Phiếu Toán lớp 2 · tuần 2
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ · Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu

Phiếu bài tập Toán lớp 2 tuần 2 có đáp án

Tuần 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ · Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-2 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 2

Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ · Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Hiệu của 40 và 0 là:
A.
40
B.
0
C.
44
D.
400
Câu 2.
Phép tính nào có tổng bằng 50?
A.
20 + 30
B.
60 − 10
C.
25 + 35
D.
50 − 25
Câu 3.
Trong phép tính 10 − 7 = 3, số 7 gọi là:
A.
Số trừ
B.
Số bị trừ
C.
Hiệu
D.
Tổng
Câu 4.
Số 95 đọc là:(ôn lại)
A.
Chín mươi lăm
B.
Chín mươi năm
C.
Chín lăm
D.
Năm mươi chín
Câu 5.
Số 67 gồm:(ôn lại)
A.
6 chục và 7 đơn vị
B.
7 chục và 6 đơn vị
C.
6 chục và 6 đơn vị
D.
67 chục
Câu 6.
Trên tia số, số 15 đứng ở đâu so với số 18?(ôn lại)
A.
Bên trái số 18
B.
Bên phải số 18
C.
Trùng với số 18
D.
Không có trên tia số
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Tính tổng của 24 và 35:
Câu 8.
Số bị trừ là 87, số trừ là 34. Hiệu bằng bao nhiêu?
Bài giải
Câu 9.
An có 14 nhãn vở, Bình có 9 nhãn vở. An hơn Bình mấy nhãn vở?
Bài giải
Câu 10.
Anh 12 tuổi, em kém anh 4 tuổi. Em mấy tuổi?
Bài giải
Câu 11.
Sợi dây đỏ dài 27 cm, sợi dây xanh dài 20 cm. Dây đỏ dài hơn dây xanh mấy xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 12.
Na gấp được 25 con hạc giấy, Bin gấp được 19 con. Bin gấp ít hơn Na mấy con?
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 2 (dành cho bố mẹ)
Câu 1A40 − 0 = 40 — trừ đi 0 thì còn nguyên!
Câu 2ATổng = kết quả phép CỘNG: 20 + 30 = 50. (60−10 cũng ra 50 nhưng đó là hiệu!)
Câu 3A10 là số bị trừ, 7 là số trừ, 3 là hiệu.
Câu 4ASố 5 ở hàng đơn vị đọc là “lăm”.
Câu 5AChữ số trước là chục (6), chữ số sau là đơn vị (7).
Câu 6A15 bé hơn 18 → đứng bên trái.
Câu 75924 + 35 = 59.
Câu 85387 − 34 = 53.
Câu 9514 − 9 = 5 nhãn vở.
Câu 108“Kém 4 tuổi” → 12 − 4 = 8 tuổi. Câu này cho phần hơn kém, hỏi số bé!
Câu 11727 − 20 = 7 cm.
Câu 12625 − 19 = 6 con.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Thành phần phép cộng, trừ · Hơn, kém nhau bao nhiêu.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).