Phiếu bài tập Toán lớp 2 tuần 3 có đáp án
Tuần 3 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 · Bài 6. Luyện tập chung. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.
Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-2/tuan-3 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 — TUẦN 3
Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 · Bài 6. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Phép tính nào có kết quả là số tròn chục?
A.
25 + 35
B.
25 + 34
C.
48 − 12
D.
51 + 17
Câu 2.
Tòa nhà A cao 68 m, tòa nhà B cao 86 m. Tòa B cao hơn tòa A bao nhiêu mét?
A.
18 m
B.
22 m
C.
154 m
D.
8 m
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
“Anh hơn em 5 tuổi” nghĩa là “em kém anh 5 tuổi”
b)
Muốn biết hơn kém bao nhiêu, ta làm phép cộng
c)
10 và 10 hơn kém nhau 0 đơn vị
Câu 4.
Có bao nhiêu số tròn chục lớn hơn 20 và bé hơn 70?
A.
4 số
B.
5 số
C.
3 số
D.
6 số
Câu 5.
Điền dấu thích hợp: 82 … 87
A.
<
B.
>
C.
=
Câu 6.
Điền dấu thích hợp: 56 … 65
A.
<
B.
>
C.
=
Câu 7.
Số hai mươi mốt viết là:(ôn lại)
A.
21
B.
12
C.
201
D.
210
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Vườn nhà bà có 24 cây cam và 15 cây bưởi. Vườn có tất cả bao nhiêu cây?
Bài giải
Câu 9.
Cuộn dây dài 76 m, bác thợ cắt đi 32 m. Cuộn dây còn lại bao nhiêu mét?
Bài giải
Câu 10.
Anh 12 tuổi, em kém anh 4 tuổi. Em mấy tuổi?
Bài giải
Câu 11.
Số liền trước của 71 là số nào?(ôn lại)
Câu 12.
Tính hiệu của 96 và 42:(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 2 tuần 3 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 25 + 35 = 60 — tròn chục! Còn lại: 59, 36, 68. |
| Câu 2 | A | 86 − 68 = 18 m. |
| Câu 3 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng — hai cách nói của một điều. b) Sai — phép TRỪ. c) Đúng — bằng nhau thì hơn kém 0. |
| Câu 4 | A | Đó là 30, 40, 50, 60 — đếm được 4 số. |
| Câu 5 | A | Cùng 8 chục → so đơn vị: 2 < 7. |
| Câu 6 | A | 5 chục < 6 chục → 56 < 65. |
| Câu 7 | A | Hai mươi là 2 chục, mốt là 1 đơn vị → 21. |
| Câu 8 | 39 | 24 + 15 = 39 cây. |
| Câu 9 | 44 | 76 − 32 = 44 m. |
| Câu 10 | 8 | “Kém 4 tuổi” → 12 − 4 = 8 tuổi. Câu này cho phần hơn kém, hỏi số bé! |
| Câu 11 | 70 | 71 bớt 1 là 70. |
| Câu 12 | 54 | 96 − 42 = 54. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Cộng, trừ không nhớ (100) · Hơn, kém nhau bao nhiêu · So sánh các số đến 100.
🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại
Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).