PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letter – viết chữ B hoa, b thường theo mẫu
Mẫu: Bb Bb Bb
Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ B hoa, dòng dưới chữ b thường. Chưa cần viết từ.
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Count – đếm hình rồi viết số
Bài 4: Circle – bố mẹ đọc đề, bé khoanh chữ cái đúng
1. Chữ B hoa là chữ nào?
2. Chữ b thường là chữ nào?
3. Bố mẹ đọc «ball» – chữ cái đầu là:
4. Bố mẹ đọc «bike» – chữ cái đầu là:
Bài 5: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
1. Bố mẹ đọc: «Hi, I'm Bill.» Câu này nghĩa là:
2. Bố mẹ đọc: «Bye, Bill.» Câu này nghĩa là:
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letter – viết chữ B hoa, b thường theo mẫu
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Count – đếm hình rồi viết số
Bài 4: Circle – bố mẹ đọc đề, bé khoanh chữ cái đúng
Bài 5: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Mẫu: Bb Cc
Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Bb, Cc). Chưa cần viết từ.
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Count – đếm hình rồi viết số
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
1. Bố mẹ đọc «ball» – chữ cái đầu là:
2. Bố mẹ đọc «bike» – chữ cái đầu là:
3. Bố mẹ đọc «book» – chữ cái đầu là:
4. Bố mẹ đọc «cake» – chữ cái đầu là:
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
1. Bố mẹ đọc: «Hi, I'm Bill.» Câu này nghĩa là:
2. Bố mẹ đọc: «Bye, Bill.» Câu này nghĩa là:
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Count – đếm hình rồi viết số
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letter – viết chữ C hoa, c thường theo mẫu
Mẫu: Cc Cc Cc
Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ C hoa, dòng dưới chữ c thường. Chưa cần viết từ.
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Count – đếm hình rồi viết số
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
1. Bố mẹ đọc «cake» – chữ cái đầu là:
2. Bố mẹ đọc «car» – chữ cái đầu là:
3. Bố mẹ đọc «cat» – chữ cái đầu là:
4. Bố mẹ đọc «cup» – chữ cái đầu là:
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
1. Bố mẹ đọc: «I have a car.» Câu này nghĩa là:
2. Bố mẹ đọc: «I have a cat.» Câu này nghĩa là:
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letter – viết chữ C hoa, c thường theo mẫu
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Count – đếm hình rồi viết số
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Mẫu: Bb Cc
Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Bb, Cc). Chưa cần viết từ.
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Count – đếm hình rồi viết số
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
1. Bố mẹ đọc «ball» – chữ cái đầu là:
2. Bố mẹ đọc «bike» – chữ cái đầu là:
3. Bố mẹ đọc «book» – chữ cái đầu là:
4. Bố mẹ đọc «cake» – chữ cái đầu là:
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
1. Bố mẹ đọc: «Hi, I'm Bill.» Câu này nghĩa là:
2. Bố mẹ đọc: «I have a cat.» Câu này nghĩa là:
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Count – đếm hình rồi viết số
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letter – viết chữ A hoa, a thường theo mẫu
Mẫu: Aa Aa Aa
Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ A hoa, dòng dưới chữ a thường. Chưa cần viết từ.
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
1. Bố mẹ đọc «apple» – chữ cái đầu là:
2. Bố mẹ đọc «bag» – bé nghe thấy chữ nào?
3. Bố mẹ đọc «can» – bé nghe thấy chữ nào?
4. Bố mẹ đọc «hat» – bé nghe thấy chữ nào?
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letter – viết chữ A hoa, a thường theo mẫu
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Mẫu: Aa Dd
Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Aa, Dd). Chưa cần viết từ.
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
1. Bố mẹ đọc «apple» – chữ cái đầu là:
2. Bố mẹ đọc «bag» – bé nghe thấy chữ nào?
3. Bố mẹ đọc «can» – bé nghe thấy chữ nào?
4. Bố mẹ đọc «hat» – bé nghe thấy chữ nào?
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
1. Bố mẹ đọc: «This is my bag.» Câu này nghĩa là:
2. Bố mẹ đọc: «This is my hat.» Câu này nghĩa là:
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letter – viết chữ D hoa, d thường theo mẫu
Mẫu: Dd Dd Dd
Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ D hoa, dòng dưới chữ d thường. Chưa cần viết từ.
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
1. Bố mẹ đọc «dog» – chữ cái đầu là:
2. Bố mẹ đọc «door» – chữ cái đầu là:
3. Bố mẹ đọc «duck» – chữ cái đầu là:
4. Bố mẹ đọc «apple» – chữ cái đầu là:
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
1. Bố mẹ đọc: «This is a duck.» Câu này nghĩa là:
2. Bố mẹ đọc: «This is a dog.» Câu này nghĩa là:
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letter – viết chữ D hoa, d thường theo mẫu
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Mẫu: Bb Cc Aa Dd
Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Bb, Cc, Aa, Dd). Chưa cần viết từ.
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
1. Bố mẹ đọc «apple» – chữ cái đầu là:
2. Bố mẹ đọc «bag» – bé nghe thấy chữ nào?
3. Bố mẹ đọc «can» – bé nghe thấy chữ nào?
4. Bố mẹ đọc «hat» – bé nghe thấy chữ nào?
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
1. Bố mẹ đọc: «This is my bag.» Câu này nghĩa là:
2. Bố mẹ đọc: «This is a dog.» Câu này nghĩa là:
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letter – viết chữ I hoa, i thường theo mẫu
Mẫu: Ii Ii Ii
Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ I hoa, dòng dưới chữ i thường. Chưa cần viết từ.
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
1. Bố mẹ đọc «chicken» – bé nghe thấy chữ nào?
2. Bố mẹ đọc «chips» – bé nghe thấy chữ nào?
3. Bố mẹ đọc «fish» – bé nghe thấy chữ nào?
4. Bố mẹ đọc «milk» – bé nghe thấy chữ nào?
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letter – viết chữ I hoa, i thường theo mẫu
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Mẫu: Ii Ee
Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Ii, Ee). Chưa cần viết từ.
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
1. Bố mẹ đọc «chicken» – bé nghe thấy chữ nào?
2. Bố mẹ đọc «chips» – bé nghe thấy chữ nào?
3. Bố mẹ đọc «fish» – bé nghe thấy chữ nào?
4. Bố mẹ đọc «milk» – bé nghe thấy chữ nào?
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
1. Bố mẹ đọc: «I like milk.» Câu này nghĩa là:
2. Bố mẹ đọc: «I like fish.» Câu này nghĩa là:
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letter – viết chữ E hoa, e thường theo mẫu
Mẫu: Ee Ee Ee
Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ E hoa, dòng dưới chữ e thường. Chưa cần viết từ.
Bài 2: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 3: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 4: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
1. Bố mẹ đọc «bell» – bé nghe thấy chữ nào?
2. Bố mẹ đọc «pen» – bé nghe thấy chữ nào?
3. Bố mẹ đọc «pencil» – bé nghe thấy chữ nào?
4. Bố mẹ đọc «red» – bé nghe thấy chữ nào?
Bài 5: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
1. Bố mẹ đọc: «It's a red pencil.» Câu này nghĩa là:
2. Bố mẹ đọc: «It's a red pen.» Câu này nghĩa là:
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letter – viết chữ E hoa, e thường theo mẫu
Bài 2: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 3: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 4: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
Bài 5: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Mẫu: Ii Ee
Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Ii, Ee). Chưa cần viết từ.
Bài 2: Look and write – viết chữ i hoặc e còn thiếu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
1. Bố mẹ đọc «chicken» – bé nghe thấy chữ nào?
2. Bố mẹ đọc «chips» – bé nghe thấy chữ nào?
3. Bố mẹ đọc «fish» – bé nghe thấy chữ nào?
4. Bố mẹ đọc «milk» – bé nghe thấy chữ nào?
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
1. Bố mẹ đọc: «I like milk.» Câu này nghĩa là:
2. Bố mẹ đọc: «It's a red pen.» Câu này nghĩa là:
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Bài 2: Look and write – viết chữ i hoặc e còn thiếu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letter – viết chữ G hoa, g thường theo mẫu
Mẫu: Gg Gg Gg
Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ G hoa, dòng dưới chữ g thường. Chưa cần viết từ.
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
1. Bố mẹ đọc «girl» – chữ cái đầu là:
2. Bố mẹ đọc «goat» – chữ cái đầu là:
3. Bố mẹ đọc «chicken» – bé nghe thấy chữ nào?
4. Bố mẹ đọc «chips» – bé nghe thấy chữ nào?
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letter – viết chữ G hoa, g thường theo mẫu
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Mẫu: Gg Hh
Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Gg, Hh). Chưa cần viết từ.
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
1. Bố mẹ đọc «girl» – chữ cái đầu là:
2. Bố mẹ đọc «goat» – chữ cái đầu là:
3. Bố mẹ đọc «hand» – chữ cái đầu là:
4. Bố mẹ đọc «horse» – chữ cái đầu là:
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
1. Bố mẹ đọc: «There's a garden.» Câu này nghĩa là:
2. Bố mẹ đọc: «There's a goat.» Câu này nghĩa là:
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letter – viết chữ H hoa, h thường theo mẫu
Mẫu: Hh Hh Hh
Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ H hoa, dòng dưới chữ h thường. Chưa cần viết từ.
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
1. Bố mẹ đọc «hand» – chữ cái đầu là:
2. Bố mẹ đọc «horse» – chữ cái đầu là:
3. Bố mẹ đọc «girl» – chữ cái đầu là:
4. Bố mẹ đọc «goat» – chữ cái đầu là:
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
1. Bố mẹ đọc: «Touch your hand.» Câu này nghĩa là:
2. Bố mẹ đọc: «Touch your hair.» Câu này nghĩa là:
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letter – viết chữ H hoa, h thường theo mẫu
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Mẫu: Ii Ee Gg Hh
Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Ii, Ee, Gg, Hh). Chưa cần viết từ.
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
1. Bố mẹ đọc «girl» – chữ cái đầu là:
2. Bố mẹ đọc «goat» – chữ cái đầu là:
3. Bố mẹ đọc «hand» – chữ cái đầu là:
4. Bố mẹ đọc «horse» – chữ cái đầu là:
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
1. Bố mẹ đọc: «There's a garden.» Câu này nghĩa là:
2. Bố mẹ đọc: «Touch your hair.» Câu này nghĩa là:
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Mẫu: Bb Cc Aa Dd
Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Bb, Cc, Aa, Dd). Chưa cần viết từ.
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Look and write – viết chữ i hoặc e còn thiếu
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
1. Bố mẹ đọc «ball» – chữ cái đầu là:
2. Bố mẹ đọc «bike» – chữ cái đầu là:
3. Bố mẹ đọc «book» – chữ cái đầu là:
4. Bố mẹ đọc «cake» – chữ cái đầu là:
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
1. Bố mẹ đọc: «I have a car.» Câu này nghĩa là:
2. Bố mẹ đọc: «This is a dog.» Câu này nghĩa là:
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Look and write – viết chữ i hoặc e còn thiếu
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1
Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu
Mẫu: Ii Ee Gg Hh
Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Ii, Ee, Gg, Hh). Chưa cần viết từ.
Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu
Bài 3: Look and write – viết chữ i hoặc e còn thiếu
Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ
Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái
1. Bố mẹ đọc «chicken» – bé nghe thấy chữ nào?
2. Bố mẹ đọc «chips» – bé nghe thấy chữ nào?
3. Bố mẹ đọc «fish» – bé nghe thấy chữ nào?
4. Bố mẹ đọc «milk» – bé nghe thấy chữ nào?
Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn
1. Bố mẹ đọc: «It's a red pencil.» Câu này nghĩa là:
2. Bố mẹ đọc: «Touch your hair.» Câu này nghĩa là: