Phiếu Toán lớp 3 · tuần 4
Bài 8. Luyện tập chung · Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 · Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 tuần 4 có đáp án

Tuần 4 sách Kết nối tri thức với cuộc sống học: Bài 8. Luyện tập chung · Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 · Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7. Phiếu gồm 12 câu lấy từ đúng các bài đó, trong đó 3 câu ôn lại hai tuần trước. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Miễn phí · không cần tài khoản. Con làm online các bài của tuần, câu nào sai sẽ tự gom thành phiếu riêng cho con để in ở đây.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-3/tuan-4 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 — TUẦN 4

Bài 8. Luyện tập chung · Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 · Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Mỗi buổi tập, Nam bơi 6 vòng hồ. Sau 6 buổi tập, Nam bơi được tất cả bao nhiêu vòng?
A.
42 vòng
B.
30 vòng
C.
12 vòng
D.
36 vòng
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
6 × 6 = 36
b)
54: 6 = 8
c)
Muốn tính 6 × 7, có thể lấy 5 × 7 rồi cộng thêm 7
Câu 3.
Số nào điền vào chỗ trống: …: 7 = 6
A.
49
B.
42
C.
36
D.
13
Câu 4.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
b)
Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu trừ đi số trừ
c)
Nếu x − 200 = 300 thì x = 500
Câu 5.
Kết quả của 3 × 8 là:(ôn lại)
A.
24
B.
27
C.
32
D.
21
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Tính: 6 × 9 =
Câu 7.
Tính: 7 × 8 =
Câu 8.
Tính: 49 : 7 =
Câu 9.
Tính: 4 × 9 =
Câu 10.
Chia đều 36 học sinh thành 4 nhóm. Mỗi nhóm có bao nhiêu bạn?
Bài giải
Câu 11.
Mỗi hộp có 4 cái bánh. 7 hộp có bao nhiêu cái bánh?
Bài giải
Câu 12.
Có 40 bông hoa cắm đều vào 5 lọ. Mỗi lọ có mấy bông hoa?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 3 tuần 4 (dành cho bố mẹ)
Câu 1D6 × 6 = 36 vòng — số vuông của 6!
Câu 2a) Đ b) S c) Đa) Đúng. b) Sai — 54: 6 = 9. c) Đúng — mẹo “×5 thêm 1 lần”.
Câu 3BSố bị chia = 6 × 7 = 42.
Câu 4a) Đ b) S c) Đa) Đúng. b) Sai — phải lấy hiệu CỘNG số trừ. c) Đúng: 300 + 200 = 500.
Câu 5A3 × 8 = 24.
Câu 6546 × 9 = 54 (6 × 10 = 60, bớt 6).
Câu 756Thần chú 5-6-7-8: 56 = 7 × 8.
Câu 877 × 7 = 49 → 49: 7 = 7.
Câu 9364 × 9 = 36 (4 × 10 = 40, bớt 4).
Câu 10936: 4 = 9 bạn.
Câu 11284 × 7 = 28 cái bánh.
Câu 12840: 5 = 8 bông.
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Bảng nhân 6, bảng chia 6 · Bảng nhân 7, bảng chia 7 · Bảng nhân 4, bảng chia 4.

🎮 Làm online — máy chấm ngay, sai thì câu quay lại

Con làm online xong, câu nào sai sẽ tự gom vào phiếu riêng cho con ở nút phía trên (lưu trên máy này, không cần tài khoản).