Phiếu Tiếng Việt lớp 2 · tuần 34
Chủ điểm Việt Nam quê hương em · Bài 29. Hồ Gươm (tr. 126–128, tập hai) · Bài 30. Cánh đồng quê em (tr. 129–132, tập hai)

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 2 tuần 34 có đáp án

Tuần 34 sách Kết nối tri thức học: Chủ điểm Việt Nam quê hương em · Bài 29. Hồ Gươm (tr. 126–128, tập hai) · Bài 30. Cánh đồng quê em (tr. 129–132, tập hai). Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (đọc hiểu: đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi, chính tả: viết lại tên địa lí cho đúng quy tắc viết hoa, chính tả: điền r, d hoặc gi, luyện từ và câu: nối từ ngữ tạo việc làm của nhà nông…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Tải PDF màu Tải PDF đen trắngMiễn phí · không cần tài khoản.

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 2

Chủ điểm Việt Nam quê hương em · Bài 29–30 (SGK tr. 126–132)
Tuần 34
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

Mùa gặt

Tháng sáu, cánh đồng làng em vàng óng như tấm thảm. Từ sáng sớm, các bác nông dân đã ra đồng gặt lúa. Tiếng máy gặt chạy rì rì, tiếng cười nói rộn ràng. Bố em chở những bao thóc nặng về sân. Mẹ và chị phơi thóc dưới nắng. Thóc khô vàng như mật ong. Em giúp mẹ cào thóc cho đều. Mùa gặt bận rộn mà vui.

1. Cánh đồng được so sánh với gì?

A Tấm thảmB Tấm gươngC Biển xanh

2. Bố em làm việc gì?

A Gặt lúa ngoài đồngB Phơi thóc dưới nắngC Chở thóc về sân

3. Em giúp mẹ làm gì?

A Nấu cơm cho cả nhàB Cào thóc cho đềuC Gặt lúa cùng bác

4. Thóc khô được tả thế nào?

Bài 2: Chính tả: viết lại tên địa lí cho đúng quy tắc viết hoa

1. cánh đồng bãi mơ →
2. núi đá trắng →

Bài 3: Chính tả: điền r, d hoặc gi

uộng lúa
eo mạ
ơm rạ
ặn dò
ọt sương
cánh iều

Bài 4: Luyện từ và câu: nối từ ngữ tạo việc làm của nhà nông

1. cày
2. gặt
3. gieo
4. bón
a. phân
b. ruộng
c. mạ
d. lúa

Bài 5: Luyện từ và câu: nối để tạo câu có hình ảnh so sánh

1. Cánh đồng vàng óng
2. Thóc khô vàng
3. Mặt trời đỏ
a. như mật ong.
b. như quả cầu lửa.
c. như tấm thảm.

Bài 6: Viết: kể về công việc của một người em biết

Viết 2–3 câu kể về công việc của một người em biết.

Người đó là ai, làm nghề gì? Hằng ngày người đó làm những việc gì? Em nghĩ gì về công việc đó?

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 34

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

1. A (Tấm thảm)
2. C (Chở thóc về sân)
3. B (Cào thóc cho đều)
4. Thóc khô vàng như mật ong.

Bài 2: Chính tả: viết lại tên địa lí cho đúng quy tắc viết hoa

1. cánh đồng bãi mơ → cánh đồng Bãi Mơ
2. núi đá trắng → núi Đá Trắng

Bài 3: Chính tả: điền r, d hoặc gi

ruộng lúagieo mạrơm rạdặn dògiọt sươngcánh diều

Bài 4: Luyện từ và câu: nối từ ngữ tạo việc làm của nhà nông

1 – b2 – d3 – c4 – a

Bài 5: Luyện từ và câu: nối để tạo câu có hình ảnh so sánh

1 – c2 – a3 – b

Bài 6: Viết: kể về công việc của một người em biết

Mẫu: Mẹ em là cô giáo dạy lớp 1. Hằng ngày, mẹ dạy các bạn nhỏ đọc, viết và chấm bài đến khuya. Em rất yêu quý công việc của mẹ.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 2 tuần 34 đẹp, in màu: Chủ điểm Việt Nam quê hương em · Bài 29–30 (SGK tr. 126–132)

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.