Phiếu bài tập Toán lớp 2 tuần 16 có đáp án
Tuần 16 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng · Bài 28. Luyện tập chung. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-16 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 16
Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng · Bài 28. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Hình tứ giác có:
A.
4 đỉnh và 4 cạnh
B.
3 đỉnh và 3 cạnh
C.
5 đỉnh và 5 cạnh
D.
4 đỉnh và 3 cạnh
Câu 2.
Kéo dài đoạn thẳng AB mãi về hai phía, ta được:
A.
Đường thẳng AB
B.
Đoạn thẳng dài hơn
C.
Đường cong AB
D.
Hai điểm mới
Câu 3.
Phép thử lại nào chứng tỏ 53 − 26 = 27 là ĐÚNG?
A.
27 + 26 = 53
B.
53 + 26 = 79
C.
27 − 26 = 1
D.
53 + 27 = 80
Câu 4.
Phép tính nào KHÔNG cần nhớ?(ôn lại)
A.
52 + 34
B.
56 + 34
C.
48 + 25
D.
39 + 13
Câu 5.
Điền số còn thiếu: 36 + … = 71(ôn lại)
A.
35
B.
45
C.
107
D.
34
Câu 6.
Phép tính nào PHẢI nhớ 1 khi cộng?(ôn lại)
A.
46 + 7
B.
42 + 7
C.
51 + 8
D.
33 + 6
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Con ốc sên
bò theo đường gấp khúc có 3 đoạn bằng nhau, mỗi đoạn 4 cm. Ốc sên bò được bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 8.
Đường gấp khúc gồm hai đoạn, dài tất cả 17 cm. Đoạn thứ nhất dài 9 cm. Đoạn thứ hai dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 9.
Đoạn thẳng AB dài 10 cm. Điểm O nằm giữa sao cho AO dài 6 cm. Đoạn OB dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 10.
Hình tam giác có mấy đoạn thẳng?
Câu 11.
Nông trại có 51 quả bí ngô
, đã bán 26 quả. Còn lại bao nhiêu quả?
Bài giải
Câu 12.
Bin phải đọc quyển truyện 96 trang, Bin đã đọc được 58 trang. Bin còn phải đọc bao nhiêu trang? 
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 16 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Tứ = bốn: 4 đỉnh, 4 cạnh. |
| Câu 2 | A | Kéo dài mãi hai phía → đường thẳng. |
| Câu 3 | A | Kết quả + số trừ = số ban đầu → phép trừ chuẩn! |
| Câu 4 | A | 2+4=6 chưa qua 10 → không cần nhớ. Ba phép còn lại đơn vị đều tràn. |
| Câu 5 | A | 71 − 36 = 35 (thử lại: 36 + 35 = 71 ✓). |
| Câu 6 | A | 6+7=13 tràn qua 10 → phải nhớ. Các phép còn lại đơn vị cộng chưa đến 10. |
| Câu 7 | 12 | 4 + 4 + 4 = 12 cm. |
| Câu 8 | 8 | 17 − 9 = 8 cm. |
| Câu 9 | 4 | OB = AB − AO = 10 − 6 = 4 cm. |
| Câu 10 | 3 | Tam giác có 3 cạnh — mỗi cạnh là 1 đoạn thẳng. |
| Câu 11 | 25 | 51 − 26 = 25 quả. |
| Câu 12 | 38 | 96 − 58 = 38 trang. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Đường gấp khúc, hình tứ giác · Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng · Trừ có nhớ (− số 2 chữ số).
🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại
Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).