Phiếu Toán lớp 2 · tuần 13
Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số

Phiếu bài tập Toán lớp 2 tuần 13 có đáp án

Tuần 13 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-13 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 13

Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
35 − 17 = 18
b)
80 − 45 = 45
c)
92 − 58 = 34
Câu 2.
Điền số còn thiếu: … − 27 = 45
A.
72
B.
18
C.
62
D.
82
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
22 − 4 = 18
b)
50 − 3 = 47
c)
81 − 6 = 85
Câu 4.
Bạn Mai tính 72 − 5 = 73. Lời khuyên nào đúng cho Mai?
A.
2 không trừ được 5 thì mượn 1 chục, không được lấy 5 − 2
B.
Kết quả đúng rồi
C.
Phải trừ hàng chục trước
D.
Đặt số 5 vào cột hàng chục
Câu 5.
Kết quả của 43 − 7 là:
A.
36
B.
44
C.
46
D.
34
Câu 6.
Phép tính nào KHÔNG cần nhớ?(ôn lại)
A.
52 + 34
B.
56 + 34
C.
48 + 25
D.
39 + 13
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Tính hiệu của 70 và 33:
Câu 8.
Xe khách chở 64 người. Đến bến, 28 người xuống và 15 người lên. Trên xe có bao nhiêu người?
Bài giải
Câu 9.
Bin phải đọc quyển truyện 96 trang, Bin đã đọc được 58 trang. Bin còn phải đọc bao nhiêu trang? 📖
Bài giải
Câu 10.
Bin có 21 viên kẹo 🍬, Bin ăn 3 viên và cho em 5 viên. Bin còn lại bao nhiêu viên kẹo?
Bài giải
Câu 11.
Bể có 65 con cá, thả thêm 7 con. Bể có tất cả bao nhiêu con cá? 🐟(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Tổ ong có 86 con ong thợ, có thêm 8 con ong mới nở. Tổ có tất cả bao nhiêu con ong? 🐝(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 13 (dành cho bố mẹ)
Câu 1a) Đ b) S c) Đa) Đúng. b) Sai — 80 − 45 = 35. c) Đúng (thử: 34+58=92 ✓).
Câu 2ASố ban đầu = 45 + 27 = 72 (thử: 72 − 27 = 45 ✓).
Câu 3a) Đ b) Đ c) Sa) Đúng. b) Đúng. c) Sai — 81 − 6 = 75, ra 85 là trừ ngược 6−1!
Câu 4A12−5=7, 7−1=6 → 67. Mai lấy 5−2=3 trừ ngược nên mới ra 73!
Câu 5A13−7=6, 4−1=3 → 36. Đáp án 44 là lấy 7−3 trừ ngược!
Câu 6A2+4=6 chưa qua 10 → không cần nhớ. Ba phép còn lại đơn vị đều tràn.
Câu 737Hiệu → trừ: 70 − 33 = 37.
Câu 85164 − 28 = 36, rồi 36 + 15 = 51 người.
Câu 93896 − 58 = 38 trang.
Câu 101321 − 3 = 18, rồi 18 − 5 = 13 viên.
Câu 117265 + 7 = 72 con.
Câu 129486 + 8 = 94 con ong.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Trừ có nhớ (− số 2 chữ số) · Trừ có nhớ (− số 1 chữ số).

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).