Nội dung đề thi
Danh sách câu hỏi
1
Tính: $8 \times 6$
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.48
B.42
C.54
D.56
2
Trong số 583, chữ số 8 thuộc hàng nào?
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.Hàng chục
B.Hàng trăm
C.Hàng đơn vị
3
Số liền trước của số 600 là:
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.599
B.601
C.590
D.699
4
Điểm P trong hình là:
Trắc nghiệm · 0,5 điểm
A.Điểm ở giữa hai điểm A và B
B.Trung điểm của đoạn thẳng AB
C.Điểm nằm ngoài đoạn thẳng AB
5
Số gồm 4 trăm, 0 chục và 9 đơn vị là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.409
B.490
C.49
D.940
6
Số lớn nhất trong các số 589, 598, 859, 895 là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.895
B.859
C.598
D.589
7
Tính: $374 + 415$
Điền đáp số · 1 điểm
8
Tính: $4 \times 7$
Điền đáp số · 1 điểm
9
Tính: $700 - 265$
Điền đáp số · 1 điểm
10
Hình tròn tâm O có bán kính 6 cm. Đường kính của hình tròn đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Điền đáp số · 1 điểm
11
Lớp 3A có 36 học sinh xếp đều thành 4 hàng. Hỏi 3 hàng như vậy có bao nhiêu học sinh?
Điền đáp số · 1 điểm
12
Hội trường có 9 hàng ghế, mỗi hàng có 7 chỗ ngồi. Đã có 45 người ngồi. Hỏi còn bao nhiêu chỗ trống?
Điền đáp số · 1 điểm