Học kì 1Mỗi tuần 1 tờ đề + 1 trang đáp án · Toán lớp 3 học kì 1

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Ôn tập số đến 1 000. Cộng, trừ · sách Kết nối tri thức
Tuần 1
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

169170172173176
240260270290300
200400600800

Bài 2: Điền dấu >, <, =

490 409
697 697
696 669
785 786
452 451
486 486
996 969
396 386

Bài 3: Đặt tính rồi tính

250 + 501
843 + 108
599 − 148
279 − 170

Bài 4: Số?

+ 196 = 404
306 + = 704
380 + = 580
+ 369 = 446
− 72 = 126
363 + = 682

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số lớn nhất trong các số 861, 816, 168, 618 là:

A 861B 816C 168D 618

Bài 6: Bài toán

1. Trường em có 218 học sinh nam và 242 học sinh nữ. Hỏi trường em có tất cả bao nhiêu học sinh?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 1

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

169 170 171 172 173 174 175 176
240 250 260 270 280 290 300 310
200 300 400 500 600 700 800

Bài 2: Điền dấu >, <, =

490 > 409697 = 697696 > 669785 < 786452 > 451486 = 486996 > 969396 > 386

Bài 3: Đặt tính rồi tính

250 + 501 = 751843 + 108 = 951599 − 148 = 451279 − 170 = 109

Bài 4: Số?

208 + 196 = 404306 + 398 = 704380 + 200 = 58077 + 369 = 446198 − 72 = 126363 + 319 = 682

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (861)

Bài 6: Bài toán

1. Trường em có tất cả số học sinh là: 218 + 242 = 460 (học sinh). Đáp số: 460 học sinh.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Tìm thành phần. Bảng nhân, chia 2, 3, 5 · sách Kết nối tri thức
Tuần 2
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

5 × 5 =
2 × 6 =
5 × 8 =
2 × 10 =
2 × 8 =
3 × 10 =
2 × 5 =
5 × 9 =
2 × 4 =
3 × 3 =

Bài 2: Tính nhẩm

18 : 2 =
15 : 5 =
40 : 5 =
14 : 2 =
5 : 5 =
24 : 3 =
21 : 3 =
3 : 3 =
20 : 5 =
27 : 3 =

Bài 3: Tìm số thích hợp

50 + = 368
− 361 = 69
− 176 = 174
− 205 = 474
+ 264 = 331
+ 231 = 463

Bài 4: Viết phép nhân theo tranh

× =
× =

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 3 × 6 = 6 × 3
b) 24 : 3 = 7
c) 5 × 7 = 35

Bài 6: Bài toán

1. Mỗi hộp có 3 cuốn vở. Hỏi 7 hộp như thế có bao nhiêu cuốn vở?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 2

Bài 1: Tính nhẩm

5 × 5 = 252 × 6 = 125 × 8 = 402 × 10 = 202 × 8 = 163 × 10 = 302 × 5 = 105 × 9 = 452 × 4 = 83 × 3 = 9

Bài 2: Tính nhẩm

18 : 2 = 915 : 5 = 340 : 5 = 814 : 2 = 75 : 5 = 124 : 3 = 821 : 3 = 73 : 3 = 120 : 5 = 427 : 3 = 9

Bài 3: Tìm số thích hợp

50 + 318 = 368430 − 361 = 69350 − 176 = 174679 − 205 = 47467 + 264 = 331232 + 231 = 463

Bài 4: Viết phép nhân theo tranh

3 × 5 = 155 × 3 = 15

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đ

Bài 6: Bài toán

1. 7 hộp có số cuốn vở là: 3 × 7 = 21 (cuốn vở). Đáp số: 21 cuốn vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Bảng nhân, chia 4. Hình học và đo lường · sách Kết nối tri thức
Tuần 3
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

4 × 4 =
4 × 9 =
4 × 7 =
4 × 6 =
4 × 1 =
4 × 10 =
4 × 2 =
4 × 3 =
4 × 5 =
4 × 8 =

Bài 2: Tính nhẩm

30 : 3 =
4 : 4 =
40 : 4 =
21 : 3 =
3 : 3 =
27 : 3 =
12 : 4 =
8 : 4 =
20 : 4 =
6 : 3 =

Bài 3: Số?

5 m = dm
1 m = cm
2 m = cm
40 cm = dm
1 dm = cm
1 km = m

Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

123456789101112

a) giờ phút

123456789101112

b) giờ phút

123456789101112

c) giờ phút

Bài 5: Bài toán

1. Một đường gấp khúc gồm ba đoạn thẳng dài 23 cm, 15 cm và 20 cm. Tính độ dài đường gấp khúc đó.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 3

Bài 1: Tính nhẩm

4 × 4 = 164 × 9 = 364 × 7 = 284 × 6 = 244 × 1 = 44 × 10 = 404 × 2 = 84 × 3 = 124 × 5 = 204 × 8 = 32

Bài 2: Tính nhẩm

30 : 3 = 104 : 4 = 140 : 4 = 1021 : 3 = 73 : 3 = 127 : 3 = 912 : 4 = 38 : 4 = 220 : 4 = 56 : 3 = 2

Bài 3: Số?

5 m = 50 dm1 m = 100 cm2 m = 200 cm40 cm = 4 dm1 dm = 10 cm1 km = 1 000 m

Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a) 2 ; 45b) 5 ; 0c) 9 ; 15

Bài 5: Bài toán

1. Độ dài đường gấp khúc đó là: 23 + 15 + 20 = 58 (cm). Đáp số: 58 cm.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Bảng nhân, bảng chia 6 và 7 · sách Kết nối tri thức
Tuần 4
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

6 × 2 =
6 × 7 =
7 × 3 =
7 × 5 =
6 × 3 =
6 × 5 =
7 × 10 =
7 × 8 =
7 × 6 =
7 × 2 =

Bài 2: Tính nhẩm

12 : 6 =
14 : 7 =
42 : 7 =
35 : 7 =
21 : 7 =
6 : 6 =
36 : 6 =
49 : 7 =
63 : 7 =
56 : 7 =

Bài 3: Điền dấu >, <, =

7 × 3 2 × 5
4 × 8 8 × 4
6 × 5 4 × 9
6 × 8 7 × 4
6 × 8 6 × 7
4 × 10 7 × 7

Bài 4: Viết phép nhân theo tranh

× =
× =

Bài 5: Bài toán

1. Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 8 tuần lễ có bao nhiêu ngày?

2. Có 24 cái kẹo chia đều cho 6 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 4

Bài 1: Tính nhẩm

6 × 2 = 126 × 7 = 427 × 3 = 217 × 5 = 356 × 3 = 186 × 5 = 307 × 10 = 707 × 8 = 567 × 6 = 427 × 2 = 14

Bài 2: Tính nhẩm

12 : 6 = 214 : 7 = 242 : 7 = 635 : 7 = 521 : 7 = 36 : 6 = 136 : 6 = 649 : 7 = 763 : 7 = 956 : 7 = 8

Bài 3: Điền dấu >, <, =

7 × 3 > 2 × 54 × 8 = 8 × 46 × 5 < 4 × 96 × 8 > 7 × 46 × 8 > 6 × 74 × 10 < 7 × 7

Bài 4: Viết phép nhân theo tranh

6 × 2 = 127 × 3 = 21

Bài 5: Bài toán

1. 8 tuần lễ có số ngày là: 7 × 8 = 56 (ngày). Đáp số: 56 ngày.
2. Mỗi bạn được số cái kẹo là: 24 : 6 = 4 (cái kẹo). Đáp số: 4 cái kẹo.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Bảng nhân, bảng chia 7, 8, 9 · sách Kết nối tri thức
Tuần 5
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

7 × 4 =
8 × 2 =
8 × 8 =
7 × 8 =
9 × 2 =
7 × 10 =
8 × 10 =
8 × 3 =
7 × 1 =
7 × 7 =
7 × 6 =
9 × 1 =
9 × 7 =
9 × 4 =
7 × 2 =

Bài 2: Tính nhẩm

90 : 9 =
45 : 9 =
24 : 8 =
54 : 9 =
7 : 7 =
42 : 7 =
9 : 9 =
56 : 8 =
21 : 7 =
8 : 8 =

Bài 3: Số?

35 : = 5
: 8 = 5
: 8 = 3
× 7 = 70
× 7 = 42
7 × = 42
14 : = 2
8 × = 32

Bài 4: Điền dấu >, <, =

9 × 10 10 × 9
8 × 8 8 × 6
7 × 10 8 × 5
8 × 5 3 × 7
7 × 2 2 × 7
9 × 8 8 × 9

Bài 5: Bài toán

1. Mỗi hàng có 8 bạn. Hỏi 7 hàng như thế có bao nhiêu bạn?

2. Có 72 l nước mắm rót đều vào 9 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít nước mắm?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 5

Bài 1: Tính nhẩm

7 × 4 = 288 × 2 = 168 × 8 = 647 × 8 = 569 × 2 = 187 × 10 = 708 × 10 = 808 × 3 = 247 × 1 = 77 × 7 = 497 × 6 = 429 × 1 = 99 × 7 = 639 × 4 = 367 × 2 = 14

Bài 2: Tính nhẩm

90 : 9 = 1045 : 9 = 524 : 8 = 354 : 9 = 67 : 7 = 142 : 7 = 69 : 9 = 156 : 8 = 721 : 7 = 38 : 8 = 1

Bài 3: Số?

35 : 7 = 540 : 8 = 524 : 8 = 310 × 7 = 706 × 7 = 427 × 6 = 4214 : 7 = 28 × 4 = 32

Bài 4: Điền dấu >, <, =

9 × 10 = 10 × 98 × 8 > 8 × 67 × 10 > 8 × 58 × 5 > 3 × 77 × 2 = 2 × 79 × 8 = 8 × 9

Bài 5: Bài toán

1. 7 hàng có số bạn là: 8 × 7 = 56 (bạn). Đáp số: 56 bạn.
2. Mỗi can có số lít nước mắm là: 72 : 9 = 8 (l). Đáp số: 8 l nước mắm.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Bảng nhân, chia 9. Một phần mấy · sách Kết nối tri thức
Tuần 6
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

9 × 7 =
9 × 1 =
9 × 5 =
9 × 3 =
9 × 10 =
45 : 9 =
18 : 9 =
27 : 9 =
90 : 9 =
54 : 9 =

Bài 2: Tìm số thích hợp

× 9 = 27
6 × = 36
× 6 = 12
× 8 = 56
60 : = 10
: 9 = 2

Bài 3: Đã tô màu vào một phần mấy của hình?

a) Đã tô màu hình

b) Đã tô màu hình

c) Đã tô màu hình

Bài 4: Số?

16 của 36 kg là kg
13 của 6 kg là kg
15 của 45 kg là kg
14 của 24 kg là kg
13 của 21 l là l
12 của 16 l là l

Bài 5: Bài toán

1. Lớp 3A có 45 bạn, trong đó 19 số bạn được đi thi vẽ. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu bạn đi thi vẽ?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 6

Bài 1: Tính nhẩm

9 × 7 = 639 × 1 = 99 × 5 = 459 × 3 = 279 × 10 = 9045 : 9 = 518 : 9 = 227 : 9 = 390 : 9 = 1054 : 9 = 6

Bài 2: Tìm số thích hợp

3 × 9 = 276 × 6 = 362 × 6 = 127 × 8 = 5660 : 6 = 1018 : 9 = 2

Bài 3: Đã tô màu vào một phần mấy của hình?

a) 14b) 15c) 13

Bài 4: Số?

16 của 36 kg là 6 kg13 của 6 kg là 2 kg15 của 45 kg là 9 kg14 của 24 kg là 6 kg13 của 21 l là 7 l12 của 16 l là 8 l

Bài 5: Bài toán

1. Lớp 3A có số bạn đi thi vẽ là: 45 : 9 = 5 (bạn). Đáp số: 5 bạn.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Luyện tập chung. Trung điểm. Hình tròn · sách Kết nối tri thức
Tuần 7
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

6 × 2 =
6 × 7 =
6 × 6 =
9 × 8 =
7 × 3 =
54 : 9 =
30 : 6 =
40 : 8 =
21 : 7 =
27 : 9 =

Bài 2: Tìm số thích hợp

: 6 = 10
30 : = 5
6 × = 12

Bài 3: Quan sát hình rồi trả lời

ABMAB = 18 cm

a) M là trung điểm. AM = cm

ABM2 cm6 cm

b) Đoạn thẳng AB dài cm

Bài 4: Viết vào chỗ chấm

OA3 cm

a) OA = 3 cm. Đường kính dài cm

OCD10 cm

b) CD = 10 cm. Bán kính dài cm

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Trong một hình tròn, độ dài đường kính gấp 2 lần độ dài bán kính.
b) Trung điểm của đoạn thẳng là điểm ở giữa và chia đoạn thẳng thành hai phần bằng nhau.
c) Mọi điểm ở giữa hai điểm A và B đều là trung điểm của đoạn thẳng AB.
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 7

Bài 1: Tính nhẩm

6 × 2 = 126 × 7 = 426 × 6 = 369 × 8 = 727 × 3 = 2154 : 9 = 630 : 6 = 540 : 8 = 521 : 7 = 327 : 9 = 3

Bài 2: Tìm số thích hợp

60 : 6 = 1030 : 6 = 56 × 2 = 12

Bài 3: Quan sát hình rồi trả lời

a) 9b) 8

Bài 4: Viết vào chỗ chấm

a) 6b) 5

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Đc) S
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Góc vuông, góc không vuông. Tam giác, tứ giác · sách Kết nối tri thức
Tuần 8
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Góc nào là góc vuông? Đúng ghi Đ, sai ghi S

O

a) Góc đỉnh O:

I

b) Góc đỉnh I:

K

c) Góc đỉnh K:

Bài 2: Viết tên mỗi hình

a) Hình

b) Hình

c) Hình

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Hình chữ nhật có mấy góc vuông?

A 1 gócB 4 gócC 2 gócD 3 góc

2. Hình tam giác có mấy cạnh?

A 3 cạnhB 5 cạnhC 2 cạnhD 4 cạnh

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hình vuông có 4 cạnh dài bằng nhau và 4 góc vuông.
b) Hình chữ nhật có 4 cạnh dài bằng nhau.
c) Hình tứ giác có 4 cạnh và 4 đỉnh.

Bài 5: Tính nhẩm

4 × 3 =
8 × 10 =
6 × 1 =
6 × 8 =
4 × 9 =
4 × 1 =
3 × 1 =
3 × 3 =
4 × 7 =
3 × 2 =
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 8

Bài 1: Góc nào là góc vuông? Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) S

Bài 2: Viết tên mỗi hình

a) chữ nhậtb) vuôngc) tam giác

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (4 góc)2. A (3 cạnh)

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đ

Bài 5: Tính nhẩm

4 × 3 = 128 × 10 = 806 × 1 = 66 × 8 = 484 × 9 = 364 × 1 = 43 × 1 = 33 × 3 = 94 × 7 = 283 × 2 = 6
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Khối lập phương, khối hộp chữ nhật · sách Kết nối tri thức
Tuần 9
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết tên mỗi khối

a) Khối

b) Khối

c) Khối

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Khối lập phương có 6 mặt đều là hình vuông.
b) Khối hộp chữ nhật có 8 đỉnh và 12 cạnh.
c) Khối lập phương có 6 đỉnh.

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Đồ vật nào có dạng khối lập phương?

A hộp sữa dàiB cái bút chìC con xúc xắcD quả bóng

2. Khối hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

A 6 mặtB 8 mặtC 4 mặtD 12 mặt

Bài 4: Tính nhẩm

7 × 5 =
9 × 2 =
6 × 6 =
8 × 10 =
7 × 6 =
21 : 7 =
56 : 7 =
63 : 9 =
72 : 9 =
70 : 7 =

Bài 5: Bài toán

1. Bác Ba xếp đều 48 hộp bánh vào 8 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu hộp bánh?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 9

Bài 1: Viết tên mỗi khối

a) hộp chữ nhậtb) hộp chữ nhậtc) lập phương

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Đc) S

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. C (con xúc xắc)2. A (6 mặt)

Bài 4: Tính nhẩm

7 × 5 = 359 × 2 = 186 × 6 = 368 × 10 = 807 × 6 = 4221 : 7 = 356 : 7 = 863 : 9 = 772 : 9 = 870 : 7 = 10

Bài 5: Bài toán

1. Mỗi thùng có số hộp bánh là: 48 : 8 = 6 (hộp bánh). Đáp số: 6 hộp bánh.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Nhân số có hai chữ số. Gấp lên. Chia có dư · sách Kết nối tri thức
Tuần 10
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

24 × 2
11 × 4
14 × 2
47 × 2

Bài 2: Đặt tính rồi tính (phép chia có dư)

9 : 2
13 : 3
19 : 5
37 : 7

Bài 3: Số?

9 gấp lên 4 lần được
3 gấp lên 2 lần được
8 gấp lên 4 lần được
9 gấp lên 3 lần được
11 gấp lên 3 lần được
8 gấp lên 5 lần được

Bài 4: Bài toán

1. Bao gạo thứ nhất cân nặng 15 kg. Bao gạo thứ hai nặng gấp 4 lần bao thứ nhất. Hỏi bao gạo thứ hai cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

2. Có 33 học sinh, mỗi bàn ngồi 5 bạn. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bàn để tất cả học sinh đều có chỗ ngồi?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 10

Bài 1: Đặt tính rồi tính

24 × 2 = 4811 × 4 = 4414 × 2 = 2847 × 2 = 94

Bài 2: Đặt tính rồi tính (phép chia có dư)

9 : 2 = 4 (dư 1)13 : 3 = 4 (dư 1)19 : 5 = 3 (dư 4)37 : 7 = 5 (dư 2)

Bài 3: Số?

9 gấp lên 4 lần được 363 gấp lên 2 lần được 68 gấp lên 4 lần được 329 gấp lên 3 lần được 2711 gấp lên 3 lần được 338 gấp lên 5 lần được 40

Bài 4: Bài toán

1. Bao gạo thứ hai cân nặng là: 15 × 4 = 60 (kg). Đáp số: 60 kg gạo.
2. Ta có: 33 : 5 = 6 (dư 3). 6 bàn ngồi đủ 5 bạn, còn 3 bạn cần thêm 1 bàn nữa. Số bàn cần ít nhất là: 6 + 1 = 7 (bàn). Đáp số: 7 bàn.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Chia số có hai chữ số. Giảm một số đi một số lần · sách Kết nối tri thức
Tuần 11
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

40 : 4 =
80 : 4 =
90 : 9 =
60 : 6 =

Bài 2: Đặt tính rồi tính

80 : 8
96 : 8
49 : 2
77 : 2

Bài 3: Số?

40 giảm đi 8 lần được
72 giảm đi 6 lần được
16 giảm đi 4 lần được
63 giảm đi 7 lần được
14 giảm đi 2 lần được
25 giảm đi 5 lần được

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Trong phép chia có dư với số chia là 6, số dư lớn nhất có thể là:

A 5B 4C 6D 1

Bài 5: Bài toán

1. Một thùng có 92 quả táo, chia đều vào 4 rổ. Hỏi mỗi rổ có bao nhiêu quả táo?

2. Thư viện lớp có 72 quyển sách. Số truyện tranh bằng số sách giảm đi 3 lần. Hỏi có bao nhiêu quyển truyện tranh?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 11

Bài 1: Tính nhẩm

40 : 4 = 1080 : 4 = 2090 : 9 = 1060 : 6 = 10

Bài 2: Đặt tính rồi tính

80 : 8 = 1096 : 8 = 1249 : 2 = 24 (dư 1)77 : 2 = 38 (dư 1)

Bài 3: Số?

40 giảm đi 8 lần được 572 giảm đi 6 lần được 1216 giảm đi 4 lần được 463 giảm đi 7 lần được 914 giảm đi 2 lần được 725 giảm đi 5 lần được 5

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (5)

Bài 5: Bài toán

1. Mỗi rổ có số quả táo là: 92 : 4 = 23 (quả). Đáp số: 23 quả táo.
2. Số quyển truyện tranh là: 72 : 3 = 24 (quyển). Đáp số: 24 quyển truyện tranh.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Giảm một số lần. Bài toán hai bước tính · sách Kết nối tri thức
Tuần 12
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Số?

11 gấp lên 3 lần được
10 giảm đi 5 lần được
15 giảm đi 5 lần được
12 gấp lên 3 lần được
11 gấp lên 4 lần được
30 giảm đi 5 lần được

Bài 2: Đặt tính rồi tính

37 × 2
44 × 2
54 : 2
88 : 2

Bài 3: Bài toán (giải bằng hai bước tính)

1. Thùng thứ nhất có 35 l dầu, thùng thứ hai có ít hơn thùng thứ nhất 15 l dầu. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu?

2. Lan có 7 cái kẹo, Mai có số kẹo gấp 3 lần số kẹo của Lan. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo?

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Gấp 6 lên 4 lần được 24.
b) Giảm 36 đi 4 lần được 32.
c) Thêm 5 vào 7 được 35.
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 12

Bài 1: Số?

11 gấp lên 3 lần được 3310 giảm đi 5 lần được 215 giảm đi 5 lần được 312 gấp lên 3 lần được 3611 gấp lên 4 lần được 4430 giảm đi 5 lần được 6

Bài 2: Đặt tính rồi tính

37 × 2 = 7444 × 2 = 8854 : 2 = 2788 : 2 = 44

Bài 3: Bài toán (giải bằng hai bước tính)

1. Thùng thứ hai có số lít dầu là: 35 − 15 = 20 (l). Cả hai thùng có số lít dầu là: 35 + 20 = 55 (l). Đáp số: 55 l dầu.
2. Mai có số cái kẹo là: 7 × 3 = 21 (cái kẹo). Cả hai bạn có số cái kẹo là: 7 + 21 = 28 (cái kẹo). Đáp số: 28 cái kẹo.

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) S
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Mi-li-mét. Gam. Mi-li-lít. Nhiệt độ · sách Kết nối tri thức
Tuần 13
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Số?

1 cm = mm
1 m = mm
60 mm = cm
1 dm = mm
4 cm = mm
30 mm = cm
1 l = ml
8 cm = mm
1 kg = g

Bài 2: Tính

240 ml + 346 ml = ml
599 mm + 140 mm = mm
221 mm + 303 mm = mm
254 mm + 195 mm = mm
410 ml + 196 ml = ml
185 mm + 335 mm = mm

Bài 3: Nhiệt kế chỉ bao nhiêu độ C?

01020304050°C

a) °C

01020304050°C

b) °C

01020304050°C

c) °C

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước đơn vị thích hợp

1. Một quả trứng gà cân nặng khoảng 50 …

A mlB kgC g

2. Một thìa thuốc ho có khoảng 5 …

A gB mlC l

Bài 5: Bài toán

1. Mẹ mua 200 g cá và 330 g rau. Hỏi mẹ đã mua tất cả bao nhiêu gam cá và rau?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 13

Bài 1: Số?

1 cm = 10 mm1 m = 1 000 mm60 mm = 6 cm1 dm = 100 mm4 cm = 40 mm30 mm = 3 cm1 l = 1 000 ml8 cm = 80 mm1 kg = 1 000 g

Bài 2: Tính

240 ml + 346 ml = 586 ml599 mm + 140 mm = 739 mm221 mm + 303 mm = 524 mm254 mm + 195 mm = 449 mm410 ml + 196 ml = 606 ml185 mm + 335 mm = 520 mm

Bài 3: Nhiệt kế chỉ bao nhiêu độ C?

a) 20b) 25c) 30

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước đơn vị thích hợp

1. C (g)2. B (ml)

Bài 5: Bài toán

1. Mẹ đã mua tất cả số gam cá và rau là: 200 + 330 = 530 (g). Đáp số: 530 g.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Luyện tập đo lường. Nhân số có ba chữ số · sách Kết nối tri thức
Tuần 14
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

200 × 4 =
400 × 2 =
200 × 2 =
100 × 5 =
800 : 2 =
100 × 2 =
300 × 3 =
100 × 4 =
600 : 2 =
800 : 4 =

Bài 2: Đặt tính rồi tính

149 × 5
140 × 4
210 × 4
160 × 4

Bài 3: Tính

291 g × 3 = g
283 g × 2 = g
341 ml × 2 = ml
172 ml × 3 = ml
133 ml × 3 = ml
316 ml × 3 = ml

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Chai nước 500 ml đựng nhiều nước hơn chai 1 l.
b) Nước đá đang tan có nhiệt độ khoảng 0 °C.

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Chiếc bút chì dài khoảng 15 …

A cmB kmC mD mm

2. Kết quả của phép nhân 213 × 3 là:

A 609B 636C 216D 639

Bài 6: Bài toán

1. Mỗi gói bánh cân nặng 221 g. Hỏi 4 gói bánh như thế cân nặng bao nhiêu gam?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 14

Bài 1: Tính nhẩm

200 × 4 = 800400 × 2 = 800200 × 2 = 400100 × 5 = 500800 : 2 = 400100 × 2 = 200300 × 3 = 900100 × 4 = 400600 : 2 = 300800 : 4 = 200

Bài 2: Đặt tính rồi tính

149 × 5 = 745140 × 4 = 560210 × 4 = 840160 × 4 = 640

Bài 3: Tính

291 g × 3 = 873 g283 g × 2 = 566 g341 ml × 2 = 682 ml172 ml × 3 = 516 ml133 ml × 3 = 399 ml316 ml × 3 = 948 ml

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Sb) Đ

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (cm)2. D (639)

Bài 6: Bài toán

1. 4 gói bánh cân nặng là: 221 × 4 = 884 (g). Đáp số: 884 g.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Nhân, chia số có ba chữ số. Biểu thức số · sách Kết nối tri thức
Tuần 15
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

205 × 2
203 × 2
129 × 7
235 × 3

Bài 2: Đặt tính rồi tính

126 : 7
855 : 3
714 : 5
367 : 3

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

15 × 2 : 5 =
307 − 126 : 6 =
420 + 8 × 6 =
430 + 82 − 246 =
51 × 3 : 3 =
458 − 225 : 9 =

Bài 4: Bài toán

1. Mỗi hàng trồng 143 cây. Hỏi 4 hàng như thế trồng được bao nhiêu cây?

2. Có 507 m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3 m. Hỏi may được bao nhiêu bộ quần áo?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 15

Bài 1: Đặt tính rồi tính

205 × 2 = 410203 × 2 = 406129 × 7 = 903235 × 3 = 705

Bài 2: Đặt tính rồi tính

126 : 7 = 18855 : 3 = 285714 : 5 = 142 (dư 4)367 : 3 = 122 (dư 1)

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

15 × 2 : 5 = 6307 − 126 : 6 = 286420 + 8 × 6 = 468430 + 82 − 246 = 26651 × 3 : 3 = 51458 − 225 : 9 = 433

Bài 4: Bài toán

1. 4 hàng trồng được số cây là: 143 × 4 = 572 (cây). Đáp số: 572 cây.
2. May được số bộ quần áo là: 507 : 3 = 169 (bộ). Đáp số: 169 bộ quần áo.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Biểu thức số. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé · sách Kết nối tri thức
Tuần 16
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức

247 + 7 × 4 =
268 + 411 − 590 =
(159 − 19) : 4 =
(222 − 110) : 7 =

Bài 2: Số?

16 gấp lần 8
18 gấp lần 9
36 gấp lần 4
24 gấp lần 8
81 gấp lần 9
20 gấp lần 4

Bài 3: Đặt tính rồi tính

128 × 4
136 × 3
702 : 3
894 : 3

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số lớn 18 gấp 3 lần số bé 6.
b) Số lớn 40 gấp 5 lần số bé 10.

Bài 5: Bài toán

1. Đàn gà có 8 con gà trống và 32 con gà mái. Hỏi số gà mái gấp mấy lần số gà trống?

2. Một cửa hàng có 141 kg gạo, đã bán 5 bao gạo, mỗi bao 10 kg. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 16

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức

247 + 7 × 4 = 275268 + 411 − 590 = 89(159 − 19) : 4 = 35(222 − 110) : 7 = 16

Bài 2: Số?

16 gấp 2 lần 818 gấp 2 lần 936 gấp 9 lần 424 gấp 3 lần 881 gấp 9 lần 920 gấp 5 lần 4

Bài 3: Đặt tính rồi tính

128 × 4 = 512136 × 3 = 408702 : 3 = 234894 : 3 = 298

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) S

Bài 5: Bài toán

1. Số gà mái gấp số gà trống số lần là: 32 : 8 = 4 (lần). Đáp số: 4 lần.
2. Cửa hàng đã bán số ki-lô-gam gạo là: 10 × 5 = 50 (kg). Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là: 141 − 50 = 91 (kg). Đáp số: 91 kg gạo.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Ôn tập nhân, chia. Ôn tập biểu thức số · sách Kết nối tri thức
Tuần 17
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

7 × 10 =
9 × 8 =
7 × 1 =
9 × 3 =
400 : 2 =
9 × 7 =
7 × 2 =
6 × 3 =
7 × 4 =
9 × 4 =

Bài 2: Đặt tính rồi tính

156 × 5
178 × 3
806 : 7
802 : 5

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

316 + 94 − 11 =
484 + 308 − 482 =
(60 + 33) × 4 =
232 + 2 × 6 =
32 × 5 : 8 =
16 × 3 : 6 =

Bài 4: Tìm số thích hợp

: 4 = 34
: 9 = 18
6 × = 126
: 9 = 22
× 2 = 30
522 : = 58

Bài 5: Bài toán

1. Buổi sáng cửa hàng bán được 174 kg đường, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 85 kg. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 17

Bài 1: Tính nhẩm

7 × 10 = 709 × 8 = 727 × 1 = 79 × 3 = 27400 : 2 = 2009 × 7 = 637 × 2 = 146 × 3 = 187 × 4 = 289 × 4 = 36

Bài 2: Đặt tính rồi tính

156 × 5 = 780178 × 3 = 534806 : 7 = 115 (dư 1)802 : 5 = 160 (dư 2)

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

316 + 94 − 11 = 399484 + 308 − 482 = 310(60 + 33) × 4 = 372232 + 2 × 6 = 24432 × 5 : 8 = 2016 × 3 : 6 = 8

Bài 4: Tìm số thích hợp

136 : 4 = 34162 : 9 = 186 × 21 = 126198 : 9 = 2215 × 2 = 30522 : 9 = 58

Bài 5: Bài toán

1. Buổi chiều cửa hàng bán được số ki-lô-gam đường là: 174 − 85 = 89 (kg). Cả ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam đường là: 174 + 89 = 263 (kg). Đáp số: 263 kg đường.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Ôn tập biểu thức số, hình học và đo lường · sách Kết nối tri thức
Tuần 18
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức

(56 + 61) × 4 =
49 × 5 : 7 =
344 − 63 : 9 =
(55 + 71) × 2 =

Bài 2: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

123456789101112

a) giờ phút

123456789101112

b) giờ phút

123456789101112

c) giờ phút

Bài 3: Số?

9 cm = mm
1 l = ml
50 mm = cm
7 dm = cm
1 kg = g
2 cm = mm

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Hình tròn có bán kính 4 cm thì đường kính dài:

A 6 cmB 4 cmC 12 cmD 8 cm

2. Khối lập phương có bao nhiêu mặt?

A 8 mặtB 4 mặtC 6 mặtD 12 mặt

Bài 5: Bài toán

1. Bình to chứa 692 ml nước, bình to chứa gấp 4 lần bình nhỏ. Hỏi bình nhỏ chứa bao nhiêu mi-li-lít nước?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 18

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức

(56 + 61) × 4 = 46849 × 5 : 7 = 35344 − 63 : 9 = 337(55 + 71) × 2 = 252

Bài 2: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a) 6 ; 30b) 7 ; 15c) 12 ; 30

Bài 3: Số?

9 cm = 90 mm1 l = 1 000 ml50 mm = 5 cm7 dm = 70 cm1 kg = 1 000 g2 cm = 20 mm

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. D (8 cm)2. C (6 mặt)

Bài 5: Bài toán

1. Bình nhỏ chứa số mi-li-lít nước là: 692 : 4 = 173 (ml). Đáp số: 173 ml nước.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
In trọn bộ phiếu Toán lớp 3 học kì 1 | Ôn Thi