Phiếu Tiếng Việt lớp 2 · tuần 23
Chủ điểm Hành tinh xanh của em · Bài 9. Về chim (tr. 39–41, tập hai) · Bài 10. Khủng long (tr. 42–45, tập hai)

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 2 tuần 23 có đáp án

Tuần 23 sách Kết nối tri thức học: Chủ điểm Hành tinh xanh của em · Bài 9. Về chim (tr. 39–41, tập hai) · Bài 10. Khủng long (tr. 42–45, tập hai). Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (đọc hiểu: đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi, chính tả: điền uya hoặc uyu (thêm dấu thanh nếu cần), chính tả: khoanh vào tiếng viết đúng (iêu hay ươu?), luyện từ và câu: nối con vật với hoạt động…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Tải PDF màu Tải PDF đen trắngMiễn phí · không cần tài khoản.

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 2

Chủ điểm Hành tinh xanh của em · Bài 9–10 (SGK tr. 39–45)
Tuần 23
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

Chú voi con

Trong khu rừng xanh có một chú voi con tên là Bông. Bông có đôi tai to như hai cái quạt và chiếc vòi dài. Sáng nào, Bông cũng theo mẹ ra suối uống nước. Chú dùng vòi hút nước rồi phun lên người mát rượi. Một hôm, bạn khỉ bị kẹt trên cành cây gãy. Bông vươn vòi đỡ khỉ xuống an toàn. Từ đó, muông thú trong rừng ai cũng quý Bông.

1. Đôi tai của voi Bông thế nào?

A To như hai cái quạtB Nhỏ như hai chiếc láC Dài và nhọn như lá

2. Sáng nào Bông cũng làm gì?

A Đi hái quả rừngB Theo mẹ ra suốiC Ngủ say trong hang

3. Bông giúp ai?

A Bạn hươuB Bạn gấuC Bạn khỉ

4. Vì sao muông thú quý Bông?

Bài 2: Chính tả: điền uya hoặc uyu (thêm dấu thanh nếu cần)

1. đêm kh
2. đường khúc kh

Bài 3: Chính tả: khoanh vào tiếng viết đúng (iêu hay ươu?)

1. Chú … sao chạy nhanh.

A hiêuB hươu

2. Đà … chạy rất nhanh.

A điểuB đưởu

3. Chim … hâu bay lượn.

A diềuB dườu

Bài 4: Luyện từ và câu: nối con vật với hoạt động

1. Khỉ
2. Voi
3. Sóc
4. Hổ
a. dùng vòi hút nước
b. chuyền cành thoăn thoắt
c. rình mồi trong bụi rậm
d. nhặt hạt dẻ cất vào hốc cây

Bài 5: Luyện từ và câu: điền dấu chấm, dấu chấm hỏi hoặc dấu chấm than

1. Khỉ hỏi: “Bạn giúp tớ xuống được không ”
2. Khỉ reo lên: “Cảm ơn bạn nhiều lắm ”
3. Bông đỡ khỉ xuống an toàn

Bài 6: Viết: giới thiệu tranh ảnh một con vật em thích

Viết 2–3 câu giới thiệu một bức tranh (ảnh) về con vật em thích.

Tranh vẽ con gì? Con vật đang làm gì? Nó có đặc điểm gì nổi bật?

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 23

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

1. A (To như hai cái quạt)
2. B (Theo mẹ ra suối)
3. C (Bạn khỉ)
4. Vì Bông đã giúp bạn khỉ xuống an toàn.

Bài 2: Chính tả: điền uya hoặc uyu (thêm dấu thanh nếu cần)

1. đêm khuya
2. đường khúc khuỷu

Bài 3: Chính tả: khoanh vào tiếng viết đúng (iêu hay ươu?)

1. B (hươu)2. A (điểu)3. A (diều)

Bài 4: Luyện từ và câu: nối con vật với hoạt động

1 – b2 – a3 – d4 – c

Bài 5: Luyện từ và câu: điền dấu chấm, dấu chấm hỏi hoặc dấu chấm than

1. Khỉ hỏi: “Bạn giúp tớ xuống được không ?”
2. Khỉ reo lên: “Cảm ơn bạn nhiều lắm !”
3. Bông đỡ khỉ xuống an toàn .

Bài 6: Viết: giới thiệu tranh ảnh một con vật em thích

Mẫu: Bức tranh vẽ một chú sóc đang ngồi trên cành cây. Sóc có bộ lông nâu và cái đuôi to xù. Chú đang ôm hạt dẻ trông thật đáng yêu.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 2 tuần 23 đẹp, in màu: Chủ điểm Hành tinh xanh của em · Bài 9–10 (SGK tr. 39–45)

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.