Phiếu bài tập Toán lớp 2 tuần 28 có đáp án
Tuần 28 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 52. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị · Bài 53. So sánh các số có ba chữ số · Bài 54. Luyện tập chung. Phiếu chia 4 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị, điền dấu >, <, =, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, nối cách đọc với số…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Miễn phí · không cần tài khoản · làm online máy chấm từng ô, sai bài nào học lại bài đó
📚 Học lại theo tuần 28
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2
Viết số thành tổng · So sánh số có ba chữ số · sách Kết nối tri thức
Họ và tên: Lớp: 


Bài 1: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
458 = + +
288 = + +
763 = + +
711 = + +
222 = + +
437 = + +
Bài 2: Điền dấu >, <, =
462 461
434 433
679 779
670 680
449 449
243 234
184 184
767 867
308 208
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Số lớn nhất trong các số dưới đây là:
A 709B 338C 517D 224
2. Số bé nhất trong các số dưới đây là:
A 935B 589C 199D 366
Bài 4: Nối cách đọc với số
1. Ba trăm linh năm
2. Ba trăm năm mươi
3. Năm trăm ba mươi
4. Năm trăm linh ba
a. 530
b. 503
c. 350
d. 305
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2
Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Bài 1: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
458 = 400 + 50 + 8288 = 200 + 80 + 8763 = 700 + 60 + 3711 = 700 + 10 + 1222 = 200 + 20 + 2437 = 400 + 30 + 7
Bài 2: Điền dấu >, <, =
462 > 461434 > 433679 < 779670 < 680449 = 449243 > 234184 = 184767 < 867308 > 208
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. A (709)2. C (199)
Bài 4: Nối cách đọc với số
1 – d2 – c3 – a4 – b
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án
Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.