onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-19 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 19
Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000 · Bài 46. So sánh các số trong phạm vi 10 000
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Ba số tròn nghìn liên tiếp là: 6 000; …; 8 000. Số ở giữa là:
A.
7 000
B.
7 500
C.
6 500
D.
6 001
Câu 2.
Chữ số 8 trong số 8 217 có giá trị là:
A.
8
B.
80
C.
800
D.
8 000
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
Số 10 000 có năm chữ số
b)
2 500 = 2 000 + 500
c)
Số bé nhất có bốn chữ số là 1 111
Câu 4.
Số bốn nghìn không trăm linh tám viết là:
A.
4 800
B.
4 008
C.
4 080
D.
480
Câu 5.
Điền dấu thích hợp: 999 … 1 001
A.
>
B.
=
C.
<
Câu 6.
Đúng hay sai?
a)
5 555 < 5 556
b)
Số có bốn chữ số luôn lớn hơn số có ba chữ số
c)
7 070 > 7 700
Câu 7.
Điền dấu thích hợp: 6 358 … 6 385
A.
<
B.
>
C.
=
Câu 8.
Xếp các số 2 305; 2 530; 2 350; 2 503 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A.
2 305; 2 503; 2 350; 2 530
B.
2 350; 2 305; 2 530; 2 503
C.
2 305; 2 350; 2 503; 2 530
D.
2 530; 2 503; 2 350; 2 305
Câu 9.
Lan có 2 tờ 10 nghìn đồng và 3 tờ 5 nghìn đồng. Biểu thức nào tính đúng số tiền của Lan (nghìn đồng)?(ôn lại)
A.
(2 + 3) × 10
B.
2 × 3 + 10 × 5
C.
2 + 10 × 3 + 5
D.
2 × 10 + 3 × 5
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Từ bốn chữ số 3, 0, 7, 5 (mỗi chữ số dùng một lần), viết số lớn nhất có bốn chữ số.
Bài giải
Câu 11.
Viết số gồm 6 trăm, 0 chục và 8 đơn vị.(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
42 gấp mấy lần 7?(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 19 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Các số tròn nghìn cách nhau 1 000: 6 000 → 7 000 → 8 000. |
| Câu 2 | D | 8 đứng ở hàng nghìn → 8 000. |
| Câu 3 | a) Đ b) Đ c) S | a) Đúng — 1 và bốn chữ số 0. b) Đúng. c) Sai — số bé nhất có bốn chữ số là 1 000. |
| Câu 4 | B | “Không trăm linh tám” → trăm 0, chục 0: 4 008. |
| Câu 5 | C | 999 có 3 chữ số < 1 001 có 4 chữ số. |
| Câu 6 | a) Đ b) Đ c) S | a) Đúng — đơn vị 5 < 6. b) Đúng — bé nhất 1 000 vẫn hơn 999. c) Sai — trăm: 0 < 7. |
| Câu 7 | A | Nghìn, trăm bằng nhau → so chục: 5 < 8 → 6 358 < 6 385. |
| Câu 8 | C | So hàng trăm trước: nhóm 3 trăm (2 305 < 2 350) rồi nhóm 5 trăm (2 503 < 2 530). |
| Câu 9 | D | 2 tờ 10 nghìn = 2×10, 3 tờ 5 nghìn = 3×5 → tổng 20 + 15 = 35 nghìn đồng. |
| Câu 10 | 7530 | Xếp giảm dần: 7, 5, 3, 0 → 7 530. |
| Câu 11 | 608 | Hàng chục bằng 0 phải viết 0 giữ chỗ: 608. |
| Câu 12 | 6 | 42: 7 = 6 lần. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Các số có bốn chữ số · So sánh trong phạm vi 10 000.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-20 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 20
Bài 47. Làm quen với chữ số La Mã · Bài 48. Làm tròn số đến hàng chục, hàng trăm · Bài 49. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Chữ số La Mã X là số mấy?
A.
20
B.
10
C.
5
D.
1
Câu 2.
Số nào lớn hơn: XIX hay XXI?
A.
XIX
B.
Bằng nhau
C.
Không so được
D.
XXI
Câu 3.
Làm tròn 6 543 đến hàng trăm được:
A.
7 000
B.
6 600
C.
6 500
D.
6 540
Câu 4.
Số nào làm tròn đến hàng chục được 100?
A.
96
B.
85
C.
90
D.
109
Câu 5.
Số nào bé nhất?
A.
3 909
B.
3 099
C.
3 100
D.
3 090
Câu 6.
Điền dấu thích hợp: 999 … 1 001
A.
<
B.
>
C.
=
Câu 7.
Kết quả của 8 × 7 là:(ôn lại)
A.
63
B.
56
C.
48
D.
54
Câu 8.
Điền số thích hợp: 1 m = … cm(ôn lại)
A.
100
B.
10
C.
50
D.
1 000
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 9.
XIV là số mấy?
Câu 10.
Làm tròn 87 đến hàng chục:
Câu 11.
Tìm số tròn trăm x, biết x là số LỚN NHẤT thỏa mãn x < 9 999.
Bài giải
Câu 12.
Bé Na xếp một khối lập phương to từ các khối nhỏ: mỗi tầng 2 × 2 khối, chồng 2 tầng. Bé cần bao nhiêu khối nhỏ?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 20 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | X = 10. |
| Câu 2 | D | XIX = 19, XXI = 21 → XXI lớn hơn. |
| Câu 3 | C | Hàng chục là 4 < 5 → giữ nguyên hàng trăm: 6 500. |
| Câu 4 | A | 96 → đơn vị 6 $\geq$ 5 → tròn lên 100. Còn 109 → 110, 90 giữ nguyên 90, 85 → 90. |
| Câu 5 | D | So hàng trăm: 3 090 và 3 099 có trăm 0; so chục bằng 9; so đơn vị: 0 < 9 → 3 090 bé nhất. |
| Câu 6 | A | 999 có 3 chữ số < 1 001 có 4 chữ số. |
| Câu 7 | B | Thần chú 5-6-7-8: 56 = 7 × 8 = 8 × 7. |
| Câu 8 | A | 1 m = 10 dm = 100 cm. |
| Câu 9 | 14 | X + IV = 10 + 4 = 14. |
| Câu 10 | 90 | Đơn vị 7 $\geq$ 5 → tròn lên: 90. |
| Câu 11 | 9900 | Số tròn trăm lớn nhất bé hơn 9 999 là 9 900 (10 000 thì vượt rồi). |
| Câu 12 | 8 | 2 × 2 × 2 = 8 khối nhỏ — chính là khối Rubik 2×2! |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Chữ số La Mã · Làm tròn đến chục, trăm · So sánh trong phạm vi 10 000.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-21 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 21
Bài 49. Luyện tập chung · Bài 50. Chu vi hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật · Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng-ti-mét vuông
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Hình vuông nhỏ cạnh 1 cm. Ghép 4 hình như thế thành hình vuông to. Chọn câu ĐÚNG:
A.
Diện tích hình to là 4 $cm^{2}$
B.
Diện tích hình to là 16 $cm^{2}$
C.
Diện tích hình to là 1 $cm^{2}$
D.
Không ghép được hình vuông
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
Hai hình cùng ghép từ 10 ô vuông 1 $cm^{2}$ thì có diện tích bằng nhau
b)
Chu vi và diện tích dùng chung một đơn vị đo
c)
Diện tích hình to hơn khi nó gồm nhiều ô vuông 1 $cm^{2}$ hơn
Câu 3.
Xăng-ti-mét vuông được viết tắt là:
A.
$c^{2}$m
B.
cv
C.
$cm^{2}$
D.
cm
Câu 4.
Quyển sách giá 29 500 đồng. Mẹ nói “khoảng 30 nghìn” — mẹ đã làm tròn đến hàng nào?
A.
Không làm tròn
B.
Hàng nghìn
C.
Hàng chục
D.
Hàng đơn vị
Câu 5.
Đúng hay sai?
a)
Làm tròn 75 đến hàng chục được 80
b)
Làm tròn 2 962 đến hàng trăm được 3 000
c)
Làm tròn 1 111 đến hàng chục được 1 110
Câu 6.
Chữ số La Mã X là số mấy?(ôn lại)
A.
20
B.
5
C.
1
D.
10
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Hình vuông có chu vi 36 cm. Cạnh của nó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Câu 8.
Hình chữ nhật có chu vi 30 cm, chiều rộng 5 cm. Chiều dài là bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 9.
Hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 6 cm. Chu vi của nó là bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 10.
Làm tròn 4 981 đến hàng trăm:
Câu 11.
Viết số gồm 9 nghìn và 5 đơn vị.(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Từ các chữ số 9, 1, 4, 6 (mỗi chữ số dùng một lần), viết số lớn nhất có bốn chữ số.(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 21 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 4 ô 1 $cm^{2}$ ghép 2×2 → hình vuông cạnh 2 cm, diện tích 4 $cm^{2}$. |
| Câu 2 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng — cùng 10 $cm^{2}$. b) Sai — cm cho chu vi, $cm^{2}$ cho diện tích. c) Đúng. |
| Câu 3 | C | $cm^{2}$ — có số 2 nhỏ bên trên góc phải. |
| Câu 4 | B | 29 500 → tròn đến nghìn: trăm là 5 → lên 30 000 (30 nghìn). |
| Câu 5 | a) Đ b) Đ c) Đ | a) Đúng — đúng 5 thì lên. b) Đúng — chục 6 $\geq$ 5, trăm 9 tràn thành 3 000. c) Đúng — đơn vị 1 < 5. |
| Câu 6 | D | X = 10. |
| Câu 7 | 9 | 36: 4 = 9 cm. |
| Câu 8 | 10 | Nửa chu vi: 30: 2 = 15; dài = 15 − 5 = 10 cm. |
| Câu 9 | 36 | (12 + 6) × 2 = 36 cm. |
| Câu 10 | 5000 | Chục 8 $\geq$ 5 → trăm 9 + 1 = 10 → tràn hàng: 5 000. |
| Câu 11 | 9005 | Trăm và chục đều 0: 9 005. |
| Câu 12 | 9641 | Xếp giảm dần: 9 641. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Chu vi các hình · Diện tích. Xăng-ti-mét vuông · Làm tròn đến chục, trăm.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-22 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 22
Bài 51. Diện tích của một hình. Xăng-ti-mét vuông · Bài 52. Diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật · Bài 53. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Xăng-ti-mét vuông được viết tắt là:
A.
$c^{2}$m
B.
$cm^{2}$
C.
cv
D.
cm
Câu 2.
Hình chữ nhật dài 8 cm, rộng 4 cm. Diện tích là:
A.
32 $cm^{2}$
B.
32 cm
C.
12 $cm^{2}$
D.
24 $cm^{2}$
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
Diện tích hình vuông bằng cạnh nhân cạnh
b)
Muốn tính diện tích hình chữ nhật, phải đưa dài và rộng về cùng đơn vị đo
c)
Hình vuông cạnh 5 cm có diện tích 20 $cm^{2}$
Câu 4.
Hình chữ nhật dài 9 cm, rộng 4 cm. Chu vi là:
A.
13 cm
B.
22 cm
C.
26 cm
D.
36 cm
Câu 5.
Làm tròn 6 543 đến hàng trăm được:(ôn lại)
A.
7 000
B.
6 600
C.
6 540
D.
6 500
Câu 6.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
5 555 < 5 556
b)
Số có bốn chữ số luôn lớn hơn số có ba chữ số
c)
7 070 > 7 700
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Hình A có diện tích 25 $cm^{2}$, hình B có diện tích 18 $cm^{2}$. Diện tích hình A hơn hình B bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Bài giải
Câu 8.
Miếng bìa gồm 24 ô vuông 1 $cm^{2}$, cắt đi một phần gồm 9 ô. Phần còn lại có diện tích bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Bài giải
Câu 9.
Căn phòng hình chữ nhật dài 6 m, rộng 4 m, được lát bằng gạch vuông cạnh 1 m (mỗi viên 1 $m^{2}$). Cần bao nhiêu viên gạch?
Bài giải
Câu 10.
Tam giác có ba cạnh 7 cm, 9 cm, 8 cm. Chu vi của nó là bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 11.
Hình vuông có chu vi 36 cm. Cạnh của nó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Câu 12.
XIV là số mấy?(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 22 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | $cm^{2}$ — có số 2 nhỏ bên trên góc phải. |
| Câu 2 | A | 8 × 4 = 32 $cm^{2}$. Đáp án “32 cm” sai vì thiếu ² — diện tích phải là $cm^{2}$! |
| Câu 3 | a) Đ b) Đ c) S | a) Đúng. b) Đúng. c) Sai — 5 × 5 = 25 $cm^{2}$; 20 là chu vi. |
| Câu 4 | C | (9 + 4) × 2 = 26 cm. Ra 13 là quên ×2, ra 36 là đem nhân 9×4! |
| Câu 5 | D | Hàng chục là 4 < 5 → giữ nguyên hàng trăm: 6 500. |
| Câu 6 | a) Đ b) Đ c) S | a) Đúng — đơn vị 5 < 6. b) Đúng — bé nhất 1 000 vẫn hơn 999. c) Sai — trăm: 0 < 7. |
| Câu 7 | 7 | 25 − 18 = 7 $cm^{2}$. |
| Câu 8 | 15 | 24 − 9 = 15 $cm^{2}$. |
| Câu 9 | 24 | Diện tích nền: 6 × 4 = 24 $m^{2}$ → cần 24 viên gạch 1 $m^{2}$. |
| Câu 10 | 24 | 7 + 9 + 8 = 24 cm. |
| Câu 11 | 9 | 36: 4 = 9 cm. |
| Câu 12 | 14 | X + IV = 10 + 4 = 14. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Diện tích. Xăng-ti-mét vuông · Diện tích chữ nhật, vuông · Chu vi các hình.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-23 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 23
Bài 53. Luyện tập chung · Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 · Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Hình vuông có diện tích 64 $cm^{2}$. Cạnh của nó là:
A.
8 cm
B.
32 cm
C.
64 cm
D.
16 cm
Câu 2.
Xăng-ti-mét vuông được viết tắt là:(ôn lại)
A.
$c^{2}$m
B.
cv
C.
cm
D.
$cm^{2}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 3.
Đội một sản xuất 4 580 sản phẩm, đội hai sản xuất ít hơn đội một 1 250 sản phẩm. Cả hai đội sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
Bài giải
Câu 4.
Trường quyên góp được 10 000 quyển vở, đã tặng đi 6 475 quyển. Còn lại bao nhiêu quyển?
Bài giải
Câu 5.
Tìm x: x − 2 750 = 4 250
Bài giải
Câu 6.
Hình vuông cạnh 9 cm. Diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Câu 7.
Tấm thiệp hình chữ nhật dài 2 dm, rộng 9 cm. Diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Bài giải
Câu 8.
Sân bóng mini hình chữ nhật dài 25 m, rộng 15 m. Nam chạy đúng 2 vòng quanh sân. Nam chạy bao nhiêu mét?
Bài giải
Câu 9.
Hình vuông có chu vi 36 cm. Cạnh của nó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Câu 10.
Hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 6 cm. Chu vi của nó là bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 11.
Miếng bìa gồm 24 ô vuông 1 $cm^{2}$, cắt đi một phần gồm 9 ô. Phần còn lại có diện tích bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Số tự nhiên bé nhất mà làm tròn đến hàng chục được 250 là số nào?(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 23 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 8 × 8 = 64 → cạnh 8 cm. |
| Câu 2 | D | $cm^{2}$ — có số 2 nhỏ bên trên góc phải. |
| Câu 3 | 7910 | B1: đội hai 4 580 − 1 250 = 3 330. B2: cả hai 4 580 + 3 330 = 7 910 sản phẩm. |
| Câu 4 | 3525 | 10 000 − 6 475 = 3 525 quyển (mượn dây chuyền từ hàng chục nghìn!). |
| Câu 5 | 7000 | Số bị trừ = hiệu + số trừ: 4 250 + 2 750 = 7 000. |
| Câu 6 | 81 | S = 9 × 9 = 81 $cm^{2}$. |
| Câu 7 | 180 | Đổi 2 dm = 20 cm; S = 20 × 9 = 180 $cm^{2}$. Nhớ đổi đơn vị trước! |
| Câu 8 | 160 | Chu vi: (25 + 15) × 2 = 80 m. Hai vòng: 80 × 2 = 160 m. |
| Câu 9 | 9 | 36: 4 = 9 cm. |
| Câu 10 | 36 | (12 + 6) × 2 = 36 cm. |
| Câu 11 | 15 | 24 − 9 = 15 $cm^{2}$. |
| Câu 12 | 245 | 245 → đơn vị đúng 5 → tròn lên 250 ✓. Cặp câu 9-10: vùng “về 250” là từ 245 đến 254! |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Cộng, trừ trong phạm vi 10 000 · Diện tích chữ nhật, vuông · Chu vi các hình.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-24 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 24
Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000 · Bài 56. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số · Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
5 500 + 4 500 = 10 000
b)
7 236 − 236 = 7 000
c)
2 890 + 1 110 = 3 900
Câu 2.
Kết quả của 3 758 + 2 649 là:
A.
6 407
B.
5 407
C.
6 397
D.
6 417
Câu 3.
Không cần tính, phép nào cho kết quả LỚN HƠN 10 000?
A.
2 400 × 4
B.
3 300 × 3
C.
2 600 × 4
D.
1 999 × 5
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
8 000: 8 = 1 000
b)
6 060: 6 = 11
c)
Trong phép chia cho 7, số dư lớn nhất là 6
Câu 5.
Có 5 000 quyển vở đóng thành từng gói 6 quyển để tặng học sinh vùng lũ. Đóng được nhiều nhất bao nhiêu gói?
A.
834 gói
B.
833 gói
C.
830 gói
D.
8 333 gói
Câu 6.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
Diện tích hình vuông bằng cạnh nhân cạnh
b)
Muốn tính diện tích hình chữ nhật, phải đưa dài và rộng về cùng đơn vị đo
c)
Hình vuông cạnh 5 cm có diện tích 20 $cm^{2}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Đội một sản xuất 4 580 sản phẩm, đội hai sản xuất ít hơn đội một 1 250 sản phẩm. Cả hai đội sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
Bài giải
Câu 8.
Mỗi ngày nhà máy đóng được 1 350 chai nước. Hỏi 6 ngày nhà máy đóng được bao nhiêu chai?
Bài giải
Câu 9.
Đặt tính rồi tính: 1 728 × 5
Bài giải
Câu 10.
Tìm x: x × 5 = 7 550
Bài giải
Câu 11.
Hình chữ nhật lát kín bởi các ô 1 $cm^{2}$, mỗi hàng 7 ô, có 4 hàng. Diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Hình vuông cạnh 7 cm. Chu vi của nó là bao nhiêu xăng-ti-mét?(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 24 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) Đ c) S | a) Đúng — chạm nóc 10 000! b) Đúng. c) Sai — 2 890 + 1 110 = 4 000. |
| Câu 2 | A | 8+9=17 (nhớ 1); 5+4+1=10 (nhớ 1); 7+6+1=14 (nhớ 1); 3+2+1=6 → 6 407. |
| Câu 3 | C | 2 600 × 4 = 10 400 > 10 000. Còn lại: 9 600, 9 995, 9 900 đều dưới. |
| Câu 4 | a) Đ b) S c) Đ | a) Đúng. b) Sai — 6 060: 6 = 1 010. c) Đúng — dư < số chia. |
| Câu 5 | B | 5 000: 6 = 833 dư 2 → 833 gói trọn (2 quyển lẻ chưa đủ gói). |
| Câu 6 | a) Đ b) Đ c) S | a) Đúng. b) Đúng. c) Sai — 5 × 5 = 25 $cm^{2}$; 20 là chu vi. |
| Câu 7 | 7910 | B1: đội hai 4 580 − 1 250 = 3 330. B2: cả hai 4 580 + 3 330 = 7 910 sản phẩm. |
| Câu 8 | 8100 | 1 350 × 6 = 8 100 chai. |
| Câu 9 | 8640 | 8×5=40 (nhớ 4); 2×5+4=14 (nhớ 1); 7×5+1=36 (nhớ 3); 1×5+3=8 → 8 640. |
| Câu 10 | 1510 | x = 7 550: 5 = 1 510. |
| Câu 11 | 28 | 7 × 4 = 28 $cm^{2}$. |
| Câu 12 | 28 | 7 × 4 = 28 cm. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Cộng, trừ trong phạm vi 10 000 · Nhân số có bốn chữ số · Chia số có bốn chữ số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-25 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 25
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số · Bài 58. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Có 5 000 quyển vở đóng thành từng gói 6 quyển để tặng học sinh vùng lũ. Đóng được nhiều nhất bao nhiêu gói?
A.
834 gói
B.
830 gói
C.
8 333 gói
D.
833 gói
Câu 2.
Không cần tính, phép nào cho kết quả LỚN HƠN 10 000?
A.
2 600 × 4
B.
2 400 × 4
C.
3 300 × 3
D.
1 999 × 5
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
5 500 + 4 500 = 10 000
b)
7 236 − 236 = 7 000
c)
2 890 + 1 110 = 3 900
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 4.
Thư viện có 8 480 cuốn sách xếp đều lên 8 kệ. Mỗi kệ có bao nhiêu cuốn?
Bài giải
Câu 5.
Đặt tính rồi tính: 6 396: 3
Câu 6.
Tìm x: x: 3 = 2 314
Câu 7.
Đặt tính rồi tính: 3 214 × 2
Bài giải
Câu 8.
Trường quyên góp được 10 000 quyển vở, đã tặng đi 6 475 quyển. Còn lại bao nhiêu quyển?
Bài giải
Câu 9.
Đội một sản xuất 4 580 sản phẩm, đội hai sản xuất ít hơn đội một 1 250 sản phẩm. Cả hai đội sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
Bài giải
Câu 10.
Hình vuông cạnh 9 cm. Diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?(ôn lại)
Câu 11.
Tấm thiệp hình chữ nhật dài 2 dm, rộng 9 cm. Diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Hình chữ nhật có chu vi 30 cm, chiều rộng 5 cm. Chiều dài là bao nhiêu xăng-ti-mét?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 25 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | D | 5 000: 6 = 833 dư 2 → 833 gói trọn (2 quyển lẻ chưa đủ gói). |
| Câu 2 | A | 2 600 × 4 = 10 400 > 10 000. Còn lại: 9 600, 9 995, 9 900 đều dưới. |
| Câu 3 | a) Đ b) Đ c) S | a) Đúng — chạm nóc 10 000! b) Đúng. c) Sai — 2 890 + 1 110 = 4 000. |
| Câu 4 | 1060 | 8 480: 8 = 1 060 cuốn (4:8=0 dư 4 → viết 0!). |
| Câu 5 | 2132 | 6:3=2; 3:3=1; 9:3=3; 6:3=2 → 2 132. |
| Câu 6 | 6942 | x = 2 314 × 3 = 6 942. |
| Câu 7 | 6428 | 4×2=8; 1×2=2; 2×2=4; 3×2=6 → 6 428. |
| Câu 8 | 3525 | 10 000 − 6 475 = 3 525 quyển (mượn dây chuyền từ hàng chục nghìn!). |
| Câu 9 | 7910 | B1: đội hai 4 580 − 1 250 = 3 330. B2: cả hai 4 580 + 3 330 = 7 910 sản phẩm. |
| Câu 10 | 81 | S = 9 × 9 = 81 $cm^{2}$. |
| Câu 11 | 180 | Đổi 2 dm = 20 cm; S = 20 × 9 = 180 $cm^{2}$. Nhớ đổi đơn vị trước! |
| Câu 12 | 10 | Nửa chu vi: 30: 2 = 15; dài = 15 − 5 = 10 cm. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Chia số có bốn chữ số · Nhân số có bốn chữ số · Cộng, trừ trong phạm vi 10 000.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-26 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 26
Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 · Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Ba số tròn chục nghìn liên tiếp: 40 000; …; 60 000. Số ở giữa là:
A.
55 000
B.
50 000
C.
45 000
D.
41 000
Câu 2.
Số 45 300 đọc là:
A.
Bốn mươi lăm nghìn ba mươi
B.
Bốn nghìn năm trăm ba mươi
C.
Bốn mươi lăm nghìn linh ba
D.
Bốn mươi lăm nghìn ba trăm
Câu 3.
Xếp từ lớn đến bé: 52 000; 25 000; 50 200; 20 500
A.
52 000; 25 000; 50 200; 20 500
B.
50 200; 52 000; 20 500; 25 000
C.
52 000; 50 200; 25 000; 20 500
D.
20 500; 25 000; 50 200; 52 000
Câu 4.
Số nào lớn nhất?
A.
87 100
B.
80 999
C.
87 099
D.
78 999
Câu 5.
Đúng hay sai?
a)
40 500 < 40 050
b)
Làm tròn 99 700 đến hàng nghìn được 100 000
c)
Số có năm chữ số luôn lớn hơn số có bốn chữ số
Câu 6.
Có 5 000 quyển vở đóng thành từng gói 6 quyển để tặng học sinh vùng lũ. Đóng được nhiều nhất bao nhiêu gói?(ôn lại)
A.
834 gói
B.
830 gói
C.
8 333 gói
D.
833 gói
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Số liền trước của 60 000 là số nào?
Bài giải
Câu 8.
Từ các chữ số 5, 0, 2, 8, 1 (mỗi chữ số dùng một lần), viết số bé nhất có năm chữ số.
Bài giải
Câu 9.
Viết số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 2 trăm, 4 chục và 6 đơn vị.
Bài giải
Câu 10.
Tìm x là số tròn chục nghìn, biết 45 000 < x < 65 000. Có hai đáp án — viết đáp án BÉ hơn:
Bài giải
Câu 11.
Đặt tính rồi tính: 6 482 − 2 156(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Đặt tính rồi tính: 3 214 × 2(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 26 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | Cách nhau 10 000: 40 000 → 50 000 → 60 000. |
| Câu 2 | D | 45 nghìn + 300 → “bốn mươi lăm nghìn ba trăm”. |
| Câu 3 | C | Nhóm 5 chục nghìn (52 000 > 50 200) rồi nhóm 2 chục nghìn (25 000 > 20 500). |
| Câu 4 | A | Nhóm 8 chục nghìn: 87 100 vs 87 099 vs 80 999 → 87 100 thắng (trăm 1 > 0). |
| Câu 5 | a) S b) Đ c) Đ | a) Sai — trăm: 5 > 0 nên 40 500 LỚN hơn. b) Đúng — 9 nghìn + 1 tràn thành 100 000. c) Đúng. |
| Câu 6 | D | 5 000: 6 = 833 dư 2 → 833 gói trọn (2 quyển lẻ chưa đủ gói). |
| Câu 7 | 59999 | 60 000 − 1 = 59 999. |
| Câu 8 | 10258 | Đầu không được 0 → chọn 1; sau đó tăng dần: 0, 2, 5, 8 → 10 258. |
| Câu 9 | 37246 | 30 000 + 7 000 + 200 + 40 + 6 = 37 246. |
| Câu 10 | 50000 | Hai số tròn chục nghìn trong khoảng là 50 000 và 60 000 — bé hơn là 50 000. |
| Câu 11 | 4326 | Đơn vị: 12−6=6 (mượn 1); chục: 8−5−1=2; trăm: 4−1=3; nghìn: 6−2=4 → 4 326. |
| Câu 12 | 6428 | 4×2=8; 1×2=2; 2×2=4; 3×2=6 → 6 428. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Các số có năm chữ số · So sánh, làm tròn (100 000).
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-27 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 27
Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 · Bài 61. Làm tròn các số đến hàng nghìn, hàng chục nghìn · Bài 62. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Dân số một thị trấn là 19 850 người. Làm tròn đến hàng nghìn:
A.
19 900 người
B.
19 000 người
C.
20 000 người
D.
10 000 người
Câu 2.
Số nào lớn nhất?
A.
80 999
B.
87 099
C.
78 999
D.
87 100
Câu 3.
Xếp từ lớn đến bé: 52 000; 25 000; 50 200; 20 500
A.
52 000; 25 000; 50 200; 20 500
B.
52 000; 50 200; 25 000; 20 500
C.
50 200; 52 000; 20 500; 25 000
D.
20 500; 25 000; 50 200; 52 000
Câu 4.
Số 45 300 đọc là:
A.
Bốn mươi lăm nghìn ba trăm
B.
Bốn mươi lăm nghìn ba mươi
C.
Bốn nghìn năm trăm ba mươi
D.
Bốn mươi lăm nghìn linh ba
Câu 5.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
1 100 × 9 = 9 900
b)
2 500 × 4 = 10 000
c)
1 234 × 2 = 2 458
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Làm tròn 63 720 đến hàng nghìn:
Câu 7.
Số tròn nghìn lớn nhất mà vẫn bé hơn 100 000 là số nào?
Bài giải
Câu 8.
Số liền trước của 60 000 là số nào?
Bài giải
Câu 9.
Viết số gồm 8 chục nghìn và 8 đơn vị.
Bài giải
Câu 10.
Viết số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 2 trăm, 4 chục và 6 đơn vị.
Bài giải
Câu 11.
Tìm x: x × 5 = 7 550(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Tính nhẩm: 6 000 + 3 000(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 27 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | C | Trăm là 8 $\geq$ 5 → nghìn 9 + 1 tràn: 20 000. |
| Câu 2 | D | Nhóm 8 chục nghìn: 87 100 vs 87 099 vs 80 999 → 87 100 thắng (trăm 1 > 0). |
| Câu 3 | B | Nhóm 5 chục nghìn (52 000 > 50 200) rồi nhóm 2 chục nghìn (25 000 > 20 500). |
| Câu 4 | A | 45 nghìn + 300 → “bốn mươi lăm nghìn ba trăm”. |
| Câu 5 | a) Đ b) Đ c) S | a) Đúng. b) Đúng. c) Sai — 1 234 × 2 = 2 468. |
| Câu 6 | 64000 | Trăm là 7 $\geq$ 5 → tròn lên: 64 000. |
| Câu 7 | 99000 | 99 000 — thêm 1 000 nữa là chạm 100 000 rồi. |
| Câu 8 | 59999 | 60 000 − 1 = 59 999. |
| Câu 9 | 80008 | Ba hàng giữa đều 0: 80 008. |
| Câu 10 | 37246 | 30 000 + 7 000 + 200 + 40 + 6 = 37 246. |
| Câu 11 | 1510 | x = 7 550: 5 = 1 510. |
| Câu 12 | 9000 | 6 nghìn + 3 nghìn = 9 nghìn. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: So sánh, làm tròn (100 000) · Các số có năm chữ số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-28 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 28
Bài 63. Phép cộng trong phạm vi 100 000 · Bài 64. Phép trừ trong phạm vi 100 000 · Bài 65. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
12 345 + 54 321 = 66 666
b)
100 000 − 1 = 99 999
c)
38 000 + 12 000 = 40 000
Câu 2.
Kết quả của 90 000 − 45 500 là:
A.
45 500
B.
54 500
C.
44 000
D.
44 500
Câu 3.
Mẹ có 100 000 đồng, mua rau hết 15 000 đồng và mua cá hết 62 000 đồng. Mẹ còn lại:
A.
23 000 đồng
B.
13 000 đồng
C.
33 000 đồng
D.
77 000 đồng
Câu 4.
Giá chiếc xe đạp là 79 500 đồng ở cửa hàng A và 81 000 đồng ở cửa hàng B. Chọn câu ĐÚNG:
A.
Cửa hàng A đắt hơn
B.
Hai cửa hàng giá bằng nhau
C.
Cửa hàng A rẻ hơn 1 500 đồng
D.
Cửa hàng B rẻ hơn
Câu 5.
Xếp từ lớn đến bé: 52 000; 25 000; 50 200; 20 500
A.
52 000; 25 000; 50 200; 20 500
B.
52 000; 50 200; 25 000; 20 500
C.
50 200; 52 000; 20 500; 25 000
D.
20 500; 25 000; 50 200; 52 000
Câu 6.
Đúng hay sai?
a)
Số 100 000 có sáu chữ số
b)
72 000 = 70 000 + 2 000
c)
Số lớn nhất có năm chữ số là 90 000
Câu 7.
Số sáu mươi nghìn không trăm linh hai viết là:
A.
60 002
B.
62 000
C.
60 200
D.
60 020
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Tìm x: x + 25 000 = 100 000
Bài giải
Câu 9.
Làm tròn 63 720 đến hàng nghìn:
Câu 10.
Số tròn nghìn lớn nhất mà vẫn bé hơn 100 000 là số nào?
Bài giải
Câu 11.
Viết số gồm 8 chục nghìn và 8 đơn vị.
Bài giải
Câu 12.
Viết số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 2 trăm, 4 chục và 6 đơn vị.
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 28 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) Đ c) S | a) Đúng — từng cặp hàng cộng ra 6! b) Đúng. c) Sai — 38 + 12 = 50 (nghìn) → 50 000. |
| Câu 2 | D | 90 000 − 45 000 = 45 000; bớt thêm 500 → 44 500. |
| Câu 3 | A | Đã tiêu: 15 000 + 62 000 = 77 000. Còn: 100 000 − 77 000 = 23 000 đồng. |
| Câu 4 | C | 79 500 < 81 000; chênh lệch 81 000 − 79 500 = 1 500 đồng. |
| Câu 5 | B | Nhóm 5 chục nghìn (52 000 > 50 200) rồi nhóm 2 chục nghìn (25 000 > 20 500). |
| Câu 6 | a) Đ b) Đ c) S | a) Đúng. b) Đúng. c) Sai — số lớn nhất có năm chữ số là 99 999. |
| Câu 7 | A | “Không trăm linh hai” → trăm 0, chục 0: 60 002. |
| Câu 8 | 75000 | x = 100 000 − 25 000 = 75 000. |
| Câu 9 | 64000 | Trăm là 7 $\geq$ 5 → tròn lên: 64 000. |
| Câu 10 | 99000 | 99 000 — thêm 1 000 nữa là chạm 100 000 rồi. |
| Câu 11 | 80008 | Ba hàng giữa đều 0: 80 008. |
| Câu 12 | 37246 | 30 000 + 7 000 + 200 + 40 + 6 = 37 246. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Cộng, trừ trong phạm vi 100 000 · So sánh, làm tròn (100 000) · Các số có năm chữ số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-29 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 29
Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng, năm · Bài 67. Thực hành xem đồng hồ, xem lịch · Bài 68. Tiền Việt Nam
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Tàu khởi hành lúc 9 giờ kém 15, tức là:
A.
8 giờ 45 phút
B.
9 giờ 15 phút
C.
9 giờ 45 phút
D.
8 giờ 15 phút
Câu 2.
Hôm nay là Chủ nhật ngày 6. Ngày 20 cùng tháng là thứ mấy?
A.
Thứ Hai
B.
Thứ Bảy
C.
Chủ nhật
D.
Thứ Tư
Câu 3.
Cách nào KHÔNG đổi đúng 1 tờ 100 000 đồng?
A.
1 tờ 50 000, 2 tờ 20 000 và 1 tờ 10 000
B.
2 tờ 50 000
C.
5 tờ 20 000
D.
4 tờ 20 000 và 1 tờ 10 000
Câu 4.
Số 45 300 đọc là:(ôn lại)
A.
Bốn mươi lăm nghìn ba mươi
B.
Bốn mươi lăm nghìn ba trăm
C.
Bốn nghìn năm trăm ba mươi
D.
Bốn mươi lăm nghìn linh ba
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Kì nghỉ hè của Bin gồm tháng 6 và tháng 7. Kì nghỉ dài bao nhiêu ngày?
Bài giải
Câu 6.
Đổi 1 tờ 10 000 đồng lấy các tờ 2 000 đồng. Được mấy tờ?
Bài giải
Câu 7.
Hộp sữa giá 7 000 đồng. Mua 3 hộp hết bao nhiêu đồng?
Bài giải
Câu 8.
Thư viện tỉnh có 68 250 cuốn sách, chuyển đi 19 750 cuốn rồi nhận thêm 5 000 cuốn mới. Thư viện có bao nhiêu cuốn?
Bài giải
Câu 9.
Tính nhẩm: 70 000 + 20 000
Câu 10.
Đặt tính rồi tính: 35 260 + 42 517
Bài giải
Câu 11.
Số tròn nghìn lớn nhất mà vẫn bé hơn 100 000 là số nào?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Làm tròn 63 720 đến hàng nghìn:(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 29 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 9 giờ kém 15 = trước 9 giờ 15 phút = 8 giờ 45 phút. |
| Câu 2 | C | 20 − 6 = 14 ngày = đúng 2 tuần → vẫn là Chủ nhật. |
| Câu 3 | D | 4 × 20 000 + 10 000 = 90 000 — THIẾU 10 000! Ba cách còn lại đều đủ 100 000. |
| Câu 4 | B | 45 nghìn + 300 → “bốn mươi lăm nghìn ba trăm”. |
| Câu 5 | 61 | Tháng 6 có 30 ngày + tháng 7 có 31 ngày = 61 ngày. |
| Câu 6 | 5 | 10 000: 2 000 = 5 tờ. |
| Câu 7 | 21000 | 7 000 × 3 = 21 000 đồng. |
| Câu 8 | 53500 | B1: 68 250 − 19 750 = 48 500. B2: 48 500 + 5 000 = 53 500 cuốn. |
| Câu 9 | 90000 | 7 + 2 = 9 (chục nghìn) → 90 000. |
| Câu 10 | 77777 | 0+7=7; 6+1=7; 2+5=7; 5+2=7; 3+4=7 → 77 777 — năm số 7! |
| Câu 11 | 99000 | 99 000 — thêm 1 000 nữa là chạm 100 000 rồi. |
| Câu 12 | 64000 | Trăm là 7 $\geq$ 5 → tròn lên: 64 000. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Xem đồng hồ. Tháng, năm · Tiền Việt Nam · Cộng, trừ trong phạm vi 100 000.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-30 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 30
Bài 68. Tiền Việt Nam · Bài 69. Luyện tập chung · Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Món đồ chơi giá 65 000 đồng. Cách trả nào VỪA KHÍT (không cần trả lại)?
A.
3 tờ 20 000
B.
1 tờ 50 000 và 1 tờ 20 000
C.
1 tờ 100 000
D.
1 tờ 50 000, 1 tờ 10 000 và 1 tờ 5 000
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
4 tờ 5 000 đồng bằng 1 tờ 20 000 đồng
b)
Tờ 100 000 đồng là tờ có mệnh giá lớn nhất trong các tờ đã học
c)
3 tờ 20 000 đồng bằng 1 tờ 50 000 đồng
Câu 3.
Đội xe có 3 xe tải, mỗi xe chở 15 500 kg hàng, cần chuyển tổng cộng 50 000 kg. Chọn câu ĐÚNG:
A.
Ba xe chở thừa sức 60 000 kg
B.
Ba xe chở một chuyến chưa hết hàng (còn thiếu 3 500 kg)
C.
Ba xe chở một chuyến là vừa hết
D.
Không tính được
Câu 4.
Kết quả của 13 250 × 6 là:
A.
78 500
B.
79 600
C.
79 500
D.
79 300
Câu 5.
Hôm nay là Chủ nhật ngày 6. Ngày 20 cùng tháng là thứ mấy?
A.
Thứ Hai
B.
Chủ nhật
C.
Thứ Bảy
D.
Thứ Tư
Câu 6.
Số sáu mươi nghìn không trăm linh hai viết là:(ôn lại)
A.
60 002
B.
62 000
C.
60 200
D.
60 020
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Đổi 1 tờ 10 000 đồng lấy các tờ 2 000 đồng. Được mấy tờ?
Bài giải
Câu 8.
Đặt tính rồi tính: 21 314 × 4
Bài giải
Câu 9.
Một năm có bao nhiêu tháng?
Câu 10.
Nửa giờ có bao nhiêu phút?
Câu 11.
Đặt tính rồi tính: 86 543 − 24 321(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Tìm x là số tròn chục nghìn, biết 45 000 < x < 65 000. Có hai đáp án — viết đáp án BÉ hơn:(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 30 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | D | 50 000 + 10 000 + 5 000 = 65 000 vừa khít. Các cách khác đều thừa tiền phải chờ trả lại. |
| Câu 2 | a) Đ b) Đ c) S | a) Đúng: 5 000 × 4 = 20 000. b) Đúng. c) Sai — 20 000 × 3 = 60 000 $\neq$ 50 000. |
| Câu 3 | B | 3 xe chở: 15 500 × 3 = 46 500 kg < 50 000 kg → còn thiếu 50 000 − 46 500 = 3 500 kg. |
| Câu 4 | C | 0×6=0; 5×6=30 (nhớ 3); 2×6+3=15 (nhớ 1); 3×6+1=19 (nhớ 1); 1×6+1=7 → 79 500. |
| Câu 5 | B | 20 − 6 = 14 ngày = đúng 2 tuần → vẫn là Chủ nhật. |
| Câu 6 | A | “Không trăm linh hai” → trăm 0, chục 0: 60 002. |
| Câu 7 | 5 | 10 000: 2 000 = 5 tờ. |
| Câu 8 | 85256 | 4×4=16 (nhớ 1); 1×4+1=5; 3×4=12 (nhớ 1); 1×4+1=5; 2×4=8 → 85 256. |
| Câu 9 | 12 | 1 năm = 12 tháng. |
| Câu 10 | 30 | 60: 2 = 30 phút. |
| Câu 11 | 62222 | Không mượn: 3−1=2; 4−2=2; 5−3=2; 6−4=2; 8−2=6 → 62 222. |
| Câu 12 | 50000 | Hai số tròn chục nghìn trong khoảng là 50 000 và 60 000 — bé hơn là 50 000. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Tiền Việt Nam · Nhân, chia số có năm chữ số · Xem đồng hồ. Tháng, năm.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-31 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 31
Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số · Bài 71. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Kết quả của 80 480: 8 là:
A.
1 006
B.
10 060
C.
10 600
D.
1 060
Câu 2.
Kết quả của 90 000 − 45 500 là:
A.
45 500
B.
54 500
C.
44 000
D.
44 500
Câu 3.
Kết quả của 47 856 + 32 178 là:
A.
79 034
B.
80 134
C.
80 034
D.
80 024
Câu 4.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
Tháng 12 có 31 ngày
b)
Năm nhuận, tháng 2 có 29 ngày
c)
Kim phút chỉ số 6 nghĩa là 6 phút
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Đặt tính rồi tính: 96 963: 3
Câu 6.
Đặt tính rồi tính: 21 314 × 4
Bài giải
Câu 7.
Mỗi thùng chứa 10 250 viên bi. 8 thùng chứa bao nhiêu viên?
Bài giải
Câu 8.
Tính nhẩm: 20 000 × 4
Câu 9.
Đặt tính rồi tính: 35 260 + 42 517
Bài giải
Câu 10.
Thư viện tỉnh có 68 250 cuốn sách, chuyển đi 19 750 cuốn rồi nhận thêm 5 000 cuốn mới. Thư viện có bao nhiêu cuốn?
Bài giải
Câu 11.
Na học bài từ 7 giờ 15 phút đến 7 giờ 45 phút. Na học trong bao nhiêu phút?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Bút chì giá 4 000 đồng, cục tẩy giá 3 000 đồng. Mua mỗi thứ một cái, đưa tờ 10 000 đồng. Được trả lại bao nhiêu đồng?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 31 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | 8:8=1; 0:8=0; 4:8=0 dư 4 → viết 0; 48:8=6; 0:8=0 → 10 060. |
| Câu 2 | D | 90 000 − 45 000 = 45 000; bớt thêm 500 → 44 500. |
| Câu 3 | C | 6+8=14 (nhớ 1); 5+7+1=13 (nhớ 1); 8+1+1=10 (nhớ 1); 7+2+1=10 (nhớ 1); 4+3+1=8 → 80 034. |
| Câu 4 | a) Đ b) Đ c) S | a) Đúng. b) Đúng. c) Sai — số 6 × 5 = 30 phút. |
| Câu 5 | 32321 | 9:3=3; 6:3=2; 9:3=3; 6:3=2; 3:3=1 → 32 321. |
| Câu 6 | 85256 | 4×4=16 (nhớ 1); 1×4+1=5; 3×4=12 (nhớ 1); 1×4+1=5; 2×4=8 → 85 256. |
| Câu 7 | 82000 | 10 250 × 8 = 82 000 viên. |
| Câu 8 | 80000 | 2 × 4 = 8 (chục nghìn) → 80 000. |
| Câu 9 | 77777 | 0+7=7; 6+1=7; 2+5=7; 5+2=7; 3+4=7 → 77 777 — năm số 7! |
| Câu 10 | 53500 | B1: 68 250 − 19 750 = 48 500. B2: 48 500 + 5 000 = 53 500 cuốn. |
| Câu 11 | 30 | 45 − 15 = 30 phút. |
| Câu 12 | 3000 | Mua hết 4 000 + 3 000 = 7 000; trả lại 10 000 − 7 000 = 3 000 đồng. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Nhân, chia số có năm chữ số · Cộng, trừ trong phạm vi 100 000.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-32 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 32
Bài 72. Luyện tập chung · Bài 73. Phân loại, thu thập, ghi chép số liệu. Bảng số liệu
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Bảng số cây bốn lớp trồng: 3A 45 cây, 3B 52 cây, 3C 45 cây, 3D 38 cây. Đúng hay sai?
a)
Lớp 3B trồng nhiều nhất
b)
Hai lớp trồng được số cây bằng nhau
c)
Lớp 3D trồng ít hơn lớp 3B 24 cây
Câu 2.
Điểm kiểm tra của Hoa 4 môn: Toán 10, Tiếng Việt 9, Tiếng Anh 8, Tự nhiên 10. Hoa được mấy điểm 10?
A.
1 điểm 10
B.
2 điểm 10
C.
4 điểm 10
D.
3 điểm 10
Câu 3.
Muốn biết món ăn được cả lớp yêu thích nhất, em nên làm gì?
A.
Hỏi từng bạn, ghi chép rồi lập bảng số liệu
B.
Chọn món mình thích nhất
C.
Đoán đại một món
D.
Chỉ hỏi bạn ngồi cạnh
Câu 4.
Kết quả của 13 250 × 6 là:
A.
78 500
B.
79 600
C.
79 300
D.
79 500
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Cửa hàng bán vải: tuần 1 bán 215 m, tuần 2 bán 187 m, tuần 3 bán 243 m. Cả ba tuần bán bao nhiêu mét?
Bài giải
Câu 6.
Số vở quyên góp: Tổ 1 được 24 quyển, Tổ 2 được 30 quyển, Tổ 3 được gấp đôi Tổ 1. Tổ 3 góp bao nhiêu quyển?
Bài giải
Câu 7.
Mỗi thùng chứa 10 250 viên bi. 8 thùng chứa bao nhiêu viên?
Bài giải
Câu 8.
Tính nhẩm: 20 000 × 4
Câu 9.
Đặt tính rồi tính: 96 963: 3
Câu 10.
Mỗi ngày Ba cho Na 5 000 đồng, Na tiêu 2 000 đồng và để dành phần còn lại. Sau 10 ngày Na để dành được bao nhiêu đồng?(ôn lại)
Bài giải
Câu 11.
Phim bắt đầu lúc 7 giờ 40 phút và kéo dài 30 phút. Phim kết thúc lúc 8 giờ bao nhiêu phút?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Thư viện tỉnh có 68 250 cuốn sách, chuyển đi 19 750 cuốn rồi nhận thêm 5 000 cuốn mới. Thư viện có bao nhiêu cuốn?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 32 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) Đ c) S | a) Đúng — 52 cây. b) Đúng — 3A và 3C cùng 45 cây. c) Sai — 52 − 38 = 14 cây. |
| Câu 2 | B | Toán và Tự nhiên đều 10 → hai điểm 10. |
| Câu 3 | A | Thu thập → phân loại → lập bảng → so sánh: quy trình thống kê chuẩn! |
| Câu 4 | D | 0×6=0; 5×6=30 (nhớ 3); 2×6+3=15 (nhớ 1); 3×6+1=19 (nhớ 1); 1×6+1=7 → 79 500. |
| Câu 5 | 645 | 215 + 187 + 243 = 645 m. |
| Câu 6 | 48 | 24 × 2 = 48 quyển. |
| Câu 7 | 82000 | 10 250 × 8 = 82 000 viên. |
| Câu 8 | 80000 | 2 × 4 = 8 (chục nghìn) → 80 000. |
| Câu 9 | 32321 | 9:3=3; 6:3=2; 9:3=3; 6:3=2; 3:3=1 → 32 321. |
| Câu 10 | 30000 | Mỗi ngày để dành 5 000 − 2 000 = 3 000; sau 10 ngày: 3 000 × 10 = 30 000 đồng. |
| Câu 11 | 10 | 7 giờ 40 + 30 phút: 40 + 30 = 70 phút = 1 giờ 10 phút → kết thúc 8 giờ 10 phút. |
| Câu 12 | 53500 | B1: 68 250 − 19 750 = 48 500. B2: 48 500 + 5 000 = 53 500 cuốn. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Bảng số liệu · Nhân, chia số có năm chữ số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-33 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 33
Bài 74. Khả năng xảy ra một sự kiện · Bài 75. Thực hành thu thập, phân loại, ghi chép số liệu · Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Muốn trò bốc thăm CÔNG BẰNG giữa hai đội, hộp thăm nên có:
A.
Chỉ toàn thăm của một đội
B.
Số thăm của hai đội bằng nhau
C.
Thăm to nhỏ khác nhau
D.
Đội mình nhiều thăm hơn
Câu 2.
Hộp có 99 bi trắng và 1 bi đen. Đúng hay sai?
a)
Bốc 1 viên thì gần như chắc chắn được bi trắng
b)
Bốc được bi đen là chuyện không thể
Câu 3.
“Sau tháng 12 là tháng 1 của năm mới” — sự kiện này:
A.
Không thể xảy ra
B.
Không biết được
C.
Có thể xảy ra
D.
Chắc chắn xảy ra
Câu 4.
Muốn biết món ăn được cả lớp yêu thích nhất, em nên làm gì?
A.
Chọn món mình thích nhất
B.
Hỏi từng bạn, ghi chép rồi lập bảng số liệu
C.
Đoán đại một món
D.
Chỉ hỏi bạn ngồi cạnh
Câu 5.
Bảng: Thỏ 12 con, Gà 25 con, Vịt 18 con. Con vật nào nhiều nhất?
A.
Vịt
B.
Thỏ
C.
Gà
D.
Bằng nhau
Câu 6.
May mỗi bộ đồ hết 4 m vải. Có 90 m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ và thừa mấy mét?
A.
22 bộ, thừa 2 m
B.
22 bộ, thừa 0 m
C.
20 bộ, thừa 10 m
D.
23 bộ, thừa 2 m
Câu 7.
Kết quả của 80 480: 8 là:(ôn lại)
A.
10 060
B.
1 006
C.
10 600
D.
1 060
Câu 8.
Mẹ có 100 000 đồng, mua rau hết 15 000 đồng và mua cá hết 62 000 đồng. Mẹ còn lại:(ôn lại)
A.
13 000 đồng
B.
33 000 đồng
C.
23 000 đồng
D.
77 000 đồng
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 9.
Số vở quyên góp: Tổ 1 được 24 quyển, Tổ 2 được 30 quyển, Tổ 3 được gấp đôi Tổ 1. Tổ 3 góp bao nhiêu quyển?
Bài giải
Câu 10.
Đặt tính rồi tính: 36 245 + 28 755
Bài giải
Câu 11.
Tính giá trị biểu thức: (35 + 25): 6
Bài giải
Câu 12.
Đặt tính rồi tính: 21 314 × 4(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 33 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | Bằng nhau → khả năng như nhau → công bằng! |
| Câu 2 | a) Đ b) S | a) Đúng — $\frac{99}{100}$ cơ mà! b) Sai — vẫn CÓ THỂ trúng viên đen duy nhất. Hiếm $\neq$ không thể! |
| Câu 3 | D | Lịch năm nào cũng vậy → chắc chắn. |
| Câu 4 | B | Thu thập → phân loại → lập bảng → so sánh: quy trình thống kê chuẩn! |
| Câu 5 | C | 25 > 18 > 12 → gà nhiều nhất. |
| Câu 6 | A | 90: 4 = 22 dư 2 → 22 bộ trọn vẹn, thừa 2 m. |
| Câu 7 | A | 8:8=1; 0:8=0; 4:8=0 dư 4 → viết 0; 48:8=6; 0:8=0 → 10 060. |
| Câu 8 | C | Đã tiêu: 15 000 + 62 000 = 77 000. Còn: 100 000 − 77 000 = 23 000 đồng. |
| Câu 9 | 48 | 24 × 2 = 48 quyển. |
| Câu 10 | 65000 | 5+5=10; 4+5+1=10; 2+7+1=10; 6+8+1=15; 3+2+1=6 → 65 000 tròn trịa. |
| Câu 11 | 10 | Ngoặc trước: 35 + 25 = 60; rồi 60: 6 = 10. |
| Câu 12 | 85256 | 4×4=16 (nhớ 1); 1×4+1=5; 3×4=12 (nhớ 1); 1×4+1=5; 2×4=8 → 85 256. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Khả năng xảy ra · Bảng số liệu · BOSS: Số và phép tính.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-34 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 34
Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 · Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Mẹ có 100 000 đồng, mua rau hết 15 000 đồng và mua cá hết 62 000 đồng. Mẹ còn lại:
A.
13 000 đồng
B.
33 000 đồng
C.
23 000 đồng
D.
77 000 đồng
Câu 2.
Đội xe có 3 xe tải, mỗi xe chở 15 500 kg hàng, cần chuyển tổng cộng 50 000 kg. Chọn câu ĐÚNG:
A.
Ba xe chở thừa sức 60 000 kg
B.
Ba xe chở một chuyến là vừa hết
C.
Không tính được
D.
Ba xe chở một chuyến chưa hết hàng (còn thiếu 3 500 kg)
Câu 3.
Muốn biết món ăn được cả lớp yêu thích nhất, em nên làm gì?(ôn lại)
A.
Chọn món mình thích nhất
B.
Hỏi từng bạn, ghi chép rồi lập bảng số liệu
C.
Đoán đại một món
D.
Chỉ hỏi bạn ngồi cạnh
Câu 4.
Muốn trò bốc thăm CÔNG BẰNG giữa hai đội, hộp thăm nên có:(ôn lại)
A.
Số thăm của hai đội bằng nhau
B.
Chỉ toàn thăm của một đội
C.
Thăm to nhỏ khác nhau
D.
Đội mình nhiều thăm hơn
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Mẹ 36 tuổi, tuổi con bằng ¼ tuổi mẹ. Hỏi cả hai mẹ con bao nhiêu tuổi?
Câu 6.
Viết số gồm 5 chục nghìn, 3 nghìn, 0 trăm, 2 chục và 9 đơn vị.
Bài giải
Câu 7.
Đặt tính rồi tính: 12 108 × 8
Bài giải
Câu 8.
Huyện A có 45 620 người, huyện B có nhiều hơn huyện A 8 380 người. Huyện B có bao nhiêu người?
Bài giải
Câu 9.
Thư viện tỉnh có 68 250 cuốn sách, chuyển đi 19 750 cuốn rồi nhận thêm 5 000 cuốn mới. Thư viện có bao nhiêu cuốn?
Bài giải
Câu 10.
Tìm x: x: 4 = 20 500
Câu 11.
Mỗi thùng chứa 10 250 viên bi. 8 thùng chứa bao nhiêu viên?
Bài giải
Câu 12.
Bảng: Thỏ 12 con, Gà 25 con, Vịt 18 con. Gà nhiều hơn thỏ bao nhiêu con?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 34 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | C | Đã tiêu: 15 000 + 62 000 = 77 000. Còn: 100 000 − 77 000 = 23 000 đồng. |
| Câu 2 | D | 3 xe chở: 15 500 × 3 = 46 500 kg < 50 000 kg → còn thiếu 50 000 − 46 500 = 3 500 kg. |
| Câu 3 | B | Thu thập → phân loại → lập bảng → so sánh: quy trình thống kê chuẩn! |
| Câu 4 | A | Bằng nhau → khả năng như nhau → công bằng! |
| Câu 5 | 45 | B1: con 36: 4 = 9 tuổi. B2: cả hai 36 + 9 = 45 tuổi. |
| Câu 6 | 53029 | 50 000 + 3 000 + 0 + 20 + 9 = 53 029. |
| Câu 7 | 96864 | 8×8=64 (nhớ 6); 0×8+6=6; 1×8=8; 2×8=16 (nhớ 1); 1×8+1=9 → 96 864. |
| Câu 8 | 54000 | 45 620 + 8 380 = 54 000 người. |
| Câu 9 | 53500 | B1: 68 250 − 19 750 = 48 500. B2: 48 500 + 5 000 = 53 500 cuốn. |
| Câu 10 | 82000 | x = 20 500 × 4 = 82 000. |
| Câu 11 | 82000 | 10 250 × 8 = 82 000 viên. |
| Câu 12 | 13 | 25 − 12 = 13 con. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Số và phép tính · Cộng, trừ trong phạm vi 100 000 · Nhân, chia số có năm chữ số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-35 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 35
Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường · Bài 80. Ôn tập bảng số liệu, khả năng xảy ra của một sự kiện · Bài 81. Ôn tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Hình vuông có chu vi 36 cm. Diện tích của nó là:
A.
81 $cm^{2}$
B.
9 $cm^{2}$
C.
1 296 $cm^{2}$
D.
36 $cm^{2}$
Câu 2.
Hình tròn có bán kính 8 cm. Đường kính là:
A.
64 cm
B.
16 cm
C.
8 cm
D.
4 cm
Câu 3.
Sự kiện nào CHẮC CHẮN xảy ra?
A.
Ngày mai có bão
B.
Đội bóng lớp em thắng trận sau
C.
Gieo xúc xắc ra mặt 6 chấm
D.
Gieo xúc xắc ra mặt có từ 1 đến 6 chấm
Câu 4.
“Sau tháng 12 là tháng 1 của năm mới” — sự kiện này:
A.
Không thể xảy ra
B.
Chắc chắn xảy ra
C.
Không biết được
D.
Có thể xảy ra
Câu 5.
“Gieo xúc xắc ra mặt 4 chấm” — sự kiện này:
A.
Chắc chắn xảy ra
B.
Luôn luôn xảy ra
C.
Có thể xảy ra
D.
Không thể xảy ra
Câu 6.
Điểm kiểm tra của Hoa 4 môn: Toán 10, Tiếng Việt 9, Tiếng Anh 8, Tự nhiên 10. Hoa được mấy điểm 10?(ôn lại)
A.
2 điểm 10
B.
1 điểm 10
C.
4 điểm 10
D.
3 điểm 10
Câu 7.
Kết quả của 47 856 + 32 178 là:(ôn lại)
A.
79 034
B.
80 134
C.
80 034
D.
80 024
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Số ki-lô-gam giấy vụn ba tổ thu được: Tổ 1: 25 kg, Tổ 2: 30 kg, Tổ 3: 28 kg. Tổ 2 thu nhiều hơn Tổ 1 bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
Câu 9.
Đặt tính rồi tính: 36 245 + 28 755
Bài giải
Câu 10.
Tính giá trị biểu thức: (35 + 25): 6
Bài giải
Câu 11.
Đặt tính rồi tính: 12 108 × 8
Bài giải
Câu 12.
Tính nhẩm: 20 000 × 4(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 35 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Cạnh = 36: 4 = 9 cm → diện tích = 9 × 9 = 81 $cm^{2}$. Câu hỏi hai bước xứng tầm khóa sổ! |
| Câu 2 | B | d = r × 2 = 16 cm. |
| Câu 3 | D | Mặt nào của xúc xắc cũng từ 1 đến 6 chấm → kiểu gì cũng đúng! |
| Câu 4 | B | Lịch năm nào cũng vậy → chắc chắn. |
| Câu 5 | C | Mặt 4 chấm là 1 trong 6 mặt → có thể ra, có thể không. |
| Câu 6 | A | Toán và Tự nhiên đều 10 → hai điểm 10. |
| Câu 7 | C | 6+8=14 (nhớ 1); 5+7+1=13 (nhớ 1); 8+1+1=10 (nhớ 1); 7+2+1=10 (nhớ 1); 4+3+1=8 → 80 034. |
| Câu 8 | 5 | 30 − 25 = 5 kg. |
| Câu 9 | 65000 | 5+5=10; 4+5+1=10; 2+7+1=10; 6+8+1=15; 3+2+1=6 → 65 000 tròn trịa. |
| Câu 10 | 10 | Ngoặc trước: 35 + 25 = 60; rồi 60: 6 = 10. |
| Câu 11 | 96864 | 8×8=64 (nhớ 6); 0×8+6=6; 1×8=8; 2×8=16 (nhớ 1); 1×8+1=9 → 96 864. |
| Câu 12 | 80000 | 2 × 4 = 8 (chục nghìn) → 80 000. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Hình học, đo lường · Khả năng xảy ra · BOSS: Số và phép tính.