Phiếu Tiếng Anh lớp 1 · tuần 28
Unit 13. In the school canteen – Lesson 3 (tr. 59) · Unit 14. In the toy shop – Lesson 1 (tr. 60)

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 tuần 28 có đáp án

Tuần 28 sách Global Success học: Unit 13. In the school canteen – Lesson 3 (tr. 59) · Unit 14. In the toy shop – Lesson 1 (tr. 60). Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu, look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu, look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu, match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Tải PDF màu Tải PDF đen trắngMiễn phí · không cần tài khoản.

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1

Unit 13 Lesson 3 · Unit 14 Lesson 1 (SGK tr. 59–60)
Tuần 28
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Mẫu: Nn Tt

Mỗi dòng một chữ cái: chữ hoa trước, chữ thường sau (Nn, Tt). Chưa cần viết từ.

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

oodles
uts
ananas
iger
urtle

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

oodles
uts
baanas
iger
urtle

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

nuts
turtle
tiger
noodles
bananas

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. Bố mẹ đọc «noodles» – chữ cái đầu là:

cna

2. Bố mẹ đọc «nuts» – chữ cái đầu là:

hon

3. Bố mẹ đọc «bananas» – chữ cái đầu là:

bul

4. Bố mẹ đọc «tiger» – chữ cái đầu là:

cta

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. Bố mẹ đọc: «She's having noodles.» Câu này nghĩa là:

A Bạn ấy đang ăn mì.B Bạn ấy đang ăn lạc.

2. Bố mẹ đọc: «He's having nuts.» Câu này nghĩa là:

A Bạn ấy đang ăn mì.B Bạn ấy đang ăn lạc.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 28

Bài 1: Write the letters – viết chữ cái hoa, chữ thường theo mẫu

Nn, Tt

Bài 2: Look and write – nhìn hình, viết chữ cái đầu

– noodles – nuts – bananas – tiger – turtle

Bài 3: Look and write – viết 1 chữ cái còn thiếu

– noodles – nuts – bananas – tiger – turtle

Bài 4: Match – bố mẹ đọc từ, bé nối hình với từ

– noodles – nuts – bananas – tiger – turtle

Bài 5: Listen and circle – bố mẹ đọc to từ, bé khoanh chữ cái

1. B (n)2. C (n)3. A (b)4. B (t)

Bài 6: Listen and choose – bố mẹ đọc câu và hai ý, bé chọn

1. A (Bạn ấy đang ăn mì.)2. B (Bạn ấy đang ăn lạc.)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 tuần 28 đẹp, in màu: Unit 13 Lesson 3 · Unit 14 Lesson 1 (SGK tr. 59–60)

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.