Phiếu Toán lớp 2 · tuần 7
Bài 12. Bảng trừ (qua 10) · Bài 13. Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị

Phiếu bài tập Toán lớp 2 tuần 7 có đáp án

Tuần 7 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 12. Bảng trừ (qua 10) · Bài 13. Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-7 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 7

Bài 12. Bảng trừ (qua 10) · Bài 13. Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Kết quả của 15 − 9 là:
A.
6
B.
7
C.
5
D.
24
Câu 2.
Gia đình số 6, 8, 14 gồm phép tính nào?
A.
14 − 6 = 8
B.
14 − 5 = 9
C.
6 + 7 = 13
D.
8 − 6 = 2
Câu 3.
Đội Một có 14 bạn, đội Hai có 9 bạn. Đội Hai ít hơn đội Một mấy bạn?
A.
5 bạn
B.
23 bạn
C.
6 bạn
D.
9 bạn
Câu 4.
Bố 45 tuổi, mẹ ít hơn bố 4 tuổi. Mẹ bao nhiêu tuổi?
A.
41 tuổi
B.
49 tuổi
C.
44 tuổi
D.
40 tuổi
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Tính: 12 − 6 =
Câu 6.
Điền số còn thiếu: 13 − … = 7
Bài giải
Câu 7.
Giỏ có 16 quả cam 🍊, biếu ông bà 9 quả. Giỏ còn mấy quả cam?
Bài giải
Câu 8.
Lan có 8 bút màu, Huệ có nhiều hơn Lan 4 bút. Huệ có mấy bút màu?
Bài giải
Câu 9.
Hộp đỏ có 9 viên kẹo, hộp xanh có nhiều hơn hộp đỏ 7 viên. Hộp xanh có mấy viên?
Bài giải
Câu 10.
Điền số còn thiếu: … + 7 = 15(ôn lại)
Bài giải
Câu 11.
Lan có 8 quyển vở, mẹ mua thêm 6 quyển. Lan có tất cả mấy quyển vở?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Bãi cỏ có 13 con bò 🐄, có 6 con về chuồng. Bãi cỏ còn mấy con bò?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 7 (dành cho bố mẹ)
Câu 1A9 + 6 = 15 → 15 − 9 = 6.
Câu 2AChỉ dùng đúng ba số 6, 8, 14: 14 − 6 = 8 ✓.
Câu 3AHỏi phần hơn kém → 14 − 9 = 5 bạn (ôn bài 5!).
Câu 4AMẹ ít hơn → 45 − 4 = 41 tuổi.
Câu 566 + 6 = 12 → 12 − 6 = 6.
Câu 6613 − 6 = 7 (vì 7 + 6 = 13).
Câu 7716 − 9 = 7 quả.
Câu 812Huệ nhiều hơn → 8 + 4 = 12 bút.
Câu 916Hộp xanh nhiều hơn → 9 + 7 = 16 viên.
Câu 1088 + 7 = 15.
Câu 1114Mua thêm → cộng: 8 + 6 = 14 quyển.
Câu 12713 − 6 = 7 con.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Bảng trừ qua 10 · Bài toán nhiều hơn, ít hơn.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).