Phiếu Toán lớp 3 · tuần 17
Bài 40. Luyện tập chung · Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1 000 · Bài 42. Ôn tập biểu thức số

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 tuần 17 có đáp án

Tuần 17 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 40. Luyện tập chung · Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1 000 · Bài 42. Ôn tập biểu thức số. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-17 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 17

Bài 40. Luyện tập chung · Bài 41. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1 000 · Bài 42. Ôn tập biểu thức số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Lan có 2 tờ 10 nghìn đồng và 3 tờ 5 nghìn đồng. Biểu thức nào tính đúng số tiền của Lan (nghìn đồng)?
A.
(2 + 3) × 10
B.
2 × 3 + 10 × 5
C.
2 + 10 × 3 + 5
D.
2 × 10 + 3 × 5
Câu 2.
Biểu thức nào có giá trị lớn nhất?
A.
(4 + 4) × 3
B.
4 × 4 + 3
C.
4 + 4 × 3
D.
4 + 4 + 3
Câu 3.
Cho hai số 54 và 6. Đúng hay sai?
a)
54 gấp 9 lần 6
b)
54 hơn 6 là 9 đơn vị
c)
“Gấp mấy lần” và “hơn bao nhiêu” là hai câu hỏi khác nhau
Câu 4.
Phép nhân nào có kết quả là số tròn trăm?(ôn lại)
A.
212 × 4
B.
123 × 3
C.
150 × 2
D.
111 × 5
Câu 5.
857: 4 =?(ôn lại)
A.
213 dư 5
B.
214 dư 1
C.
214 dư 2
D.
21 dư 17
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Tìm x: 56: x = 8
Câu 7.
Viết số gồm 6 trăm, 0 chục và 8 đơn vị.
Bài giải
Câu 8.
Đặt tính rồi tính: 428 × 2
Câu 9.
Tính giá trị biểu thức: 7 + 6 × 3
Bài giải
Câu 10.
Cây dừa cao 18 m, cây cau con cao 2 m. Cây dừa cao gấp mấy lần cây cau con?
Bài giải
Câu 11.
42 gấp mấy lần 7?
Câu 12.
Tính nhẩm: 400 × 2(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 17 (dành cho bố mẹ)
Câu 1D2 tờ 10 nghìn = 2×10, 3 tờ 5 nghìn = 3×5 → tổng 20 + 15 = 35 nghìn đồng.
Câu 2ALần lượt: 24, 16, 19, 11 → (4+4)×3 = 24 lớn nhất.
Câu 3a) Đ b) S c) Đa) Đúng: 54: 6 = 9. b) Sai — 54 hơn 6 là 48 đơn vị. c) Đúng — chia và trừ!
Câu 4C150 × 2 = 300 — tròn trăm. Còn lại: 369, 555, 848.
Câu 5B8:4=2; 5:4=1 dư 1; 17:4=4 dư 1 → 214 dư 1. Thử lại: 214×4+1 = 857 ✓.
Câu 67Số chia = số bị chia: thương = 56: 8 = 7.
Câu 7608Hàng chục bằng 0 phải viết 0 giữ chỗ: 608.
Câu 88568×2=16 viết 6 nhớ 1; 2×2=4 thêm 1 = 5; 4×2=8 → 856.
Câu 925Nhân trước: 6 × 3 = 18; 7 + 18 = 25.
Câu 10918: 2 = 9 lần.
Câu 11642: 7 = 6 lần.
Câu 128004 trăm × 2 = 8 trăm = 800.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Ôn tập học kì 1 · Biểu thức số · Số lớn gấp mấy lần số bé.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).