Phiếu Tiếng Việt lớp 1 · tuần 33
Chủ điểm Đất nước và con người · Bài 1–3 (tr. 144–153)

Phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 tuần 33 có đáp án

Tuần 33 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Chủ điểm Đất nước và con người · Bài 1–3 (tr. 144–153). Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (đọc hiểu: đọc đoạn văn rồi khoanh vào ý đúng, chính tả: điền inh hoặc uynh; oan hoặc oăn (kèm dấu), vần: khoanh vào tiếng có vần oa, uê, ưu, iu, luyện từ và câu: nối người với công việc…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Tải PDF màu Tải PDF đen trắngMiễn phí · không cần tài khoản.

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Chủ điểm Đất nước và con người · Bài 1–3 (tr. 144–153)
Tuần 33
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn rồi khoanh vào ý đúng

Bố của Hiền

Bố Hiền làm nghề lái xe buýt. Sáng nào bố cũng dậy từ sớm. Bố đưa mọi người đi làm, đi học. Bố lái xe cẩn thận, luôn dừng lại khi đèn đỏ. Hành khách ai cũng quý bố. Hiền nói: “Lớn lên, con cũng muốn giỏi giang như bố.”

1. Bố Hiền làm nghề gì?

A bác sĩB lái xe buýtC nông dân

2. Vì sao hành khách quý bố Hiền?

A vì bố lái xe cẩn thậnB vì bố hát rất hayC vì xe của bố mới

3. Bố lái xe thế nào?

A thật nhanhB vừa lái vừa hátC cẩn thận

4. Lớn lên, Hiền muốn thế nào?

A có xe đạp mớiB đi chơi thật xaC giỏi giang như bố

Bài 2: Chính tả: điền inh hoặc uynh; oan hoặc oăn (kèm dấu)

phụ h
thông m
tóc x
ng ngoãn
h thành
học t

Bài 3: Vần: khoanh vào tiếng có vần oa, uê, ưu, iu

1. Tiếng có vần uê:

A huệB hoaC hè

2. Tiếng có vần oa:

A hoeB hoaC huơ

3. Tiếng có vần ưu:

A cúiB rìuC cứu

4. Tiếng có vần iu:

A đềuB địuC đầu

Bài 4: Luyện từ và câu: nối người với công việc

1. Bác sĩ
2. Cô giáo
3. Bác nông dân
4. Chú thợ xây
a. dạy học sinh.
b. xây nhà.
c. khám bệnh.
d. trồng lúa.

Bài 5: Luyện từ và câu: xếp các từ thành câu rồi viết lại

1.lái xeBố Hiềncẩn thận
2.chữa bệnhBác sĩcho mọi người

Bài 6: Viết: viết 1–2 câu về nghề em thích

Viết 1–2 câu: Lớn lên em thích làm nghề gì? Vì sao?

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 33

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn rồi khoanh vào ý đúng

1. B (lái xe buýt)
2. A (vì bố lái xe cẩn thận)
3. C (cẩn thận)
4. C (giỏi giang như bố)

Bài 2: Chính tả: điền inh hoặc uynh; oan hoặc oăn (kèm dấu)

phụ huynhthông minhtóc xoănngoan ngoãnhoàn thànhhọc toán

Bài 3: Vần: khoanh vào tiếng có vần oa, uê, ưu, iu

1. A (huệ)2. B (hoa)3. C (cứu)4. B (địu)

Bài 4: Luyện từ và câu: nối người với công việc

1 – c2 – a3 – d4 – b

Bài 5: Luyện từ và câu: xếp các từ thành câu rồi viết lại

1. Bố Hiền lái xe cẩn thận.
2. Bác sĩ chữa bệnh cho mọi người.

Bài 6: Viết: viết 1–2 câu về nghề em thích

Gợi ý: Lớn lên em thích làm cô giáo. Em muốn dạy các bạn nhỏ biết đọc, biết viết.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 tuần 33 đẹp, in màu: Chủ điểm Đất nước và con người · Bài 1–3 (tr. 144–153)

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.