

Bài 2: Số?

Một ngày có 24 giờMột giờ có 60 phút8 giờ tối còn gọi là 20 giờ15 giờ còn gọi là 3 giờ chiềuTháng 10 có 31 ngàyTháng 11 có 30 ngày

Bài 3: Xem hai tờ lịch rồi trả lời

a) tưb) hai

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (6 giờ)2. C (12)

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) S
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Xem đồng hồ, xem lịch · Luyện tập chung · sách Kết nối tri thức
Tuần 18
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết giờ thích hợp dưới mỗi đồng hồ

123456789101112

a) Đúng giờ

123456789101112

b) giờ phút

123456789101112

c) Lúc giờ phút

Bài 2: Xem hai tờ lịch rồi trả lời

Tháng 12T2T3T4T5T6T7CN12345678910111213141516171819202122232425262728293031

a) Tháng 12 có ngày chủ nhật

Tháng 1T2T3T4T5T6T7CN12345678910111213141516171819202122232425262728293031

b) Ngày 1 tháng 1 là thứ

Bài 3: Nối hai cách đọc giờ giống nhau

1. 13 giờ
2. 20 giờ
3. 17 giờ
4. 22 giờ
a. 5 giờ chiều
b. 8 giờ tối
c. 10 giờ đêm
d. 1 giờ chiều

Bài 4: Số?

Kim phút chỉ số 3 là phút
Kim phút chỉ số 6 là phút
Một tuần lễ có ngày
21 giờ còn gọi là giờ tối
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 18

Bài 1: Viết giờ thích hợp dưới mỗi đồng hồ

a) 3b) 5 ; 30c) 8 ; 15

Bài 2: Xem hai tờ lịch rồi trả lời

a) 4b) năm

Bài 3: Nối hai cách đọc giờ giống nhau

1 – d2 – b3 – a4 – c

Bài 4: Số?

Kim phút chỉ số 3 là 15 phútKim phút chỉ số 6 là 30 phútMột tuần lễ có 7 ngày21 giờ còn gọi là 9 giờ tối
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
In trọn bộ phiếu Toán lớp 2 học kì 1 | Ôn Thi