Học kì 2Mỗi tuần 1 tờ đề + 1 trang đáp án · Tiếng Anh lớp 1 học kì 2

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 9 In the shop · Lesson 1–2 (SGK tr. 40–41)
Tuần 19
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letter – viết chữ O hoa, o thường theo mẫu

Mẫu: Oo Oo Oo

Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ O hoa, dòng dưới chữ o thường. Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

irl
oat
and
orse
locks

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

lcks
mps
pts

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

locks
mops
pots
girl
clocks

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «clocks» – bé nghe thấy chữ nào?

ioe

2. Bố mẹ đọc «locks» – bé nghe thấy chữ nào?

eao

3. Bố mẹ đọc «mops» – bé nghe thấy chữ nào?

oai

4. Bố mẹ đọc «pots» – bé nghe thấy chữ nào?

ioe
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 19

Bài 1: Write the letter – viết chữ O hoa, o thường theo mẫu

Oo

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– girl – goat – hand – horse – clocks

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

– locks – mops – pots

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– clocks – locks – mops – pots – girl

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. B (o)2. C (o)3. A (o)4. B (o)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 9 Lesson 3 · Unit 10 Lesson 1 (SGK tr. 42–43)
Tuần 20
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Oo Mm

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Oo, Mm). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

locks
ops
ango
onkey
other

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

lcks
pts
ouse

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

mango
pots
clocks
locks
mops

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «clocks» – bé nghe thấy chữ nào?

eao

2. Bố mẹ đọc «locks» – bé nghe thấy chữ nào?

oai

3. Bố mẹ đọc «mops» – bé nghe thấy chữ nào?

ioe

4. Bố mẹ đọc «pots» – bé nghe thấy chữ nào?

eao

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «How many clocks? – Two.» Câu này nghĩa là:

A Mấy cái đồng hồ? – Hai.B Mấy cái khóa? – Ba.

2. Bố mẹ đọc: «How many locks? – Three.» Câu này nghĩa là:

A Mấy cái đồng hồ? – Hai.B Mấy cái khóa? – Ba.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 20

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Oo, Mm

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– clocks – mops – mango – monkey – mother

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

– locks – pots – mouse

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– clocks – locks – mops – pots – mango

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. C (o)2. A (o)3. B (o)4. C (o)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Mấy cái đồng hồ? – Hai.)2. B (Mấy cái khóa? – Ba.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 10 At the zoo · Lesson 2–3 (SGK tr. 44–45)
Tuần 21
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letter – viết chữ M hoa, m thường theo mẫu

Mẫu: Mm Mm Mm

Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ M hoa, dòng dưới chữ m thường. Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

locks
ops
ango
onkey
other

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

ouse
lcks
pts

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

monkey
mother
mouse
clocks
mango

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «mango» – chữ cái đầu là:

mie

2. Bố mẹ đọc «monkey» – chữ cái đầu là:

cma

3. Bố mẹ đọc «mother» – chữ cái đầu là:

gbm

4. Bố mẹ đọc «mouse» – chữ cái đầu là:

mdi

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «That's a mouse.» Câu này nghĩa là:

A Kia là một con khỉ.B Kia là một con chuột.

2. Bố mẹ đọc: «That's a monkey.» Câu này nghĩa là:

A Kia là một con khỉ.B Kia là một con chuột.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 21

Bài 1: Write the letter – viết chữ M hoa, m thường theo mẫu

Mm

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– clocks – mops – mango – monkey – mother

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

– mouse – locks – pots

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– mango – monkey – mother – mouse – clocks

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. A (m)2. B (m)3. C (m)4. A (m)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. B (Kia là một con chuột.)2. A (Kia là một con khỉ.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Fun time 3 · Ôn Unit 9–10 (SGK tr. 46–47)
Tuần 22
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Oo Mm

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Oo, Mm). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

locks
ops
ango
onkey
other

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

lcks
pts
ouse

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

mango
pots
clocks
locks
mops

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «clocks» – bé nghe thấy chữ nào?

ioe

2. Bố mẹ đọc «locks» – bé nghe thấy chữ nào?

eao

3. Bố mẹ đọc «mops» – bé nghe thấy chữ nào?

oai

4. Bố mẹ đọc «pots» – bé nghe thấy chữ nào?

ioe

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «How many clocks? – Two.» Câu này nghĩa là:

A Mấy cái đồng hồ? – Hai.B Mấy cái khóa? – Ba.

2. Bố mẹ đọc: «That's a monkey.» Câu này nghĩa là:

A Kia là một con khỉ.B Kia là một con chuột.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 22

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Oo, Mm

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– clocks – mops – mango – monkey – mother

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

– locks – pots – mouse

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– clocks – locks – mops – pots – mango

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. B (o)2. C (o)3. A (o)4. B (o)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Mấy cái đồng hồ? – Hai.)2. A (Kia là một con khỉ.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 11 At the bus stop · Lesson 1–2 (SGK tr. 48–49)
Tuần 23
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letter – viết chữ U hoa, u thường theo mẫu

Mẫu: Uu Uu Uu

Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ U hoa, dòng dưới chữ u thường. Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

locks
ops
ango
onkey
other

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

bs
sn
trck
lcks
pts

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

locks
truck
clocks
sun
bus

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «bus» – bé nghe thấy chữ nào?

oau

2. Bố mẹ đọc «sun» – bé nghe thấy chữ nào?

uai

3. Bố mẹ đọc «truck» – bé nghe thấy chữ nào?

iue

4. Bố mẹ đọc «clocks» – bé nghe thấy chữ nào?

euo
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 23

Bài 1: Write the letter – viết chữ U hoa, u thường theo mẫu

Uu

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– clocks – mops – mango – monkey – mother

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

– bus – sun – truck – locks – pots

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– bus – sun – truck – clocks – locks

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. C (u)2. A (u)3. B (u)4. C (o)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 11 Lesson 3 · Unit 12 Lesson 1 (SGK tr. 50–51)
Tuần 24
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Uu Ll

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Uu, Ll). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

us
ake
eaf
emons

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

bs
sn
trck
ake
eaf

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

sun
truck
lake
leaf
bus

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «bus» – bé nghe thấy chữ nào?

uai

2. Bố mẹ đọc «sun» – bé nghe thấy chữ nào?

iue

3. Bố mẹ đọc «truck» – bé nghe thấy chữ nào?

eou

4. Bố mẹ đọc «lake» – chữ cái đầu là:

lbc

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «She's running.» Câu này nghĩa là:

A Bạn ấy (bạn gái) đang chạy.B Bạn ấy (bạn trai) đang chạy.

2. Bố mẹ đọc: «He's running.» Câu này nghĩa là:

A Bạn ấy (bạn gái) đang chạy.B Bạn ấy (bạn trai) đang chạy.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 24

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Uu, Ll

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– bus – lake – leaf – lemons

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

– bus – sun – truck – lake – leaf

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– bus – sun – truck – lake – leaf

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. A (u)2. B (u)3. C (u)4. A (l)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Bạn ấy (bạn gái) đang chạy.)2. B (Bạn ấy (bạn trai) đang chạy.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 12 At the lake · Lesson 2–3 (SGK tr. 52–53)
Tuần 25
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letter – viết chữ L hoa, l thường theo mẫu

Mẫu: Ll Ll Ll

Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ L hoa, dòng dưới chữ l thường. Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

us
ake
eaf
emons

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

ake
eaf
emons
bs
sn

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

sun
lemons
bus
lake
leaf

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «lake» – chữ cái đầu là:

mlu

2. Bố mẹ đọc «leaf» – chữ cái đầu là:

ubl

3. Bố mẹ đọc «lemons» – chữ cái đầu là:

ldi

4. Bố mẹ đọc «bus» – bé nghe thấy chữ nào?

aui

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «Look at the leaf.» Câu này nghĩa là:

A Nhìn những quả chanh kìa.B Nhìn chiếc lá kìa.

2. Bố mẹ đọc: «Look at the lemons.» Câu này nghĩa là:

A Nhìn những quả chanh kìa.B Nhìn chiếc lá kìa.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 25

Bài 1: Write the letter – viết chữ L hoa, l thường theo mẫu

Ll

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– bus – lake – leaf – lemons

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

– lake – leaf – lemons – bus – sun

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– lake – leaf – lemons – bus – sun

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. B (l)2. C (l)3. A (l)4. B (u)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. B (Nhìn chiếc lá kìa.)2. A (Nhìn những quả chanh kìa.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Review 3 · Ôn Unit 9–12 (SGK tr. 54–56)
Tuần 26
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Oo Mm Uu Ll

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Oo, Mm, Uu, Ll). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

locks
ocks
ops
ango
onkey

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

bs
sn
trck
ake
eaf

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

sun
lake
bus
truck

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «bus» – bé nghe thấy chữ nào?

eou

2. Bố mẹ đọc «sun» – bé nghe thấy chữ nào?

uoa

3. Bố mẹ đọc «truck» – bé nghe thấy chữ nào?

aui

4. Bố mẹ đọc «lake» – chữ cái đầu là:

dil

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «She's running.» Câu này nghĩa là:

A Bạn ấy (bạn gái) đang chạy.B Bạn ấy (bạn trai) đang chạy.

2. Bố mẹ đọc: «Look at the lemons.» Câu này nghĩa là:

A Nhìn những quả chanh kìa.B Nhìn chiếc lá kìa.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 26

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Oo, Mm, Uu, Ll

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– clocks – locks – mops – mango – monkey

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

– bus – sun – truck – lake – leaf

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– bus – sun – truck – lake

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. C (u)2. A (u)3. B (u)4. C (l)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Bạn ấy (bạn gái) đang chạy.)2. A (Nhìn những quả chanh kìa.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 13 In the school canteen · L1–2 (SGK tr. 57–58)
Tuần 27
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letter – viết chữ N hoa, n thường theo mẫu

Mẫu: Nn Nn Nn

Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ N hoa, dòng dưới chữ n thường. Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

us
ake
eaf
emons
oodles

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

uts
baanas
sn
trck

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

sun
bananas
bus
nuts
noodles

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «noodles» – chữ cái đầu là:

nig

2. Bố mẹ đọc «nuts» – chữ cái đầu là:

gnh

3. Bố mẹ đọc «bananas» – chữ cái đầu là:

lcb

4. Bố mẹ đọc «bus» – bé nghe thấy chữ nào?

ueo
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 27

Bài 1: Write the letter – viết chữ N hoa, n thường theo mẫu

Nn

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– bus – lake – leaf – lemons – noodles

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

– nuts – bananas – sun – truck

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– noodles – nuts – bananas – bus – sun

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. A (n)2. B (n)3. C (b)4. A (u)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 13 Lesson 3 · Unit 14 Lesson 1 (SGK tr. 59–60)
Tuần 28
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Nn Tt

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Nn, Tt). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

oodles
uts
ananas
iger
urtle

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

oodles
uts
baanas
iger
urtle

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

nuts
turtle
tiger
noodles
bananas

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «noodles» – chữ cái đầu là:

cna

2. Bố mẹ đọc «nuts» – chữ cái đầu là:

hon

3. Bố mẹ đọc «bananas» – chữ cái đầu là:

bul

4. Bố mẹ đọc «tiger» – chữ cái đầu là:

cta

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «She's having noodles.» Câu này nghĩa là:

A Bạn ấy đang ăn mì.B Bạn ấy đang ăn lạc.

2. Bố mẹ đọc: «He's having nuts.» Câu này nghĩa là:

A Bạn ấy đang ăn mì.B Bạn ấy đang ăn lạc.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 28

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Nn, Tt

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– noodles – nuts – bananas – tiger – turtle

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

– noodles – nuts – bananas – tiger – turtle

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– noodles – nuts – bananas – tiger – turtle

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. B (n)2. C (n)3. A (b)4. B (t)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Bạn ấy đang ăn mì.)2. B (Bạn ấy đang ăn lạc.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 14 In the toy shop · Lesson 2–3 (SGK tr. 61–62)
Tuần 29
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letter – viết chữ T hoa, t thường theo mẫu

Mẫu: Tt Tt Tt

Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ T hoa, dòng dưới chữ t thường. Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

oodles
uts
ananas
iger
urtle

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

iger
urtle
oodles
uts
baanas

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

teddy bear
noodles
turtle
nuts
tiger

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «tiger» – chữ cái đầu là:

nbt

2. Bố mẹ đọc «turtle» – chữ cái đầu là:

tbc

3. Bố mẹ đọc «noodles» – chữ cái đầu là:

gnh

4. Bố mẹ đọc «nuts» – chữ cái đầu là:

lbn

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «I can see a turtle.» Câu này nghĩa là:

A Tớ nhìn thấy một con hổ.B Tớ nhìn thấy một con rùa.

2. Bố mẹ đọc: «I can see a tiger.» Câu này nghĩa là:

A Tớ nhìn thấy một con hổ.B Tớ nhìn thấy một con rùa.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 29

Bài 1: Write the letter – viết chữ T hoa, t thường theo mẫu

Tt

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– noodles – nuts – bananas – tiger – turtle

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

– tiger – turtle – noodles – nuts – bananas

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– tiger – turtle – teddy bear – noodles – nuts

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. C (t)2. A (t)3. B (n)4. C (n)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. B (Tớ nhìn thấy một con rùa.)2. A (Tớ nhìn thấy một con hổ.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Fun time 4 · Ôn Unit 13–14 (SGK tr. 63–64)
Tuần 30
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Nn Tt

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Nn, Tt). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

oodles
uts
ananas
iger
urtle

Bài 3: Look and write – viết chữ cái còn thiếu (1–2 chữ)

oodles
ts
baanas
ger
urtle

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

nuts
turtle
tiger
noodles
bananas

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «noodles» – chữ cái đầu là:

nig

2. Bố mẹ đọc «nuts» – chữ cái đầu là:

mnl

3. Bố mẹ đọc «bananas» – chữ cái đầu là:

tcb

4. Bố mẹ đọc «tiger» – chữ cái đầu là:

tdh

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «She's having noodles.» Câu này nghĩa là:

A Bạn ấy đang ăn mì.B Bạn ấy đang ăn lạc.

2. Bố mẹ đọc: «I can see a tiger.» Câu này nghĩa là:

A Tớ nhìn thấy một con hổ.B Tớ nhìn thấy một con rùa.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 30

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Nn, Tt

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– noodles – nuts – bananas – tiger – turtle

Bài 3: Look and write – viết chữ cái còn thiếu (1–2 chữ)

– noodles – nuts – bananas – tiger – turtle

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– noodles – nuts – bananas – tiger – turtle

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. A (n)2. B (n)3. C (b)4. A (t)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Bạn ấy đang ăn mì.)2. A (Tớ nhìn thấy một con hổ.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 15 At the football match · L1–2 (SGK tr. 65–66)
Tuần 31
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letter – viết chữ F hoa, f thường theo mẫu

Mẫu: Ff Ff Ff

Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ F hoa, dòng dưới chữ f thường. Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

oodles
uts
ananas
iger
urtle

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

ace
ather
oot
ootball

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

foot
noodles
face
father
football

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «face» – chữ cái đầu là:

nft

2. Bố mẹ đọc «father» – chữ cái đầu là:

dif

3. Bố mẹ đọc «foot» – chữ cái đầu là:

ful

4. Bố mẹ đọc «football» – chữ cái đầu là:

ufn
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 31

Bài 1: Write the letter – viết chữ F hoa, f thường theo mẫu

Ff

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– noodles – nuts – bananas – tiger – turtle

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

– face – father – foot – football

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– face – father – foot – football – noodles

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. B (f)2. C (f)3. A (f)4. B (f)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 15 Lesson 3 · Unit 16 Lesson 1 (SGK tr. 67–68)
Tuần 32
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Ff Ww

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Ff, Ww). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

ace
ather
oot
ootball
ater

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

ace
ather
oot
ootball
ater

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

football
face
water
foot
father

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «face» – chữ cái đầu là:

lnf

2. Bố mẹ đọc «father» – chữ cái đầu là:

fbc

3. Bố mẹ đọc «foot» – chữ cái đầu là:

mfu

4. Bố mẹ đọc «football» – chữ cái đầu là:

hmf

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «Point to your hand.» Câu này nghĩa là:

A Chỉ vào bàn tay của con.B Chỉ vào bàn chân của con.

2. Bố mẹ đọc: «Point to your foot.» Câu này nghĩa là:

A Chỉ vào bàn tay của con.B Chỉ vào bàn chân của con.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 32

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Ff, Ww

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– face – father – foot – football – water

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

– face – father – foot – football – water

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– face – father – foot – football – water

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. C (f)2. A (f)3. B (f)4. C (f)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Chỉ vào bàn tay của con.)2. B (Chỉ vào bàn chân của con.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 16 At home · Lesson 2–3 (SGK tr. 69–70)
Tuần 33
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letter – viết chữ W hoa, w thường theo mẫu

Mẫu: Ww Ww Ww

Mỗi dòng một chữ: dòng trên chữ W hoa, dòng dưới chữ w thường. Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

ace
ather
oot
ootball
ater

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

ater
indow
ace
ather
oot

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

foot
father
water
window
face

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «water» – chữ cái đầu là:

wln

2. Bố mẹ đọc «window» – chữ cái đầu là:

cwa

3. Bố mẹ đọc «face» – chữ cái đầu là:

wbf

4. Bố mẹ đọc «father» – chữ cái đầu là:

fig

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «How many windows? – Seven.» Câu này nghĩa là:

A Mấy cửa sổ? – Sáu.B Mấy cửa sổ? – Bảy.

2. Bố mẹ đọc: «How many windows? – Six.» Câu này nghĩa là:

A Mấy cửa sổ? – Sáu.B Mấy cửa sổ? – Bảy.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 33

Bài 1: Write the letter – viết chữ W hoa, w thường theo mẫu

Ww

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– face – father – foot – football – water

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

– water – window – face – father – foot

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– water – window – face – father – foot

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. A (w)2. B (w)3. C (f)4. A (f)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. B (Mấy cửa sổ? – Bảy.)2. A (Mấy cửa sổ? – Sáu.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Review 4 · Ôn Unit 13–16 (SGK tr. 71–73)
Tuần 34
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Nn Tt Ff Ww

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Nn, Tt, Ff, Ww). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

oodles
uts
ananas
iger
urtle

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

ace
ather
oot
ootball
ater

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

father
face
football
foot

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «face» – chữ cái đầu là:

tfw

2. Bố mẹ đọc «father» – chữ cái đầu là:

dif

3. Bố mẹ đọc «foot» – chữ cái đầu là:

fln

4. Bố mẹ đọc «football» – chữ cái đầu là:

ufn

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «Point to your hand.» Câu này nghĩa là:

A Chỉ vào bàn tay của con.B Chỉ vào bàn chân của con.

2. Bố mẹ đọc: «How many windows? – Six.» Câu này nghĩa là:

A Mấy cửa sổ? – Sáu.B Mấy cửa sổ? – Bảy.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 34

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Nn, Tt, Ff, Ww

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– noodles – nuts – bananas – tiger – turtle

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

– face – father – foot – football – water

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– face – father – foot – football

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. B (f)2. C (f)3. A (f)4. B (f)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Chỉ vào bàn tay của con.)2. A (Mấy cửa sổ? – Sáu.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Ôn tập cuối năm · Unit 1–16 (SGK tr. 6–73)
Tuần 35
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Bb Dd Mm Ww

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Bb, Dd, Mm, Ww). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

all
ike
ook
ake
ar

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

clcks
lcks
mps
pts
ango

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

locks
mops
pots
clocks

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «clocks» – bé nghe thấy chữ nào?

uao

2. Bố mẹ đọc «locks» – bé nghe thấy chữ nào?

oai

3. Bố mẹ đọc «mops» – bé nghe thấy chữ nào?

ioe

4. Bố mẹ đọc «pots» – bé nghe thấy chữ nào?

euo

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «I have a car.» Câu này nghĩa là:

A Tớ có một con mèo.B Tớ có một chiếc ô tô.

2. Bố mẹ đọc: «I can see a tiger.» Câu này nghĩa là:

A Tớ nhìn thấy một con hổ.B Tớ nhìn thấy một con rùa.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 35

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Bb, Dd, Mm, Ww

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– ball – bike – book – cake – car

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

– clocks – locks – mops – pots – mango

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– clocks – locks – mops – pots

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. C (o)2. A (o)3. B (o)4. C (o)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. B (Tớ có một chiếc ô tô.)2. A (Tớ nhìn thấy một con hổ.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5