Nội dung đề thi
Danh sách câu hỏi
1
Số “chín trăm hai mươi” viết là:
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.920
B.902
C.9020
D.92
2
Tính: $7 \times 7$
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.49
B.42
C.56
D.47
3
Trong số 583, chữ số 8 thuộc hàng nào?
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.Hàng chục
B.Hàng trăm
C.Hàng đơn vị
4
Trong hình, điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB vì:
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.M ở giữa A, B và MA = MB
B.M nằm ngoài đoạn thẳng AB
C.MA dài hơn MB
5
Số lớn nhất trong các số 589, 598, 859, 895 là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.895
B.859
C.598
D.589
6
Tìm $x$ biết: $64 : x = 8$
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.8
B.56
C.72
D.9
7
Tính: $4 \times 7$
Điền đáp số · 1 điểm
8
Tính: $436 + 251$
Điền đáp số · 1 điểm
9
Tính: $951 - 386$
Điền đáp số · 1 điểm
10
I là trung điểm của đoạn thẳng AB dài 18 cm. Đoạn thẳng AI dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Điền đáp số · 1 điểm
11
Buổi sáng cửa hàng bán được 245 kg gạo, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 118 kg. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Điền đáp số · 1 điểm
12
Có 5 hộp bút, mỗi hộp có 8 cái bút. Cô đã phát cho học sinh 24 cái. Hỏi còn lại bao nhiêu cái bút?
Điền đáp số · 1 điểm