PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Bài 1: Nối cách đọc với số
Bài 2: Viết số thành tổng (theo mẫu)
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Số bé nhất trong các số 6 520; 6 250; 6 502; 5 205 là:
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3
Bài 1: Nối cách đọc với số
Bài 2: Viết số thành tổng (theo mẫu)
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Bài 1: Nối số La Mã với số tương ứng
Bài 2: Số?
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Mặt đồng hồ có kim giờ chỉ vào số VIII. Số đó là:
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3
Bài 1: Nối số La Mã với số tương ứng
Bài 2: Số?
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Bài 1: Tính chu vi mỗi hình
a) Chu vi: cm
b) Chu vi: cm
c) Chu vi: cm
Bài 2: Số?
Bài 3: Mỗi ô vuông là 1 cm². Viết diện tích mỗi hình
a) Diện tích: cm²
b) Diện tích: cm²
c) Diện tích: cm²
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 5: Bài toán
1. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 14 m. Tính chu vi mảnh vườn đó.
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3
Bài 1: Tính chu vi mỗi hình
Bài 2: Số?
Bài 3: Mỗi ô vuông là 1 cm². Viết diện tích mỗi hình
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Bài 1: Tính diện tích mỗi hình chữ nhật
a) Diện tích: cm²
b) Diện tích: cm²
c) Diện tích: cm²
Bài 2: Tính chu vi và diện tích mỗi hình vuông
a) Chu vi: cm; Diện tích: cm²
b) Chu vi: cm; Diện tích: cm²
c) Chu vi: cm; Diện tích: cm²
Bài 3: Tính
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Hình vuông có chu vi 20 cm thì diện tích là:
Bài 5: Bài toán
1. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 17 cm, chiều rộng 8 cm. Tính diện tích tấm bìa đó.
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3
Bài 1: Tính diện tích mỗi hình chữ nhật
Bài 2: Tính chu vi và diện tích mỗi hình vuông
Bài 3: Tính
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Tính nhẩm
Bài 4: Tìm số thích hợp
Bài 5: Bài toán
1. Một nhà máy tuần đầu sản xuất được 2 782 chiếc áo, tuần sau sản xuất được nhiều hơn tuần đầu 2 008 chiếc áo. Hỏi tuần sau nhà máy sản xuất được bao nhiêu chiếc áo?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Tính nhẩm
Bài 4: Tìm số thích hợp
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Bài 4: Tính nhẩm
Bài 5: Bài toán
1. Mỗi chuyến xe chở được 1 883 kg gạo. Hỏi 3 chuyến xe như thế chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Bài 4: Tính nhẩm
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài 4: Tìm số thích hợp
Bài 5: Bài toán
1. Một kho có 5 864 kg thóc, chia đều vào 4 phòng. Mỗi phòng đã xuất đi 332 kg. Hỏi mỗi phòng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài 4: Tìm số thích hợp
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Bài 1: Nối cách đọc với số
Bài 2: Viết số thành tổng (theo mẫu)
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Số lớn nhất trong các số 66 512; 86 152; 35 612; 66 521 là:
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3
Bài 1: Nối cách đọc với số
Bài 2: Viết số thành tổng (theo mẫu)
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Bài 1: Điền dấu >, <, =
Bài 2: Số?
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
2. Làm tròn số 67 500 đến hàng chục nghìn được:
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3
Bài 1: Điền dấu >, <, =
Bài 2: Số?
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Tính nhẩm
Bài 4: Tìm số thích hợp
Bài 5: Bài toán
1. Một thư viện có 34 349 quyển sách. Thư viện đã cho mượn 5 827 quyển sách. Hỏi thư viện còn lại bao nhiêu quyển sách?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Tính nhẩm
Bài 4: Tìm số thích hợp
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ, mấy phút?
a) giờ phút
b) giờ phút
c) giờ phút
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Tháng nào dưới đây có 31 ngày?
2. Một năm có bao nhiêu tháng?
Bài 3: Tính
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 5: Bài toán
1. Mai mua một quyển vở hết 8 000 đồng và một cái bút hết 5 000 đồng. Mai đưa cô bán hàng tờ 20 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Mai bao nhiêu tiền?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3
Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ, mấy phút?
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 3: Tính
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính
Bài 3: Tính nhẩm
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Có hai tờ 10 000 đồng và một tờ 5 000 đồng. Tất cả có:
Bài 5: Bài toán
1. Mỗi hộp bút giá 17 000 đồng. Hỏi mua 3 hộp bút như thế hết bao nhiêu tiền?
2. Mỗi xe tải chở 16 466 kg hàng. Hỏi 4 xe tải như thế chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính
Bài 3: Tính nhẩm
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Tính nhẩm
Bài 4: Tìm số thích hợp
Bài 5: Bài toán
1. Người ta đóng 16 380 gói kẹo vào các thùng, mỗi thùng 5 gói. Hỏi đóng được bao nhiêu thùng kẹo?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Tính nhẩm
Bài 4: Tìm số thích hợp
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Bài 1: Quan sát bảng số liệu rồi trả lời
a) Số quả táo mỗi bạn hái. Bạn hái nhiều nhất là ; cả bốn bạn hái quả.
b) Số cây mỗi lớp trồng. Lớp 3A trồng nhiều hơn lớp 3D cây.
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Bài 4: Bài toán
1. Một cửa hàng có 48 144 quyển vở, đã bán 13 số vở đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3
Bài 1: Quan sát bảng số liệu rồi trả lời
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Bài 4: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Hộp có 5 quả bóng đỏ. Lấy 1 quả bóng, khả năng lấy được bóng đỏ là:
2. Hộp có 3 bóng xanh, 2 bóng vàng. Lấy 1 quả, khả năng lấy được bóng vàng là:
3. Túi chỉ có kẹo cam. Lấy 1 cái kẹo, khả năng lấy được kẹo dâu là:
Bài 2: Quan sát bảng số liệu rồi viết vào chỗ chấm
a) Số bạn thích mỗi màu. Màu được thích nhiều nhất:
b) Số bạn thích mỗi con vật. Số bạn được hỏi tất cả là bạn
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 5: Số?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 2: Quan sát bảng số liệu rồi viết vào chỗ chấm
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 5: Số?
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài 4: Tìm số thích hợp
Bài 5: Bài toán
1. Một trang trại có 27 790 con gà. Trang trại bán đi 14 482 con gà, số gà còn lại được nhốt đều vào 2 chuồng. Hỏi mỗi chuồng có bao nhiêu con gà?
ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài 4: Tìm số thích hợp
Bài 5: Bài toán
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3
Bài 1: Viết vào chỗ chấm
a) Diện tích: cm²
b) Chu vi: cm
c) Chu vi: cm
Bài 2: Đồng hồ chỉ mấy giờ, mấy phút?
a) giờ phút
b) giờ phút
c) giờ phút
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Gieo một con xúc xắc, khả năng xuất hiện mặt 7 chấm là:
2. Số liền trước của 70 000 là:
Bài 4: Số?
Bài 5: Bài toán
1. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 7 cm. Tính chu vi và diện tích tấm bìa đó.