Học kì 2Mỗi tuần 1 tờ đề + 1 trang đáp án · Toán lớp 3 học kì 2

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Các số có bốn chữ số. So sánh các số · sách Kết nối tri thức
Tuần 19
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Nối cách đọc với số

1. Bốn nghìn hai trăm linh bốn
2. Ba nghìn hai trăm linh hai
3. Năm nghìn hai trăm linh bốn
4. Ba nghìn tám trăm
a. 4 204
b. 3 800
c. 3 202
d. 5 204

Bài 2: Viết số thành tổng (theo mẫu)

5 723 = 5 000 + + 20 + 3
8 974 = 8 000 + 900 + + 4
2 151 = 2 000 + + 50 + 1
4 763 = 4 000 + 700 + 60 +
5 825 = 5 000 + 800 + + 5
2 448 = 2 000 + 400 + + 8

Bài 3: Điền dấu >, <, =

1 414 1 144
3 132 3 123
9 434 8 434
7 943 7 843
8 909 8 990
8 827 8 287
7 306 7 306
4 076 4 067

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống

1 1681 1691 1711 1721 1741 175
4 0004 2004 3004 5004 700
2 0003 0004 0006 0008 000

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số bé nhất trong các số 6 520; 6 250; 6 502; 5 205 là:

A 6 520B 6 250C 6 502D 5 205
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 19

Bài 1: Nối cách đọc với số

1 – a2 – c3 – d4 – b

Bài 2: Viết số thành tổng (theo mẫu)

5 723 = 5 000 + 700 + 20 + 38 974 = 8 000 + 900 + 70 + 42 151 = 2 000 + 100 + 50 + 14 763 = 4 000 + 700 + 60 + 35 825 = 5 000 + 800 + 20 + 52 448 = 2 000 + 400 + 40 + 8

Bài 3: Điền dấu >, <, =

1 414 > 1 1443 132 > 3 1239 434 > 8 4347 943 > 7 8438 909 < 8 9908 827 > 8 2877 306 = 7 3064 076 > 4 067

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống

1 168 1 169 1 170 1 171 1 172 1 173 1 174 1 175
4 000 4 100 4 200 4 300 4 400 4 500 4 600 4 700
2 000 3 000 4 000 5 000 6 000 7 000 8 000 9 000

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. D (5 205)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Chữ số La Mã. Làm tròn đến chục, trăm · sách Kết nối tri thức
Tuần 20
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Nối số La Mã với số tương ứng

1. XI
2. IX
3. XIX
4. XX
5. XII
a. 12
b. 19
c. 9
d. 11
e. 20

Bài 2: Số?

Làm tròn 6 808 đến hàng chục:
Làm tròn 8 805 đến hàng chục:
Làm tròn 5 572 đến hàng chục:
Làm tròn 9 675 đến hàng chục:
Làm tròn 5 030 đến hàng trăm:
Làm tròn 2 466 đến hàng trăm:

Bài 3: Điền dấu >, <, =

5 634 5 364
4 618 4 618
8 692 8 962
3 645 2 645
4 140 4 104
3 080 3 080
3 124 3 142
8 826 8 286

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số IX đọc là chín.
b) Số XI đọc là chín.
c) Làm tròn số 3 450 đến hàng trăm được 3 500.

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Mặt đồng hồ có kim giờ chỉ vào số VIII. Số đó là:

A 7B 8C 9D 13
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 20

Bài 1: Nối số La Mã với số tương ứng

1 – d2 – c3 – b4 – e5 – a

Bài 2: Số?

Làm tròn 6 808 đến hàng chục: 6 810Làm tròn 8 805 đến hàng chục: 8 810Làm tròn 5 572 đến hàng chục: 5 570Làm tròn 9 675 đến hàng chục: 9 680Làm tròn 5 030 đến hàng trăm: 5 000Làm tròn 2 466 đến hàng trăm: 2 500

Bài 3: Điền dấu >, <, =

5 634 > 5 3644 618 = 4 6188 692 < 8 9623 645 > 2 6454 140 > 4 1043 080 = 3 0803 124 < 3 1428 826 > 8 286

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đ

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (8)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Chu vi các hình. Diện tích. Xăng-ti-mét vuông · sách Kết nối tri thức
Tuần 21
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính chu vi mỗi hình

9 cm5 cm5 cm

a) Chu vi: cm

4 cm7 cm7 cm5 cm

b) Chu vi: cm

10 cm7 cm

c) Chu vi: cm

Bài 2: Số?

Chu vi hình vuông cạnh 17 cm: cm
Chu vi hình vuông cạnh 20 cm: cm
Chu vi hình vuông cạnh 25 cm: cm
Chu vi hình vuông cạnh 7 cm: cm
Chu vi hình vuông cạnh 23 cm: cm
Chu vi hình vuông cạnh 18 cm: cm

Bài 3: Mỗi ô vuông là 1 cm². Viết diện tích mỗi hình

a) Diện tích: cm²

b) Diện tích: cm²

c) Diện tích: cm²

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Chu vi hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với 4.
b) Xăng-ti-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1 cm.

Bài 5: Bài toán

1. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 14 m. Tính chu vi mảnh vườn đó.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 21

Bài 1: Tính chu vi mỗi hình

a) 19b) 23c) 34

Bài 2: Số?

Chu vi hình vuông cạnh 17 cm: 68 cmChu vi hình vuông cạnh 20 cm: 80 cmChu vi hình vuông cạnh 25 cm: 100 cmChu vi hình vuông cạnh 7 cm: 28 cmChu vi hình vuông cạnh 23 cm: 92 cmChu vi hình vuông cạnh 18 cm: 72 cm

Bài 3: Mỗi ô vuông là 1 cm². Viết diện tích mỗi hình

a) 6b) 5c) 5

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Đ

Bài 5: Bài toán

1. Chu vi mảnh vườn đó là: (25 + 14) × 2 = 78 (m). Đáp số: 78 m.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông · sách Kết nối tri thức
Tuần 22
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính diện tích mỗi hình chữ nhật

8 cm4 cm

a) Diện tích: cm²

9 cm3 cm

b) Diện tích: cm²

8 cm7 cm

c) Diện tích: cm²

Bài 2: Tính chu vi và diện tích mỗi hình vuông

3 cm3 cm

a) Chu vi: cm; Diện tích: cm²

5 cm5 cm

b) Chu vi: cm; Diện tích: cm²

4 cm4 cm

c) Chu vi: cm; Diện tích: cm²

Bài 3: Tính

60 cm² × 3 = cm²
51 cm² − 46 cm² = cm²
35 cm² × 3 = cm²
51 cm² × 3 = cm²
35 cm² + 19 cm² = cm²
35 cm² + 58 cm² = cm²

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Hình vuông có chu vi 20 cm thì diện tích là:

A 16 cm²B 80 cm²C 25 cm²D 20 cm²

Bài 5: Bài toán

1. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 17 cm, chiều rộng 8 cm. Tính diện tích tấm bìa đó.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 22

Bài 1: Tính diện tích mỗi hình chữ nhật

a) 32b) 27c) 56

Bài 2: Tính chu vi và diện tích mỗi hình vuông

a) 12 ; 9b) 20 ; 25c) 16 ; 16

Bài 3: Tính

60 cm² × 3 = 180 cm²51 cm² − 46 cm² = 5 cm²35 cm² × 3 = 105 cm²51 cm² × 3 = 153 cm²35 cm² + 19 cm² = 54 cm²35 cm² + 58 cm² = 93 cm²

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. C (25 cm²)

Bài 5: Bài toán

1. Diện tích tấm bìa đó là: 17 × 8 = 136 (cm²). Đáp số: 136 cm².
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 000 · sách Kết nối tri thức
Tuần 23
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

4 605 + 2 151
5 214 + 1 110
7 098 + 2 254
6 003 + 1 298

Bài 2: Đặt tính rồi tính

6 121 − 1 205
2 109 − 1 589
4 130 − 1 399
9 276 − 3 215

Bài 3: Tính nhẩm

3 000 + 6 000 =
8 000 + 2 000 =
5 000 − 3 000 =
4 000 − 1 000 =
7 000 + 1 000 =
7 000 + 2 000 =

Bài 4: Tìm số thích hợp

3 914 + = 7 980
2 698 + = 3 307
3 818 − = 1 948
− 1 138 = 713
4 344 + = 8 169
+ 4 393 = 5 197

Bài 5: Bài toán

1. Một nhà máy tuần đầu sản xuất được 2 782 chiếc áo, tuần sau sản xuất được nhiều hơn tuần đầu 2 008 chiếc áo. Hỏi tuần sau nhà máy sản xuất được bao nhiêu chiếc áo?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 23

Bài 1: Đặt tính rồi tính

4 605 + 2 151 = 6 7565 214 + 1 110 = 6 3247 098 + 2 254 = 9 3526 003 + 1 298 = 7 301

Bài 2: Đặt tính rồi tính

6 121 − 1 205 = 4 9162 109 − 1 589 = 5204 130 − 1 399 = 2 7319 276 − 3 215 = 6 061

Bài 3: Tính nhẩm

3 000 + 6 000 = 9 0008 000 + 2 000 = 10 0005 000 − 3 000 = 2 0004 000 − 1 000 = 3 0007 000 + 1 000 = 8 0007 000 + 2 000 = 9 000

Bài 4: Tìm số thích hợp

3 914 + 4 066 = 7 9802 698 + 609 = 3 3073 818 − 1 870 = 1 9481 851 − 1 138 = 7134 344 + 3 825 = 8 169804 + 4 393 = 5 197

Bài 5: Bài toán

1. Tuần sau nhà máy sản xuất được số chiếc áo là: 2 782 + 2 008 = 4 790 (chiếc áo). Đáp số: 4 790 chiếc áo.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Trừ, nhân, chia trong phạm vi 10 000 · sách Kết nối tri thức
Tuần 24
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

3 433 − 2 750
8 166 − 5 936
9 510 − 8 871
4 998 − 1 933

Bài 2: Đặt tính rồi tính

1 629 × 2
1 722 × 4
1 050 × 6
1 162 × 6

Bài 3: Đặt tính rồi tính

7 419 : 3
4 535 : 5
9 045 : 5
7 677 : 9

Bài 4: Tính nhẩm

6 000 : 3 =
2 000 × 4 =
8 000 : 4 =
6 000 : 2 =
4 000 × 2 =
8 000 : 2 =

Bài 5: Bài toán

1. Mỗi chuyến xe chở được 1 883 kg gạo. Hỏi 3 chuyến xe như thế chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 24

Bài 1: Đặt tính rồi tính

3 433 − 2 750 = 6838 166 − 5 936 = 2 2309 510 − 8 871 = 6394 998 − 1 933 = 3 065

Bài 2: Đặt tính rồi tính

1 629 × 2 = 3 2581 722 × 4 = 6 8881 050 × 6 = 6 3001 162 × 6 = 6 972

Bài 3: Đặt tính rồi tính

7 419 : 3 = 2 4734 535 : 5 = 9079 045 : 5 = 1 8097 677 : 9 = 853

Bài 4: Tính nhẩm

6 000 : 3 = 2 0002 000 × 4 = 8 0008 000 : 4 = 2 0006 000 : 2 = 3 0004 000 × 2 = 8 0008 000 : 2 = 4 000

Bài 5: Bài toán

1. 3 chuyến xe chở được số ki-lô-gam gạo là: 1 883 × 3 = 5 649 (kg). Đáp số: 5 649 kg gạo.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Chia số có bốn chữ số. Luyện tập chung · sách Kết nối tri thức
Tuần 25
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

2 118 : 3
6 236 : 4
8 833 : 4
9 046 : 6

Bài 2: Đặt tính rồi tính

7 153 + 2 250
2 317 − 1 703
1 646 × 2
2 444 × 4

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

(1 369 − 679) : 3 =
4 828 + 413 × 4 =
69 × 3 : 3 =
4 429 + 4 998 − 4 174 =
1 997 + 513 − 1 542 =
352 × 4 : 8 =

Bài 4: Tìm số thích hợp

6 174 : = 882
: 9 = 36
× 2 = 214
2 283 : = 761
× 5 = 1 720
: 4 = 278

Bài 5: Bài toán

1. Một kho có 5 864 kg thóc, chia đều vào 4 phòng. Mỗi phòng đã xuất đi 332 kg. Hỏi mỗi phòng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 25

Bài 1: Đặt tính rồi tính

2 118 : 3 = 7066 236 : 4 = 1 5598 833 : 4 = 2 208 (dư 1)9 046 : 6 = 1 507 (dư 4)

Bài 2: Đặt tính rồi tính

7 153 + 2 250 = 9 4032 317 − 1 703 = 6141 646 × 2 = 3 2922 444 × 4 = 9 776

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

(1 369 − 679) : 3 = 2304 828 + 413 × 4 = 6 48069 × 3 : 3 = 694 429 + 4 998 − 4 174 = 5 2531 997 + 513 − 1 542 = 968352 × 4 : 8 = 176

Bài 4: Tìm số thích hợp

6 174 : 7 = 882324 : 9 = 36107 × 2 = 2142 283 : 3 = 761344 × 5 = 1 7201 112 : 4 = 278

Bài 5: Bài toán

1. Lúc đầu mỗi phòng có số ki-lô-gam thóc là: 5 864 : 4 = 1 466 (kg). Mỗi phòng còn lại số ki-lô-gam thóc là: 1 466 − 332 = 1 134 (kg). Đáp số: 1 134 kg thóc.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Các số có năm chữ số. So sánh các số · sách Kết nối tri thức
Tuần 26
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Nối cách đọc với số

1. Ba mươi chín nghìn
2. Mười ba nghìn
3. Mười một nghìn bốn trăm
4. Mười ba nghìn bốn trăm
a. 13 000
b. 11 400
c. 39 000
d. 13 400

Bài 2: Viết số thành tổng (theo mẫu)

83 186 = 80 000 + + 100 + 80 + 6
57 142 = 50 000 + 7 000 + 100 + 40 +
44 745 = 40 000 + 4 000 + + 40 + 5
71 837 = 70 000 + 1 000 + + 30 + 7

Bài 3: Điền dấu >, <, =

87 978 89 778
49 504 49 540
54 108 51 408
55 161 56 161
50 735 50 753
92 087 92 187
11 721 17 121
31 749 31 794

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống

84 12084 12184 12384 12484 126
18 00020 00021 00023 00024 000
20 00030 00050 00060 00080 000

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số lớn nhất trong các số 66 512; 86 152; 35 612; 66 521 là:

A 66 512B 86 152C 35 612D 66 521
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 26

Bài 1: Nối cách đọc với số

1 – c2 – a3 – b4 – d

Bài 2: Viết số thành tổng (theo mẫu)

83 186 = 80 000 + 3 000 + 100 + 80 + 657 142 = 50 000 + 7 000 + 100 + 40 + 244 745 = 40 000 + 4 000 + 700 + 40 + 571 837 = 70 000 + 1 000 + 800 + 30 + 7

Bài 3: Điền dấu >, <, =

87 978 < 89 77849 504 < 49 54054 108 > 51 40855 161 < 56 16150 735 < 50 75392 087 < 92 18711 721 < 17 12131 749 < 31 794

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống

84 120 84 121 84 122 84 123 84 124 84 125 84 126
18 000 19 000 20 000 21 000 22 000 23 000 24 000
20 000 30 000 40 000 50 000 60 000 70 000 80 000 90 000

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (86 152)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

So sánh, làm tròn số đến 100 000 · sách Kết nối tri thức
Tuần 27
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

92 801 93 801
64 898 64 998
34 530 34 430
69 826 69 726
43 214 43 214
92 488 94 288
22 330 22 330
19 403 14 903

Bài 2: Số?

Làm tròn 61 863 đến hàng nghìn:
Làm tròn 65 743 đến hàng nghìn:
Làm tròn 18 633 đến hàng nghìn:
Làm tròn 89 134 đến hàng chục nghìn:
Làm tròn 60 234 đến hàng chục nghìn:
Làm tròn 57 205 đến hàng nghìn:

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A 54 217; 45 217; 45 127B 45 127; 45 217; 54 217C 45 217; 45 127; 54 217

2. Làm tròn số 67 500 đến hàng chục nghìn được:

A 70 000B 67 000C 68 000D 60 000

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống

46 00047 00049 00051 000
20 50040 50060 500

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 99 999 là số lớn nhất có năm chữ số.
b) Số liền sau của 49 999 là 40 000.
c) Làm tròn số 23 480 đến hàng nghìn được 23 000.
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 27

Bài 1: Điền dấu >, <, =

92 801 < 93 80164 898 < 64 99834 530 > 34 43069 826 > 69 72643 214 = 43 21492 488 < 94 28822 330 = 22 33019 403 > 14 903

Bài 2: Số?

Làm tròn 61 863 đến hàng nghìn: 62 000Làm tròn 65 743 đến hàng nghìn: 66 000Làm tròn 18 633 đến hàng nghìn: 19 000Làm tròn 89 134 đến hàng chục nghìn: 90 000Làm tròn 60 234 đến hàng chục nghìn: 60 000Làm tròn 57 205 đến hàng nghìn: 57 000

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (45 127; 45 217; 54 217)2. A (70 000)

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống

46 000 47 000 48 000 49 000 50 000 51 000 52 000
20 500 30 500 40 500 50 500 60 500 70 500

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đ
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 · sách Kết nối tri thức
Tuần 28
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

87 104 + 10 578
80 673 + 18 743
54 645 + 40 176
83 427 + 14 867

Bài 2: Đặt tính rồi tính

82 759 − 69 271
62 280 − 29 411
78 947 − 15 602
76 534 − 15 654

Bài 3: Tính nhẩm

70 000 − 60 000 =
80 000 − 60 000 =
80 000 − 70 000 =
60 000 + 40 000 =
50 000 + 10 000 =
50 000 − 40 000 =

Bài 4: Tìm số thích hợp

− 29 277 = 11 739
5 584 + = 28 542
− 41 083 = 49 536
29 316 − = 12 449
+ 32 248 = 53 348
− 34 463 = 46 834

Bài 5: Bài toán

1. Một thư viện có 34 349 quyển sách. Thư viện đã cho mượn 5 827 quyển sách. Hỏi thư viện còn lại bao nhiêu quyển sách?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 28

Bài 1: Đặt tính rồi tính

87 104 + 10 578 = 97 68280 673 + 18 743 = 99 41654 645 + 40 176 = 94 82183 427 + 14 867 = 98 294

Bài 2: Đặt tính rồi tính

82 759 − 69 271 = 13 48862 280 − 29 411 = 32 86978 947 − 15 602 = 63 34576 534 − 15 654 = 60 880

Bài 3: Tính nhẩm

70 000 − 60 000 = 10 00080 000 − 60 000 = 20 00080 000 − 70 000 = 10 00060 000 + 40 000 = 100 00050 000 + 10 000 = 60 00050 000 − 40 000 = 10 000

Bài 4: Tìm số thích hợp

41 016 − 29 277 = 11 7395 584 + 22 958 = 28 54290 619 − 41 083 = 49 53629 316 − 16 867 = 12 44921 100 + 32 248 = 53 34881 297 − 34 463 = 46 834

Bài 5: Bài toán

1. Thư viện còn lại số quyển sách là: 34 349 − 5 827 = 28 522 (quyển sách). Đáp số: 28 522 quyển sách.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Xem đồng hồ. Tháng, năm. Tiền Việt Nam · sách Kết nối tri thức
Tuần 29
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ, mấy phút?

123456789101112

a) giờ phút

123456789101112

b) giờ phút

123456789101112

c) giờ phút

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Tháng nào dưới đây có 31 ngày?

A Tháng BảyB Tháng TưC Tháng SáuD Tháng Chín

2. Một năm có bao nhiêu tháng?

A 10 thángB 12 thángC 11 thángD 30 tháng

Bài 3: Tính

10 000 đồng − 1 000 đồng = đồng
20 000 đồng − 5 000 đồng = đồng
2 000 đồng + 2 000 đồng = đồng
50 000 đồng − 5 000 đồng = đồng
20 000 đồng − 10 000 đồng = đồng
2 000 đồng + 10 000 đồng = đồng

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Tháng Hai có 28 hoặc 29 ngày.
b) Tờ 20 000 đồng đổi được 2 tờ 5 000 đồng.

Bài 5: Bài toán

1. Mai mua một quyển vở hết 8 000 đồng và một cái bút hết 5 000 đồng. Mai đưa cô bán hàng tờ 20 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Mai bao nhiêu tiền?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 29

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ, mấy phút?

a) 3 ; 25b) 11 ; 10c) 9 ; 20

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (Tháng Bảy)2. B (12 tháng)

Bài 3: Tính

10 000 đồng − 1 000 đồng = 9 000 đồng20 000 đồng − 5 000 đồng = 15 000 đồng2 000 đồng + 2 000 đồng = 4 000 đồng50 000 đồng − 5 000 đồng = 45 000 đồng20 000 đồng − 10 000 đồng = 10 000 đồng2 000 đồng + 10 000 đồng = 12 000 đồng

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) S

Bài 5: Bài toán

1. Mai mua vở và bút hết số tiền là: 8 000 + 5 000 = 13 000 (đồng). Cô bán hàng phải trả lại Mai số tiền là: 20 000 − 13 000 = 7 000 (đồng). Đáp số: 7 000 đồng.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Tiền Việt Nam. Nhân số có năm chữ số · sách Kết nối tri thức
Tuần 30
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

14 461 × 6
24 594 × 2
24 694 × 4
20 597 × 3

Bài 2: Tính

20 000 đồng + 1 000 đồng = đồng
50 000 đồng − 5 000 đồng = đồng
10 000 đồng − 2 000 đồng = đồng
5 000 đồng + 5 000 đồng = đồng

Bài 3: Tính nhẩm

40 000 : 4 =
60 000 : 2 =
20 000 × 4 =
40 000 : 2 =
20 000 × 3 =
60 000 : 3 =

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Có hai tờ 10 000 đồng và một tờ 5 000 đồng. Tất cả có:

A 25 000 đồngB 15 000 đồngC 30 000 đồngD 20 000 đồng

Bài 5: Bài toán

1. Mỗi hộp bút giá 17 000 đồng. Hỏi mua 3 hộp bút như thế hết bao nhiêu tiền?

2. Mỗi xe tải chở 16 466 kg hàng. Hỏi 4 xe tải như thế chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 30

Bài 1: Đặt tính rồi tính

14 461 × 6 = 86 76624 594 × 2 = 49 18824 694 × 4 = 98 77620 597 × 3 = 61 791

Bài 2: Tính

20 000 đồng + 1 000 đồng = 21 000 đồng50 000 đồng − 5 000 đồng = 45 000 đồng10 000 đồng − 2 000 đồng = 8 000 đồng5 000 đồng + 5 000 đồng = 10 000 đồng

Bài 3: Tính nhẩm

40 000 : 4 = 10 00060 000 : 2 = 30 00020 000 × 4 = 80 00040 000 : 2 = 20 00020 000 × 3 = 60 00060 000 : 3 = 20 000

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (25 000 đồng)

Bài 5: Bài toán

1. Mua 3 hộp bút hết số tiền là: 17 000 × 3 = 51 000 (đồng). Đáp số: 51 000 đồng.
2. 4 xe tải chở được số ki-lô-gam hàng là: 16 466 × 4 = 65 864 (kg). Đáp số: 65 864 kg hàng.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Nhân, chia số có năm chữ số · sách Kết nối tri thức
Tuần 31
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

18 008 × 5
10 277 × 7
13 152 × 2
22 512 × 4

Bài 2: Đặt tính rồi tính

40 599 : 3
48 780 : 9
16 368 : 4
59 586 : 4

Bài 3: Tính nhẩm

60 000 : 3 =
10 000 × 3 =
80 000 : 4 =
10 000 × 4 =
20 000 × 2 =
40 000 × 2 =

Bài 4: Tìm số thích hợp

3 670 : = 1 835
× 3 = 17 427
× 3 = 17 586
× 2 = 14 864
51 520 : = 6 440
15 288 : = 2 548

Bài 5: Bài toán

1. Người ta đóng 16 380 gói kẹo vào các thùng, mỗi thùng 5 gói. Hỏi đóng được bao nhiêu thùng kẹo?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 31

Bài 1: Đặt tính rồi tính

18 008 × 5 = 90 04010 277 × 7 = 71 93913 152 × 2 = 26 30422 512 × 4 = 90 048

Bài 2: Đặt tính rồi tính

40 599 : 3 = 13 53348 780 : 9 = 5 42016 368 : 4 = 4 09259 586 : 4 = 14 896 (dư 2)

Bài 3: Tính nhẩm

60 000 : 3 = 20 00010 000 × 3 = 30 00080 000 : 4 = 20 00010 000 × 4 = 40 00020 000 × 2 = 40 00040 000 × 2 = 80 000

Bài 4: Tìm số thích hợp

3 670 : 2 = 1 8355 809 × 3 = 17 4275 862 × 3 = 17 5867 432 × 2 = 14 86451 520 : 8 = 6 44015 288 : 6 = 2 548

Bài 5: Bài toán

1. Đóng được số thùng kẹo là: 16 380 : 5 = 3 276 (thùng). Đáp số: 3 276 thùng kẹo.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Luyện tập chung. Bảng số liệu · sách Kết nối tri thức
Tuần 32
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Quan sát bảng số liệu rồi trả lời

TênSố quảLan12Minh9Hà18Nam15

a) Số quả táo mỗi bạn hái. Bạn hái nhiều nhất là ; cả bốn bạn hái quả.

LớpSố cây3A353B183C303D27

b) Số cây mỗi lớp trồng. Lớp 3A trồng nhiều hơn lớp 3D cây.

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức

(21 000 − 1 000) : 5 =
(4 000 + 8 000) × 2 =
(17 000 − 3 000) : 2 =
28 000 + 700 − 5 000 =
(27 000 − 3 000) : 4 =
41 000 + 400 − 7 000 =

Bài 3: Đặt tính rồi tính

11 561 × 7
20 895 × 2
56 408 : 4
77 616 : 3

Bài 4: Bài toán

1. Một cửa hàng có 48 144 quyển vở, đã bán 13 số vở đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 32

Bài 1: Quan sát bảng số liệu rồi trả lời

a) Hà ; 54b) 8

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức

(21 000 − 1 000) : 5 = 4 000(4 000 + 8 000) × 2 = 24 000(17 000 − 3 000) : 2 = 7 00028 000 + 700 − 5 000 = 23 700(27 000 − 3 000) : 4 = 6 00041 000 + 400 − 7 000 = 34 400

Bài 3: Đặt tính rồi tính

11 561 × 7 = 80 92720 895 × 2 = 41 79056 408 : 4 = 14 10277 616 : 3 = 25 872

Bài 4: Bài toán

1. Cửa hàng đã bán số quyển vở là: 48 144 : 3 = 16 048 (quyển vở). Cửa hàng còn lại số quyển vở là: 48 144 − 16 048 = 32 096 (quyển vở). Đáp số: 32 096 quyển vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Khả năng xảy ra. Số liệu. Ôn tập các số · sách Kết nối tri thức
Tuần 33
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Hộp có 5 quả bóng đỏ. Lấy 1 quả bóng, khả năng lấy được bóng đỏ là:

A chắc chắnB không thểC có thể

2. Hộp có 3 bóng xanh, 2 bóng vàng. Lấy 1 quả, khả năng lấy được bóng vàng là:

A có thểB chắc chắnC không thể

3. Túi chỉ có kẹo cam. Lấy 1 cái kẹo, khả năng lấy được kẹo dâu là:

A có thểB chắc chắnC không thể

Bài 2: Quan sát bảng số liệu rồi viết vào chỗ chấm

MàuSố bạnĐỏ8Xanh6Vàng11

a) Số bạn thích mỗi màu. Màu được thích nhiều nhất:

Con vậtSố bạnChó9Mèo10Thỏ12

b) Số bạn thích mỗi con vật. Số bạn được hỏi tất cả là bạn

Bài 3: Điền dấu >, <, =

73 933 73 933
38 979 38 979
74 238 74 283
44 266 42 466
77 249 77 249
67 452 67 452
75 498 74 598
87 903 89 703

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống

Số liền trước của 72 863 là
Số liền trước của 21 886 là
Số liền trước của 50 505 là
Số liền trước của 88 401 là

Bài 5: Số?

Làm tròn 22 166 đến hàng nghìn:
Làm tròn 34 887 đến hàng trăm:
Làm tròn 10 954 đến hàng nghìn:
Làm tròn 13 001 đến hàng trăm:
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 33

Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (chắc chắn)2. A (có thể)3. C (không thể)

Bài 2: Quan sát bảng số liệu rồi viết vào chỗ chấm

a) Vàngb) 31

Bài 3: Điền dấu >, <, =

73 933 = 73 93338 979 = 38 97974 238 < 74 28344 266 > 42 46677 249 = 77 24967 452 = 67 45275 498 > 74 59887 903 < 89 703

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống

Số liền trước của 72 863 là 72 862Số liền trước của 21 886 là 21 885Số liền trước của 50 505 là 50 504Số liền trước của 88 401 là 88 400

Bài 5: Số?

Làm tròn 22 166 đến hàng nghìn: 22 000Làm tròn 34 887 đến hàng trăm: 34 900Làm tròn 10 954 đến hàng nghìn: 11 000Làm tròn 13 001 đến hàng trăm: 13 000
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Ôn tập phép tính trong phạm vi 100 000 · sách Kết nối tri thức
Tuần 34
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

85 844 + 13 176
60 500 + 31 539
55 291 − 25 264
34 625 − 21 725

Bài 2: Đặt tính rồi tính

11 269 × 3
10 370 × 3
84 874 : 9
52 638 : 7

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

(5 000 + 9 000) × 2 =
50 000 + 2 000 × 4 =
44 000 − 16 000 : 4 =
52 000 + 2 000 × 5 =
29 000 + 600 − 8 000 =
25 000 − 18 000 : 2 =

Bài 4: Tìm số thích hợp

+ 18 039 = 60 531
74 910 − = 41 997
47 101 − = 10 978
: 4 = 5 243
13 690 : = 2 738
6 × = 34 626

Bài 5: Bài toán

1. Một trang trại có 27 790 con gà. Trang trại bán đi 14 482 con gà, số gà còn lại được nhốt đều vào 2 chuồng. Hỏi mỗi chuồng có bao nhiêu con gà?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 34

Bài 1: Đặt tính rồi tính

85 844 + 13 176 = 99 02060 500 + 31 539 = 92 03955 291 − 25 264 = 30 02734 625 − 21 725 = 12 900

Bài 2: Đặt tính rồi tính

11 269 × 3 = 33 80710 370 × 3 = 31 11084 874 : 9 = 9 430 (dư 4)52 638 : 7 = 7 519 (dư 5)

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

(5 000 + 9 000) × 2 = 28 00050 000 + 2 000 × 4 = 58 00044 000 − 16 000 : 4 = 40 00052 000 + 2 000 × 5 = 62 00029 000 + 600 − 8 000 = 21 60025 000 − 18 000 : 2 = 16 000

Bài 4: Tìm số thích hợp

42 492 + 18 039 = 60 53174 910 − 32 913 = 41 99747 101 − 36 123 = 10 97820 972 : 4 = 5 24313 690 : 5 = 2 7386 × 5 771 = 34 626

Bài 5: Bài toán

1. Trang trại còn lại số con gà là: 27 790 − 14 482 = 13 308 (con gà). Mỗi chuồng có số con gà là: 13 308 : 2 = 6 654 (con gà). Đáp số: 6 654 con gà.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Ôn tập hình học, đo lường. Ôn tập chung · sách Kết nối tri thức
Tuần 35
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết vào chỗ chấm

11 cm8 cm

a) Diện tích: cm²

8 cm8 cm

b) Chu vi: cm

9 cm7 cm7 cm

c) Chu vi: cm

Bài 2: Đồng hồ chỉ mấy giờ, mấy phút?

123456789101112

a) giờ phút

123456789101112

b) giờ phút

123456789101112

c) giờ phút

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Gieo một con xúc xắc, khả năng xuất hiện mặt 7 chấm là:

A có thểB không thểC chắc chắn

2. Số liền trước của 70 000 là:

A 60 999B 69 000C 70 001D 69 999

Bài 4: Số?

1 năm = tháng
1 l = ml
1 kg = g
1 giờ = phút
1 km = m
3 cm = mm

Bài 5: Bài toán

1. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 7 cm. Tính chu vi và diện tích tấm bìa đó.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 35

Bài 1: Viết vào chỗ chấm

a) 88b) 32c) 23

Bài 2: Đồng hồ chỉ mấy giờ, mấy phút?

a) 8 ; 35b) 6 ; 45c) 9 ; 10

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (không thể)2. D (69 999)

Bài 4: Số?

1 năm = 12 tháng1 l = 1 000 ml1 kg = 1 000 g1 giờ = 60 phút1 km = 1 000 m3 cm = 30 mm

Bài 5: Bài toán

1. Chu vi tấm bìa đó là: (25 + 7) × 2 = 64 (cm). Diện tích tấm bìa đó là: 25 × 7 = 175 (cm²). Đáp số: Chu vi 64 cm; diện tích 175 cm².
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
In trọn bộ phiếu Toán lớp 3 học kì 2 | Ôn Thi