Nội dung đề thi
Danh sách câu hỏi
1
Trong số 583, chữ số 8 thuộc hàng nào?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.Hàng chục
B.Hàng trăm
C.Hàng đơn vị
2
Tính: $35 : 7$
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.5
B.6
C.4
D.7
3
Số “chín trăm hai mươi” viết là:
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.920
B.902
C.9020
D.92
4
Góc đỉnh O, cạnh OA và OB trong hình là:
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.Góc vuông
B.Góc không vuông
5
Số lớn nhất trong các số 589, 598, 859, 895 là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.895
B.859
C.598
D.589
6
Số tròn trăm liền sau số 700 là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.800
B.701
C.710
D.600
7
Tính: $8 \times 3$
Điền đáp số · 1 điểm
8
Tính: $9 \times 4$
Điền đáp số · 1 điểm
9
Tính: $951 - 386$
Điền đáp số · 1 điểm
10
Hình tròn tâm O có bán kính 7 cm. Đường kính của hình tròn dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Điền đáp số · 1 điểm
11
Có 32 kg gạo chia đều vào 4 túi. Mẹ đã dùng hết 2 túi. Hỏi mẹ đã dùng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Điền đáp số · 1 điểm
12
Một sợi dây dài 36 dm. Người ta cắt đi $\frac{1}{4}$ sợi dây. Hỏi phần cắt đi dài bao nhiêu đề-xi-mét?
Điền đáp số · 1 điểm