PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu vào số đếm
Bài 2: Read and match: nối số với chữ
Bài 3: The alphabet: điền chữ cái còn thiếu
Bài 4: Put the letters in order: xếp theo thứ tự bảng chữ cái
Bài 5: Count the letters: tên có mấy chữ cái? Khoanh số đúng
1. AN
2. NAM
3. LINH
4. TRANG
Bài 6: Let's write: viết số bằng chữ tiếng Anh
Write the numbers: 2, 4, 5, 6, 8, 10.
Ví dụ: 1 → one
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu vào số đếm
Bài 2: Read and match: nối số với chữ
Bài 3: The alphabet: điền chữ cái còn thiếu
Bài 4: Put the letters in order: xếp theo thứ tự bảng chữ cái
Bài 5: Count the letters: tên có mấy chữ cái? Khoanh số đúng
Bài 6: Let's write: viết số bằng chữ tiếng Anh
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
1. Hello. … Mai.
2. How are …? – Fine, thank you.
3. Goodbye, Nam. – …, Lan.
4. Hi, Minh. How … you?
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Read and match: nối câu chào với câu đáp
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Lan: Hello. I'm Lan. Nam: Hi, Lan. I'm Nam. How are you? Lan: Fine, thank you. Mai: Hello, Lan. Hello, Nam. I'm Mai. Nam: Hi, Mai. How are you? Mai: Fine, thank you. Lan: Goodbye, Nam. Goodbye, Mai. Nam: Bye, Lan.
1. Bạn nào chào đầu tiên?
2. Nam hỏi Lan câu nào?
3. Mai trả lời Nam thế nào?
4. Ai chào tạm biệt trước?
Bài 6: Let's write: viết lời đáp của em
Hoa chào em: «Hi! I'm Hoa. How are you?» Em viết 2–3 câu đáp lại.
Hi, Hoa. I'm … / Fine, thank you.
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Read and match: nối câu chào với câu đáp
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Bài 6: Let's write: viết lời đáp của em
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
1. What's … name? – My name's Linh.
2. … name's Nam.
3. … your name? – My name's Mary.
4. Hello, I'm Bill. – Hi, Bill. … Mai.
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: khoanh từ có âm đầu giống từ đã cho (h, b)
1. hello →
2. bye →
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Bill: Hello. What's your name? Linh: Hi. My name's Linh. What's your name? Bill: My name's Bill. Linh: How are you, Bill? Bill: Fine, thank you. Mary: Hi, Linh. Hi, Bill. My name's Mary. Bill: Hello, Mary. Goodbye, Linh! Linh: Bye, Bill.
1. Ai hỏi tên trước?
2. Bill đáp «How are you?»:
3. Bạn nào đến sau cùng?
4. Bill chào tạm biệt ai?
Bài 6: Let's write: My pupil card
Viết 2–3 câu chào và giới thiệu tên của em.
Hello. / Hi. My name's … How are you?
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: khoanh từ có âm đầu giống từ đã cho (h, b)
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Bài 6: Let's write: My pupil card
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
1. How … are you? – I'm eight.
2. I'm nine … old.
3. How old are you? – … ten years old.
4. What's your name? – My … Mary.
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: khoanh từ có âm đầu giống từ đã cho (m, n)
1. Mary →
2. Nam →
3. name →
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Mai: Hello. My name's Mai. What's your name? Nam: Hi, Mai. My name's Nam. Mai: How old are you, Nam? Nam: I'm eight years old. How old are you? Mai: I'm nine years old. Nam: Hello, Linh! How old are you? Linh: I'm seven.
1. Nam bao nhiêu tuổi?
2. Mai bao nhiêu tuổi?
3. Linh bao nhiêu tuổi?
4. Ai hỏi tên trước?
Bài 6: Let's write: viết về tên và tuổi của em
Viết 2–3 câu về em.
What's your name? How old are you?
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: khoanh từ có âm đầu giống từ đã cho (m, n)
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Bài 6: Let's write: viết về tên và tuổi của em
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu (đọc nghĩa trong ngoặc)
Bài 2: Circle the correct answer
1. … is Minh.
2. Is that Mr Long? – Yes, it …
3. Is this Lan? – No, it … It's Hoa.
4. … Ms Hoa? – Yes, it is.
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics (ôn): khoanh từ có âm đầu giống từ đã cho
1. how →
2. Bill →
Bài 5: Read and tick True (T) or False (F)
Hello. My name's Nam. I'm eight years old. This is Mai. Mai is nine years old. That's Ms Hoa. Is that Mr Long? No, it isn't. It's Mr Hai. Is this Linh? Yes, it is. Hi, Linh! How are you? Linh: Fine, thank you, Nam.
1. Nam is eight years old.
2. Mai is eight years old.
3. That's Mr Long.
4. This is Linh.
Bài 6: Let's write: giới thiệu các bạn của em
Viết 2–3 câu giới thiệu các bạn của em.
This is … / That's … / Is this …? – Yes, it is.
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu (đọc nghĩa trong ngoặc)
Bài 2: Circle the correct answer
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics (ôn): khoanh từ có âm đầu giống từ đã cho
Bài 5: Read and tick True (T) or False (F)
Bài 6: Let's write: giới thiệu các bạn của em
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
1. What's this? – It's … ear.
2. What's that? – It's a …
3. This is my …, Mai.
4. … this? – It's a hand.
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: đọc to, khoanh từ có th đọc giống từ đã cho
1. that →
2. thank →
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Hoa: Hi, Nam. This is my friend, Lan. Nam: Hello, Lan. Lan: Hi, Nam. What's this? Nam: It's an ear. Lan: No, it isn't. It's a nose. Hoa: What's that? Nam: It's an eye. Hoa: Yes, it is! Lan: Hello, Mr Long! Hoa: That's my teacher, Mr Long.
1. Hoa giới thiệu bạn nào với Nam?
2. Lan hỏi «What's this?» – đó là:
3. Nam đoán đúng câu nào?
4. Mr Long là ai?
Bài 6: Let's write: giới thiệu bạn và thầy cô
Viết 2–3 câu giới thiệu bạn và thầy / cô giáo của em.
This is my friend, … / That's my teacher, …
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: đọc to, khoanh từ có th đọc giống từ đã cho
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Bài 6: Let's write: giới thiệu bạn và thầy cô
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
1. … your eyes!
2. Touch your …!
3. What's this? – It's … eye.
4. Open your …!
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: điền air hoặc ear
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
I'm Minh. This is Ms Hoa. That's my friend, An. Ms Hoa: Touch your hair! Touch your ears! Open your mouth! An: What's this, Ms Hoa? Ms Hoa: It's a nose. An: Is this an eye? Ms Hoa: Yes, it is. Open your eyes, An!
1. Cô Hoa bảo chạm vào gì trước?
2. Cô Hoa bảo mở gì?
3. An hỏi «What's this?» – It's …
4. «Is this an eye?» – cô đáp:
Bài 6: Let's write: ra lệnh cho bạn
Viết 3 câu ra lệnh cho bạn (Touch / Open).
Touch your …! / Open your …!
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: điền air hoặc ear
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Bài 6: Let's write: ra lệnh cho bạn
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
1. What's your …? – It's singing.
2. I … drawing.
3. What's your hobby? – … dancing.
4. What's your hobby? – I like …
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics (ôn): đọc to, khoanh từ có phần trong ( ) đọc giống
1. (th)is →
2. (th)ank →
3. (h)air →
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Hello. I'm Hà. I'm nine years old. This is my friend, Khoa. Khoa is eight years old. Khoa: What's your hobby, Hà? Hà: It's singing. I like dancing, too. What's your hobby, Khoa? Khoa: I like swimming. I like running, too.
1. Hà bao nhiêu tuổi?
2. Sở thích của Hà là gì?
3. Khoa thích gì?
4. Khoa bao nhiêu tuổi?
Bài 6: Let's write: sở thích của em
Viết 2–3 câu về sở thích của em.
What's your hobby? – It's … / I like …
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics (ôn): đọc to, khoanh từ có phần trong ( ) đọc giống
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Bài 6: Let's write: sở thích của em
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Review: Read and match (câu hỏi – câu trả lời)
Bài 2: Circle the correct answer
1. What's this? – It's … ear.
2. Is this Hoa? – No, it …
3. How … are you? – I'm nine.
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: điền p hoặc r
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Phong: Hi, Vy. How are you? Vy: Fine, thank you. Phong: What's your hobby, Vy? Vy: It's drawing. I like swimming, too. What's your hobby? Phong: I like running. Vy: How old are you, Phong? Phong: I'm eight years old. Vy: Bye, Phong! Phong: Goodbye, Vy.
1. Vy đáp «How are you?»:
2. Sở thích của Vy là gì?
3. Phong thích gì?
4. Phong bao nhiêu tuổi?
Bài 6: Let's write: Write about you
Viết 3 câu về em: tên, tuổi, sở thích.
What's your name? How old are you? What's your hobby?
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Review: Read and match (câu hỏi – câu trả lời)
Bài 2: Circle the correct answer
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: điền p hoặc r
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Bài 6: Let's write: Write about you
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary (ôn Unit 1–6): điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
1. Is this our library? – Yes, it …
2. What's your name? – My … Hoa.
3. What's that? – It's … eye.
4. What's your hobby? – I like …
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics (ôn): khoanh từ có âm đầu giống từ đã cho
1. hello →
2. Mary →
Bài 5: Read and tick True (T) or False (F)
Hello. My name's Tú. I'm eight years old. This is my school. Is this our classroom? Yes, it is. Is that our library? No, it isn't. It's our playground. This is my friend, Lam. Lam is nine years old. I like running and dancing. What's your hobby?
1. Tú is eight years old.
2. That's our library.
3. Lam is eight years old.
4. That's our playground.
Bài 6: Let's write: Write about you
Viết 3–4 câu: tên, tuổi, sở thích của em và một bạn của em.
My name's … I'm … years old. I like … This is my friend, …
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary (ôn Unit 1–6): điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics (ôn): khoanh từ có âm đầu giống từ đã cho
Bài 5: Read and tick True (T) or False (F)
Bài 6: Let's write: Write about you
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
1. Let's … to the gym. – OK, let's go.
2. Is this our art room? – No, it …
3. … go to the library. – OK.
4. Let's go to the … room.
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: điền pl hoặc cl
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Hello! I'm Ngân. Welcome to my school. This is our classroom. That's our library. Let's go to the music room. I like singing. Khang: Let's go to the computer room! Ngân: OK, let's go. Is this our art room? Khang: No, it isn't. It's our computer room.
1. Ngân giới thiệu phòng nào trước?
2. Ngân thích gì?
3. Khang rủ đi phòng nào?
4. «Is this our art room?» – Khang đáp:
Bài 6: Let's write: Welcome to my school
Viết 3 câu giới thiệu trường của em.
This is our … / That's our … / Let's go to the …
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: điền pl hoặc cl
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Bài 6: Let's write: Welcome to my school
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
1. … your book, please!
2. May I … in? – Yes, you can.
3. May I go out? – No, you …
4. … I speak Vietnamese? – Yes, you can.
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics (ôn): khoanh từ có âm đầu giống từ đã cho
1. classroom →
2. playground →
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Ms Hoa: Good morning, class! Class: Good morning, Ms Hoa! Ms Hoa: Sit down, please. Open your books, please. Tuấn: May I come in, Ms Hoa? Ms Hoa: Yes, you can. Mai: May I speak Vietnamese? Ms Hoa: No, you can't. Speak English, please!
1. Cô Hoa bảo cả lớp làm gì trước?
2. Ai xin vào lớp?
3. Mai có được nói tiếng Việt không?
4. Cô Hoa bảo Mai nói tiếng gì?
Bài 6: Let's write: xin phép cô giáo
Viết 3 câu xin phép cô giáo.
May I come in / go out / sit down / speak English?
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics (ôn): khoanh từ có âm đầu giống từ đã cho
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Bài 6: Let's write: xin phép cô giáo
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
1. I … a ruler.
2. I have … book.
3. Stand …, please!
4. May I … out? – Yes, you can.
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: điền sp hoặc st (đọc nghĩa trong ngoặc)
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Mai: Hi, Quân. What's this? Quân: It's my school bag. I have a book, a pen and a ruler. Ms Lan: Sit down, please. Open your books. Quân: May I speak Vietnamese, Ms Lan? Ms Lan: No, you can't. Speak English, please.
1. Mai hỏi «What's this?» – đó là:
2. Trong cặp, Quân có mấy đồ dùng?
3. Cô Lan bảo cả lớp:
4. Quân có được nói tiếng Việt không?
Bài 6: Let's write: đồ dùng học tập của em
Viết 2–3 câu về đồ dùng học tập của em.
I have a … / I have a … and a …
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: điền sp hoặc st (đọc nghĩa trong ngoặc)
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Bài 6: Let's write: đồ dùng học tập của em
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
1. Do you have a pencil? – Yes, I …
2. Do you have … eraser?
3. Do you have a notebook? – No, I …
4. … you have a pencil case?
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: đọc to, khoanh từ có âm giống phần trong ( )
1. b(oo)k →
2. er(a)ser →
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Hi, I'm Hiền. This is my school bag. I have a notebook, a pencil case and a ruler. Bình: Do you have an eraser, Hiền? Hiền: No, I don't. Do you have an eraser? Bình: Yes, I do. I have a pencil and an eraser. Hiền: Thank you, Bình!
1. Trong cặp, Hiền có:
2. Hiền có tẩy không?
3. Ai có tẩy?
4. Bình có:
Bài 6: Let's write: My school things
Viết 3 câu về đồ dùng học tập của em.
I have a … / Do you have a …? – Yes, I do. / No, I don't.
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: đọc to, khoanh từ có âm giống phần trong ( )
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Bài 6: Let's write: My school things
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
1. What colour … it? – It's red.
2. What colour are they? – … green.
3. What … is it? – It's blue.
4. What colour … they? – They're white.
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics (ôn): đọc to, khoanh từ có âm giống phần trong ( )
1. b(oo)k →
2. er(a)ser →
3. bl(a)ck →
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Hello. I'm Trang. This is my school bag. What colour is it? It's orange. I have a pencil case. It's green. I have two pencils. What colour are they? They're black. I have two notebooks, too. They're white. I like drawing.
1. Cặp của Trang màu gì?
2. Hộp bút màu gì?
3. Hai cây bút chì màu gì?
4. Trang có mấy quyển vở?
Bài 6: Let's write: màu đồ dùng của em
Viết 3 câu về màu đồ dùng học tập của em.
What colour is your school bag? What colour are your pens? – It's … / They're …
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics (ôn): đọc to, khoanh từ có âm giống phần trong ( )
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Bài 6: Let's write: màu đồ dùng của em
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
1. My school bag … blue.
2. The pencil cases … brown.
3. I play chess … break time.
4. I … badminton at break time.
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: điền bl hoặc br
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Duy: Hello. I'm Duy. My school bag is black. My books are blue. I play basketball at break time. Ánh: Hi. I'm Ánh. My school bag is red. My pencils are yellow. I play chess at break time. I like drawing, too.
1. Cặp của Duy màu gì?
2. Bút chì của Ánh màu gì?
3. Giờ ra chơi Duy chơi gì?
4. Giờ ra chơi Ánh chơi gì?
Bài 6: Let's write: đồ dùng và giờ ra chơi
Viết 3 câu: màu đồ dùng của em, em chơi gì giờ ra chơi.
My school bag is … My pens are … I play … at break time.
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: điền bl hoặc br
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Bài 6: Let's write: đồ dùng và giờ ra chơi
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
1. What do you … at break time?
2. What do you do at break time? – I … football.
3. I … word puzzles.
4. I chat … my friends.
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: điền f hoặc v
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Hi! I'm Lộc. At break time, I play football with my friends. I like football! Hằng: I'm Hằng. At break time, I do word puzzles. I chat with my friends, too. Tâm: I'm Tâm. I play table tennis. I don't play football.
1. Lộc chơi gì giờ ra chơi?
2. Hằng làm gì giờ ra chơi?
3. Ai chơi bóng bàn?
4. Tâm có chơi bóng đá không?
Bài 6: Let's write: giờ ra chơi của em
Viết 3 câu: em làm gì giờ ra chơi.
What do you do at break time? – I play … / I do … / I chat with …
ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu
Bài 2: Circle the correct answer
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics: điền f hoặc v
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Bài 6: Let's write: giờ ra chơi của em
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài 1: Review: Read and match (câu hỏi – câu trả lời)
Bài 2: Circle the correct answer
1. What do you do at break time? – I … chess.
2. What colour … they? – They're blue.
Bài 3: Put the words in order
Bài 4: Phonics (ôn): khoanh từ có âm đầu giống từ đã cho
1. brown →
2. five →
Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng
Hello! I'm Mi. I'm nine years old. Welcome to my classroom! This is my school bag. It's brown. I have a pencil case and two notebooks. They're blue. At break time, I chat with my friends. Let's go to the library! May I come in, Ms Thu? Yes, you can.
1. Mi bao nhiêu tuổi?
2. Cặp của Mi màu gì?
3. Giờ ra chơi Mi làm gì?
4. Hai quyển vở màu gì?
Bài 6: Let's write: Write about you
Viết 3–4 câu về em: tuổi, đồ dùng, màu, giờ ra chơi.
How old are you? What do you have? What colour is it? What do you do at break time?