📝 Đề thi giữa học kì 1 (đề số 2)
Toán Lớp 3
📝
Toán Lớp 3

Đề thi giữa học kì 1 (đề số 2)

Số liền trước, bảng nhân 7 và bảng chia 6, góc vuông, tìm thừa số, cấu tạo số có chữ số 0 ở hàng chục, trừ có nhớ trong 1000, trung điểm và bài toán còn lại.

40 PHÚT📝 12 CÂU🎯 THANG ĐIỂM 10
🖨 In đề giấy📤 Giao bài
Nội dung đề thi

Danh sách câu hỏi

12 câu
1
Số liền trước của số 600 là:
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.599
B.601
C.590
D.699
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 599
Số liền trước kém số đã cho 1 đơn vị: 600 − 1 = 599.
2
Tính: $7 \times 7$
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.49
B.42
C.56
D.47
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 49
Theo bảng nhân 7: 7 × 7 = 49.
3
Tính: $30 : 6$
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.5
B.6
C.4
D.7
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 5
Theo bảng chia 6: 30 : 6 = 5 (vì 6 × 5 = 30).
4
Góc đỉnh O, cạnh OA và OB trong hình là:
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
OBA
A.Góc vuông
B.Góc không vuông
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: Góc vuông
Hai cạnh OA và OB tạo thành góc vuông (kiểm tra bằng ê ke thấy khít, hình có dấu ô vuông ở góc).
5
Tìm $x$ biết: $x \times 6 = 42$
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.7
B.36
C.48
D.8
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 7
Muốn tìm thừa số chưa biết, lấy tích chia cho thừa số đã biết: x = 42 : 6 = 7.
6
Số gồm 4 trăm, 0 chục và 9 đơn vị là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.409
B.490
C.49
D.940
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 409
Viết theo hàng: trăm – chục – đơn vị: 4, 0, 9 → 409 (đọc là bốn trăm linh chín).
7
Tính: $528 + 316$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 844
8 + 6 = 14, viết 4 nhớ 1; 2 + 1 = 3, thêm 1 là 4; 5 + 3 = 8. Được 844.
8
Tính: $8 \times 3$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 24
Theo bảng nhân 8: 8 × 3 = 24.
9
Tính: $700 - 265$
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 435
0 không trừ được 5, mượn 1: 10 − 5 = 5; hàng chục 0 đã cho mượn thành 9: 9 − 6 = 3; hàng trăm 7 đã cho mượn còn 6: 6 − 2 = 4. Được 435.
10
I là trung điểm của đoạn thẳng AB dài 18 cm. Đoạn thẳng AI dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Điền đáp số · 1 điểm
ABI18 cm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 9
Trung điểm chia đoạn thẳng thành hai phần bằng nhau: AI = 18 : 2 = 9 (cm).
11
Hội trường có 9 hàng ghế, mỗi hàng có 7 chỗ ngồi. Đã có 45 người ngồi. Hỏi còn bao nhiêu chỗ trống?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 18
Tổng số chỗ: 7 × 9 = 63 (chỗ). Còn trống: 63 − 45 = 18 (chỗ).
12
Có 32 kg gạo chia đều vào 4 túi. Mẹ đã dùng hết 2 túi. Hỏi mẹ đã dùng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Điền đáp số · 1 điểm
💡 Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 16
Mỗi túi: 32 : 4 = 8 (kg). Hai túi: 8 × 2 = 16 (kg).
Xem trước

Tờ đề bản in giấy

Đề thi giữa học kì 1 (đề số 2) môn Toán Lớp 3 - tờ đề bản in trang 1, có đáp án và lời giải chi tiết

Bấm vào ảnh để in đề đầy đủ — nhiều mã đề đảo câu + trang đáp án riêng

Sẵn sàng làm bài? 🚀

12 câu · 40 phút · Chấm điểm tự động, có lời giải