Phiếu Tiếng Việt lớp 2 · tuần 1
Chủ điểm Em lớn lên từng ngày · Bài 1. Tôi là học sinh lớp 2 (tr. 10–12) · Bài 2. Ngày hôm qua đâu rồi? (tr. 13–16)

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 2 tuần 1 có đáp án

Tuần 1 sách Kết nối tri thức học: Chủ điểm Em lớn lên từng ngày · Bài 1. Tôi là học sinh lớp 2 (tr. 10–12) · Bài 2. Ngày hôm qua đâu rồi? (tr. 13–16). Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (đọc hiểu: đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi, chính tả: viết chữ cái còn thiếu theo thứ tự bảng chữ cái, chính tả: nối chữ cái với tên chữ, luyện từ và câu: xếp các từ trong khung vào nhóm thích hợp…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Tải PDF màu Tải PDF đen trắngMiễn phí · không cần tài khoản.

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 2

Chủ điểm Em lớn lên từng ngày · Bài 1–2 (SGK tr. 10–16)
Tuần 1
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

Ngày đầu lên lớp 2

Sáng nay, Hà dậy thật sớm. Bé mặc áo trắng, đeo chiếc cặp mới mẹ mua. Năm nay, Hà đã là học sinh lớp 2. Đến cổng trường, Hà chào mẹ rồi chạy vào sân. Các bạn cũ ùa ra đón Hà. Cô giáo cười hiền: “Các em lớn quá!” Hà thấy mình cao hơn, biết tự soạn sách vở, không còn khóc nhè như hồi lớp 1 nữa.

1. Năm nay Hà học lớp mấy?

A Lớp 1B Lớp 2C Lớp 3

2. Đến cổng trường, Hà làm gì?

A Đứng khóc, ôm lấy mẹB Đứng đợi các bạn cũC Chào mẹ rồi chạy vào sân

3. Cô giáo nói gì với cả lớp?

A “Các em lớn quá!”B “Các em ngoan quá!”C “Các em vào lớp đi!”

4. Hà thấy mình lớn hơn ở những điểm nào?

Bài 2: Chính tả: viết chữ cái còn thiếu theo thứ tự bảng chữ cái

1. a → ă → → b → → d → → e →

Bài 3: Chính tả: nối chữ cái với tên chữ

1. b
2. c
3. d
4. đ
5. ê
a. xê
b. đê
c. bê
d. ê
e. dê

Bài 4: Luyện từ và câu: xếp các từ trong khung vào nhóm thích hợp

cô giáocặp sáchhọc sinhcái bảngđọcviết
1. Từ chỉ người:
2. Từ chỉ vật:
3. Từ chỉ hoạt động:

Bài 5: Luyện từ và câu: khoanh vào câu giới thiệu

1. Câu nào là câu giới thiệu?

A Hà chạy vào sân.B Hà là học sinh lớp 2.C Hà cao hơn.

2. Câu nào giới thiệu về cô giáo?

A Cô giáo cười hiền.B Cô giảng bài.C Cô Lan là cô giáo em.

Bài 6: Viết: tự giới thiệu về em

Viết 2–3 câu tự giới thiệu về em.

Em tên là gì? Em là học sinh lớp nào? Em thích làm gì?

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 1

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

1. B (Lớp 2)
2. C (Chào mẹ rồi chạy vào sân)
3. A (“Các em lớn quá!”)
4. Hà cao hơn, biết tự soạn sách vở, không còn khóc nhè nữa.

Bài 2: Chính tả: viết chữ cái còn thiếu theo thứ tự bảng chữ cái

1. a → ă → â → b → c → d → đ → e → ê

Bài 3: Chính tả: nối chữ cái với tên chữ

1 – c2 – a3 – e4 – b5 – d

Bài 4: Luyện từ và câu: xếp các từ trong khung vào nhóm thích hợp

1. Từ chỉ người: cô giáo, học sinh
2. Từ chỉ vật: cặp sách, cái bảng
3. Từ chỉ hoạt động: đọc, viết

Bài 5: Luyện từ và câu: khoanh vào câu giới thiệu

1. B (Hà là học sinh lớp 2.)2. C (Cô Lan là cô giáo em.)

Bài 6: Viết: tự giới thiệu về em

Mẫu: Em tên là Nguyễn Minh Hà. Em là học sinh lớp 2A. Em thích đọc truyện và vẽ tranh.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 2 tuần 1 đẹp, in màu: Chủ điểm Em lớn lên từng ngày · Bài 1–2 (SGK tr. 10–16)

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.