Học kì 1Mỗi tuần 1 tờ đề + 1 trang đáp án · Tiếng Anh lớp 1 học kì 1

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 1 In the school playground · Lesson 1–2 (SGK tr. 6–7)
Tuần 1
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letter – viết chữ B hoa, b thường theo mẫu

Mẫu: Bb Bb Bb

Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ B hoa, dòng dưới chữ b thường. Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

all
ike
ook

Bài 3: Count – đếm hình rồi viết số

Bài 4: Circle – bố mẹ đọc đề, bé khoanh chữ cái đúng

1. Chữ B hoa là chữ nào?

DBP

2. Chữ b thường là chữ nào?

bdp

3. Bố mẹ đọc «ball» – chữ cái đầu là:

dpb

4. Bố mẹ đọc «bike» – chữ cái đầu là:

pbd

Bài 5: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «Hi, I'm Bill.» Câu này nghĩa là:

A Chào, tớ là Bill.B Tạm biệt, Bill.

2. Bố mẹ đọc: «Bye, Bill.» Câu này nghĩa là:

A Chào, tớ là Bill.B Tạm biệt, Bill.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 1

Bài 1: Write the letter – viết chữ B hoa, b thường theo mẫu

Bb

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– ball – bike – book

Bài 3: Count – đếm hình rồi viết số

2 5 3 3 6 4

Bài 4: Circle – bố mẹ đọc đề, bé khoanh chữ cái đúng

1. B (B)2. A (b)3. C (b)4. B (b)

Bài 5: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Chào, tớ là Bill.)2. B (Tạm biệt, Bill.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 1 Lesson 3 · Unit 2 Lesson 1 (SGK tr. 8–9)
Tuần 2
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Bb Cc

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Bb, Cc). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

all
ike
ook
ake

Bài 3: Count – đếm hình rồi viết số

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

bike
cake
car
book
ball

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «ball» – chữ cái đầu là:

bc

2. Bố mẹ đọc «bike» – chữ cái đầu là:

cb

3. Bố mẹ đọc «book» – chữ cái đầu là:

bc

4. Bố mẹ đọc «cake» – chữ cái đầu là:

bc

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «Hi, I'm Bill.» Câu này nghĩa là:

A Chào, tớ là Bill.B Tạm biệt, Bill.

2. Bố mẹ đọc: «Bye, Bill.» Câu này nghĩa là:

A Chào, tớ là Bill.B Tạm biệt, Bill.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 2

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Bb, Cc

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– ball – bike – book – cake

Bài 3: Count – đếm hình rồi viết số

4 3 2

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– ball – bike – book – cake – car

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. A (b)2. B (b)3. A (b)4. B (c)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Chào, tớ là Bill.)2. B (Tạm biệt, Bill.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 2 In the dining room · Lesson 2–3 (SGK tr. 10–11)
Tuần 3
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letter – viết chữ C hoa, c thường theo mẫu

Mẫu: Cc Cc Cc

Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ C hoa, dòng dưới chữ c thường. Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

ake
ar
at
up

Bài 3: Count – đếm hình rồi viết số

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

car
cup
ball
cat
cake

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «cake» – chữ cái đầu là:

bc

2. Bố mẹ đọc «car» – chữ cái đầu là:

cb

3. Bố mẹ đọc «cat» – chữ cái đầu là:

bc

4. Bố mẹ đọc «cup» – chữ cái đầu là:

cb

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «I have a car.» Câu này nghĩa là:

A Tớ có một con mèo.B Tớ có một chiếc ô tô.

2. Bố mẹ đọc: «I have a cat.» Câu này nghĩa là:

A Tớ có một con mèo.B Tớ có một chiếc ô tô.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 3

Bài 1: Write the letter – viết chữ C hoa, c thường theo mẫu

Cc

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– cake – car – cat – cup

Bài 3: Count – đếm hình rồi viết số

5 2 4

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– cake – car – cat – cup – ball

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. B (c)2. A (c)3. B (c)4. A (c)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. B (Tớ có một chiếc ô tô.)2. A (Tớ có một con mèo.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Fun time 1 · Ôn Unit 1–2 (SGK tr. 12–13)
Tuần 4
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Bb Cc

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Bb, Cc). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

all
ike
ook
ake
ar

Bài 3: Count – đếm hình rồi viết số

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

bike
cake
car
book
ball

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «ball» – chữ cái đầu là:

bc

2. Bố mẹ đọc «bike» – chữ cái đầu là:

cb

3. Bố mẹ đọc «book» – chữ cái đầu là:

bc

4. Bố mẹ đọc «cake» – chữ cái đầu là:

bc

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «Hi, I'm Bill.» Câu này nghĩa là:

A Chào, tớ là Bill.B Tạm biệt, Bill.

2. Bố mẹ đọc: «I have a cat.» Câu này nghĩa là:

A Tớ có một con mèo.B Tớ có một chiếc ô tô.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 4

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Bb, Cc

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– ball – bike – book – cake – car

Bài 3: Count – đếm hình rồi viết số

3 2 4

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– ball – bike – book – cake – car

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. A (b)2. B (b)3. A (b)4. B (c)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Chào, tớ là Bill.)2. A (Tớ có một con mèo.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 3 At the street market · Lesson 1–2 (SGK tr. 14–15)
Tuần 5
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letter – viết chữ A hoa, a thường theo mẫu

Mẫu: Aa Aa Aa

Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ A hoa, dòng dưới chữ a thường. Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

pple
ag
an
all
ike

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1. A
2. C
3. B
a. c
b. b
c. a

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

can
ball
apple
bag
hat

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «apple» – chữ cái đầu là:

cba

2. Bố mẹ đọc «bag» – bé nghe thấy chữ nào?

ac

3. Bố mẹ đọc «can» – bé nghe thấy chữ nào?

ba

4. Bố mẹ đọc «hat» – bé nghe thấy chữ nào?

bca
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 5

Bài 1: Write the letter – viết chữ A hoa, a thường theo mẫu

Aa

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– apple – bag – can – ball – bike

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1 – c2 – a3 – b

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– apple – bag – can – hat – ball

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. C (a)2. A (a)3. B (a)4. C (a)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 3 Lesson 3 · Unit 4 Lesson 1 (SGK tr. 16–17)
Tuần 6
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Aa Dd

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Aa, Dd). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

pple
ag
an
og
oor

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1. A
2. D
3. C
4. B
a. b
b. a
c. d
d. c

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

can
hat
apple
bag

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «apple» – chữ cái đầu là:

abc

2. Bố mẹ đọc «bag» – bé nghe thấy chữ nào?

dac

3. Bố mẹ đọc «can» – bé nghe thấy chữ nào?

bda

4. Bố mẹ đọc «hat» – bé nghe thấy chữ nào?

abc

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «This is my bag.» Câu này nghĩa là:

A Đây là cái túi của tớ.B Đây là cái mũ của tớ.

2. Bố mẹ đọc: «This is my hat.» Câu này nghĩa là:

A Đây là cái túi của tớ.B Đây là cái mũ của tớ.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 6

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Aa, Dd

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– apple – bag – can – dog – door

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1 – b2 – c3 – d4 – a

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– apple – bag – can – hat

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. A (a)2. B (a)3. C (a)4. A (a)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Đây là cái túi của tớ.)2. B (Đây là cái mũ của tớ.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 4 In the bedroom · Lesson 2–3 (SGK tr. 18–19)
Tuần 7
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letter – viết chữ D hoa, d thường theo mẫu

Mẫu: Dd Dd Dd

Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ D hoa, dòng dưới chữ d thường. Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

og
oor
uck
pple
ag

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1. D
2. A
3. C
4. B
a. c
b. b
c. d
d. a

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

duck
apple
door
dog

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «dog» – chữ cái đầu là:

cda

2. Bố mẹ đọc «door» – chữ cái đầu là:

abd

3. Bố mẹ đọc «duck» – chữ cái đầu là:

dab

4. Bố mẹ đọc «apple» – chữ cái đầu là:

cad

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «This is a duck.» Câu này nghĩa là:

A Đây là một con chó.B Đây là một con vịt.

2. Bố mẹ đọc: «This is a dog.» Câu này nghĩa là:

A Đây là một con chó.B Đây là một con vịt.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 7

Bài 1: Write the letter – viết chữ D hoa, d thường theo mẫu

Dd

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– dog – door – duck – apple – bag

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1 – c2 – d3 – a4 – b

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– dog – door – duck – apple

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. B (d)2. C (d)3. A (d)4. B (a)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. B (Đây là một con vịt.)2. A (Đây là một con chó.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Review 1 · Ôn Unit 1–4 (SGK tr. 20–22)
Tuần 8
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Bb Cc Aa Dd

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Bb, Cc, Aa, Dd). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

pple
ag
an
og
oor

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1. B
2. C
3. A
4. D
a. c
b. a
c. d
d. b

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

can
hat
apple
bag

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «apple» – chữ cái đầu là:

dba

2. Bố mẹ đọc «bag» – bé nghe thấy chữ nào?

adc

3. Bố mẹ đọc «can» – bé nghe thấy chữ nào?

bad

4. Bố mẹ đọc «hat» – bé nghe thấy chữ nào?

dba

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «This is my bag.» Câu này nghĩa là:

A Đây là cái túi của tớ.B Đây là cái mũ của tớ.

2. Bố mẹ đọc: «This is a dog.» Câu này nghĩa là:

A Đây là một con chó.B Đây là một con vịt.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 8

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Bb, Cc, Aa, Dd

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– apple – bag – can – dog – door

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1 – d2 – a3 – b4 – c

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– apple – bag – can – hat

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. C (a)2. A (a)3. B (a)4. C (a)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Đây là cái túi của tớ.)2. A (Đây là một con chó.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 5 At the fish and chip shop · L1–2 (SGK tr. 23–24)
Tuần 9
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letter – viết chữ I hoa, i thường theo mẫu

Mẫu: Ii Ii Ii

Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ I hoa, dòng dưới chữ i thường. Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

pple
ag
an
og
oor

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1. I
2. D
3. A
4. C
a. c
b. i
c. d
d. a

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

chips
fish
milk
apple
chicken

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «chicken» – bé nghe thấy chữ nào?

ai

2. Bố mẹ đọc «chips» – bé nghe thấy chữ nào?

ia

3. Bố mẹ đọc «fish» – bé nghe thấy chữ nào?

ai

4. Bố mẹ đọc «milk» – bé nghe thấy chữ nào?

ia
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 9

Bài 1: Write the letter – viết chữ I hoa, i thường theo mẫu

Ii

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– apple – bag – can – dog – door

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1 – b2 – c3 – d4 – a

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– chicken – chips – fish – milk – apple

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. B (i)2. A (i)3. B (i)4. A (i)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 5 Lesson 3 · Unit 6 Lesson 1 (SGK tr. 25–26)
Tuần 10
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Ii Ee

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Ii, Ee). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

ell
og
oor
uck

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1. I
2. E
3. D
4. A
a. d
b. a
c. i
d. e

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

fish
milk
chicken
bell
chips

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «chicken» – bé nghe thấy chữ nào?

ia

2. Bố mẹ đọc «chips» – bé nghe thấy chữ nào?

eai

3. Bố mẹ đọc «fish» – bé nghe thấy chữ nào?

iae

4. Bố mẹ đọc «milk» – bé nghe thấy chữ nào?

eia

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «I like milk.» Câu này nghĩa là:

A Tớ thích sữa.B Tớ thích cá.

2. Bố mẹ đọc: «I like fish.» Câu này nghĩa là:

A Tớ thích sữa.B Tớ thích cá.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 10

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Ii, Ee

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– bell – dog – door – duck

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1 – c2 – d3 – a4 – b

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– chicken – chips – fish – milk – bell

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. A (i)2. C (i)3. A (i)4. B (i)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Tớ thích sữa.)2. B (Tớ thích cá.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 6 In the classroom · Lesson 2–3 (SGK tr. 27–28)
Tuần 11
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letter – viết chữ E hoa, e thường theo mẫu

Mẫu: Ee Ee Ee

Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ E hoa, dòng dưới chữ e thường. Chưa cần viết từ.

Bài 2: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1. E
2. I
3. D
4. A
a. i
b. d
c. a
d. e

Bài 3: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

pen
chicken
red
pencil
bell

Bài 4: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «bell» – bé nghe thấy chữ nào?

iae

2. Bố mẹ đọc «pen» – bé nghe thấy chữ nào?

eai

3. Bố mẹ đọc «pencil» – bé nghe thấy chữ nào?

ae

4. Bố mẹ đọc «red» – bé nghe thấy chữ nào?

aie

Bài 5: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «It's a red pencil.» Câu này nghĩa là:

A Đó là cái bút mực màu đỏ.B Đó là cái bút chì màu đỏ.

2. Bố mẹ đọc: «It's a red pen.» Câu này nghĩa là:

A Đó là cái bút mực màu đỏ.B Đó là cái bút chì màu đỏ.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 11

Bài 1: Write the letter – viết chữ E hoa, e thường theo mẫu

Ee

Bài 2: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1 – d2 – a3 – b4 – c

Bài 3: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– bell – pen – pencil – red – chicken

Bài 4: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. C (e)2. A (e)3. B (e)4. C (e)

Bài 5: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. B (Đó là cái bút chì màu đỏ.)2. A (Đó là cái bút mực màu đỏ.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Fun time 2 · Ôn Unit 5–6 (SGK tr. 29–30)
Tuần 12
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Ii Ee

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Ii, Ee). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – viết chữ i hoặc e còn thiếu

bll
pn
pncil
rd
chcken

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1. I
2. E
3. D
4. A
a. a
b. i
c. e
d. d

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

fish
milk
chicken
bell
chips

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «chicken» – bé nghe thấy chữ nào?

ia

2. Bố mẹ đọc «chips» – bé nghe thấy chữ nào?

eia

3. Bố mẹ đọc «fish» – bé nghe thấy chữ nào?

aei

4. Bố mẹ đọc «milk» – bé nghe thấy chữ nào?

iea

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «I like milk.» Câu này nghĩa là:

A Tớ thích sữa.B Tớ thích cá.

2. Bố mẹ đọc: «It's a red pen.» Câu này nghĩa là:

A Đó là cái bút mực màu đỏ.B Đó là cái bút chì màu đỏ.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 12

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Ii, Ee

Bài 2: Look and write – viết chữ i hoặc e còn thiếu

– bell – pen – pencil – red – chicken

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1 – b2 – c3 – d4 – a

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– chicken – chips – fish – milk – bell

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. A (i)2. B (i)3. C (i)4. A (i)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Tớ thích sữa.)2. A (Đó là cái bút mực màu đỏ.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 7 In the garden · Lesson 1–2 (SGK tr. 31–32)
Tuần 13
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letter – viết chữ G hoa, g thường theo mẫu

Mẫu: Gg Gg Gg

Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ G hoa, dòng dưới chữ g thường. Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

irl
oat
ell

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1. G
2. E
3. I
4. D
a. i
b. d
c. g
d. e

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

chips
girl
fish
chicken
goat

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «girl» – chữ cái đầu là:

dge

2. Bố mẹ đọc «goat» – chữ cái đầu là:

ebg

3. Bố mẹ đọc «chicken» – bé nghe thấy chữ nào?

ai

4. Bố mẹ đọc «chips» – bé nghe thấy chữ nào?

aie
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 13

Bài 1: Write the letter – viết chữ G hoa, g thường theo mẫu

Gg

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– girl – goat – bell

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1 – c2 – d3 – a4 – b

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– girl – goat – chicken – chips – fish

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. B (g)2. C (g)3. B (i)4. B (i)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 7 Lesson 3 · Unit 8 Lesson 1 (SGK tr. 33–34)
Tuần 14
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Gg Hh

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Gg, Hh). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

irl
oat
and
orse
ell

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1. G
2. H
3. E
4. I
a. h
b. e
c. i
d. g

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

goat
girl
horse
hand

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «girl» – chữ cái đầu là:

adg

2. Bố mẹ đọc «goat» – chữ cái đầu là:

gie

3. Bố mẹ đọc «hand» – chữ cái đầu là:

chi

4. Bố mẹ đọc «horse» – chữ cái đầu là:

gbh

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «There's a garden.» Câu này nghĩa là:

A Có một khu vườn.B Có một con dê.

2. Bố mẹ đọc: «There's a goat.» Câu này nghĩa là:

A Có một khu vườn.B Có một con dê.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 14

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Gg, Hh

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– girl – goat – hand – horse – bell

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1 – d2 – a3 – b4 – c

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– girl – goat – hand – horse

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. C (g)2. A (g)3. B (h)4. C (h)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Có một khu vườn.)2. B (Có một con dê.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 8 In the park · Lesson 2–3 (SGK tr. 35–36)
Tuần 15
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letter – viết chữ H hoa, h thường theo mẫu

Mẫu: Hh Hh Hh

Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ H hoa, dòng dưới chữ h thường. Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

and
orse
irl
oat

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1. H
2. G
3. E
4. I
a. i
b. h
c. g
d. e

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

horse
girl
goat
hand

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «hand» – chữ cái đầu là:

hbc

2. Bố mẹ đọc «horse» – chữ cái đầu là:

ihg

3. Bố mẹ đọc «girl» – chữ cái đầu là:

hbg

4. Bố mẹ đọc «goat» – chữ cái đầu là:

gbc

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «Touch your hand.» Câu này nghĩa là:

A Chạm vào tóc của con.B Chạm vào tay của con.

2. Bố mẹ đọc: «Touch your hair.» Câu này nghĩa là:

A Chạm vào tóc của con.B Chạm vào tay của con.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 15

Bài 1: Write the letter – viết chữ H hoa, h thường theo mẫu

Hh

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– hand – horse – girl – goat

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1 – b2 – c3 – d4 – a

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– hand – horse – girl – goat

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. A (h)2. B (h)3. C (g)4. A (g)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. B (Chạm vào tay của con.)2. A (Chạm vào tóc của con.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Review 2 · Ôn Unit 5–8 (SGK tr. 37–39)
Tuần 16
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Ii Ee Gg Hh

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Ii, Ee, Gg, Hh). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

irl
oat
and
orse
ell

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1. I
2. E
3. G
4. H
a. g
b. h
c. i
d. e

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

goat
girl
horse
hand

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «girl» – chữ cái đầu là:

egh

2. Bố mẹ đọc «goat» – chữ cái đầu là:

hbg

3. Bố mẹ đọc «hand» – chữ cái đầu là:

heg

4. Bố mẹ đọc «horse» – chữ cái đầu là:

cha

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «There's a garden.» Câu này nghĩa là:

A Có một khu vườn.B Có một con dê.

2. Bố mẹ đọc: «Touch your hair.» Câu này nghĩa là:

A Chạm vào tóc của con.B Chạm vào tay của con.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 16

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Ii, Ee, Gg, Hh

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– girl – goat – hand – horse – bell

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1 – c2 – d3 – a4 – b

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– girl – goat – hand – horse

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. B (g)2. C (g)3. A (h)4. B (h)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Có một khu vườn.)2. A (Chạm vào tóc của con.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Ôn tập cuối học kì 1 · Unit 1–8 (SGK tr. 6–39)
Tuần 17
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Bb Cc Aa Dd

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Bb, Cc, Aa, Dd). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

all
ike
ook
ake
ar

Bài 3: Look and write – viết chữ i hoặc e còn thiếu

chps
fsh
mlk
bll
pn

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

bike
cake
ball
book

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «ball» – chữ cái đầu là:

dcb

2. Bố mẹ đọc «bike» – chữ cái đầu là:

bca

3. Bố mẹ đọc «book» – chữ cái đầu là:

abd

4. Bố mẹ đọc «cake» – chữ cái đầu là:

bdc

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «I have a car.» Câu này nghĩa là:

A Tớ có một con mèo.B Tớ có một chiếc ô tô.

2. Bố mẹ đọc: «This is a dog.» Câu này nghĩa là:

A Đây là một con chó.B Đây là một con vịt.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 17

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Bb, Cc, Aa, Dd

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– ball – bike – book – cake – car

Bài 3: Look and write – viết chữ i hoặc e còn thiếu

– chips – fish – milk – bell – pen

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– ball – bike – book – cake

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. C (b)2. A (b)3. B (b)4. C (c)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. B (Tớ có một chiếc ô tô.)2. A (Đây là một con chó.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Ôn tập cuối học kì 1 · Unit 1–8, Review 1–2
Tuần 18
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Ii Ee Gg Hh

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Ii, Ee, Gg, Hh). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

ell
irl
oat
and
orse

Bài 3: Look and write – viết chữ i hoặc e còn thiếu

fsh
mlk
bll
pn
pncil

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

fish
milk
chicken
chips

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «chicken» – bé nghe thấy chữ nào?

ia

2. Bố mẹ đọc «chips» – bé nghe thấy chữ nào?

eia

3. Bố mẹ đọc «fish» – bé nghe thấy chữ nào?

aei

4. Bố mẹ đọc «milk» – bé nghe thấy chữ nào?

iea

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «It's a red pencil.» Câu này nghĩa là:

A Đó là cái bút mực màu đỏ.B Đó là cái bút chì màu đỏ.

2. Bố mẹ đọc: «Touch your hair.» Câu này nghĩa là:

A Chạm vào tóc của con.B Chạm vào tay của con.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 18

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Ii, Ee, Gg, Hh

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– bell – girl – goat – hand – horse

Bài 3: Look and write – viết chữ i hoặc e còn thiếu

– fish – milk – bell – pen – pencil

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– chicken – chips – fish – milk

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. A (i)2. B (i)3. C (i)4. A (i)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. B (Đó là cái bút chì màu đỏ.)2. A (Chạm vào tóc của con.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5