Phiếu Toán lớp 2 · tuần 27
Bài 49. Các số tròn trăm, tròn chục · Bài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chục · Bài 51. Số có ba chữ số

Phiếu bài tập Toán lớp 2 tuần 27 có đáp án

Tuần 27 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 49. Các số tròn trăm, tròn chục · Bài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chục · Bài 51. Số có ba chữ số. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Tuần 27-31 chia theo thứ tự bài SGK; trường có thể lệch ±1 tuần.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-27 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 27

Bài 49. Các số tròn trăm, tròn chục · Bài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chục · Bài 51. Số có ba chữ số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
Số 400 vừa tròn trăm vừa tròn chục
b)
Số 145 là số tròn chục
c)
Giữa 500 và 520 có số tròn chục 510
Câu 2.
Số nào là số tròn chục?
A.
730
B.
703
C.
733
D.
707
Câu 3.
Dãy nào đếm cách 10 ĐÚNG?
A.
210, 220, 230, 240
B.
210, 211, 212, 213
C.
210, 310, 410, 510
D.
210, 230, 260, 300
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
Số 305 đọc là “ba trăm linh năm”
b)
Số 550 và số 505 bằng nhau
c)
Số 999 gồm 9 trăm, 9 chục, 9 đơn vị
Câu 5.
Số 640 đọc là:
A.
Sáu trăm bốn mươi
B.
Sáu trăm linh bốn
C.
Sáu mươi tư
D.
Sáu trăm bốn
Câu 6.
Đồ vật nào KHÔNG phải khối cầu?(ôn lại)
A.
Cây nến
B.
Quả địa cầu
C.
Viên bi
D.
Quả bóng đá
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Tính: 4 : 2 = (ôn lại)
Câu 8.
Tính: 20 : 5 = (ôn lại)
Câu 9.
Kho có 500 bao gạo, xuất đi 200 bao. Kho còn lại bao nhiêu bao gạo?
Bài giải
Câu 10.
Đếm tiếp: 570 → 580 → 590 → …
Bài giải
Câu 11.
Số liền trước của 700 là số nào?
Câu 12.
Viết số “năm trăm sáu mươi mốt”:
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 27 (dành cho bố mẹ)
Câu 1a) Đ b) S c) Đa) Đúng — tận cùng 00 thì cũng tận cùng 0. b) Sai — tận cùng 5. c) Đúng.
Câu 2A730 tận cùng 0 — tròn chục.
Câu 3AMỗi bước thêm đúng 10.
Câu 4a) Đ b) S c) Đa) Đúng. b) Sai — 550 có 5 chục, 505 có 0 chục. c) Đúng.
Câu 5A6 trăm 4 chục 0 đơn vị → sáu trăm bốn mươi.
Câu 6ACây nến là khối trụ; ba vật còn lại đều tròn xoe.
Câu 722 × 2 = 4 → 4: 2 = 2.
Câu 845 × 4 = 20 → 20: 5 = 4.
Câu 93005 trăm − 2 trăm = 3 trăm = 300 bao.
Câu 10600590 + 10 = 600 — sang trăm mới.
Câu 11699700 − 1 = 699.
Câu 125615 trăm 6 chục 1 đơn vị → 561.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Số tròn trăm, tròn chục · Các số có ba chữ số.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).