Phiếu Tiếng Anh lớp 1 · tuần 10
Unit 5. At the fish and chip shop – Lesson 3 (tr. 25) · Unit 6. In the classroom – Lesson 1 (tr. 26)

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 tuần 10 có đáp án

Tuần 10 sách Global Success học: Unit 5. At the fish and chip shop – Lesson 3 (tr. 25) · Unit 6. In the classroom – Lesson 1 (tr. 26). Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu, look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu, match – nối chữ hoa với chữ thường, match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Tải PDF màu Tải PDF đen trắngMiễn phí · không cần tài khoản.

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 5 Lesson 3 · Unit 6 Lesson 1 (SGK tr. 25–26)
Tuần 10
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Ii Ee

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Ii, Ee). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

ell
og
oor
uck

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1. I
2. E
3. D
4. A
a. d
b. a
c. i
d. e

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

fish
milk
chicken
bell
chips

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «chicken» – bé nghe thấy chữ nào?

ia

2. Bố mẹ đọc «chips» – bé nghe thấy chữ nào?

eai

3. Bố mẹ đọc «fish» – bé nghe thấy chữ nào?

iae

4. Bố mẹ đọc «milk» – bé nghe thấy chữ nào?

eia

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «I like milk.» Câu này nghĩa là:

A Tớ thích sữa.B Tớ thích cá.

2. Bố mẹ đọc: «I like fish.» Câu này nghĩa là:

A Tớ thích sữa.B Tớ thích cá.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 10

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Ii, Ee

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– bell – dog – door – duck

Bài 3: Match – nối chữ hoa với chữ thường

1 – c2 – d3 – a4 – b

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– chicken – chips – fish – milk – bell

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. A (i)2. C (i)3. A (i)4. B (i)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Tớ thích sữa.)2. B (Tớ thích cá.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 tuần 10 đẹp, in màu: Unit 5 Lesson 3 · Unit 6 Lesson 1 (SGK tr. 25–26)

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.