Học kì 2Mỗi tuần 1 tờ đề + 1 trang đáp án · Toán lớp 4 học kì 2

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Nhân, chia số có một chữ số · Tính chất nhân · sách Kết nối tri thức
Tuần 19
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

24 000 × 4 =
30 000 × 2 =
21 000 × 2 =
30 000 × 3 =
150 000 : 3 =
25 000 × 3 =

Bài 2: Đặt tính rồi tính

86 380 × 9
70 541 × 7
17 828 × 7
75 667 × 6
37 555 : 5
39 592 : 4
4 939 : 6
8 557 : 2

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện

25 × 52 × 4 =
2 × 30 × 50 =
2 × 28 × 50 =
125 × 3 × 8 =

Bài 4: Giải bài toán

1. Mỗi xe chở 1 250 kg hàng. Hỏi 6 xe như thế chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng?

2. Người ta chia đều 8 460 quyển vở cho 6 trường. Hỏi mỗi trường nhận được bao nhiêu quyển vở?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 19

Bài 1: Tính nhẩm

24 000 × 4 = 96 00030 000 × 2 = 60 00021 000 × 2 = 42 00030 000 × 3 = 90 000150 000 : 3 = 50 00025 000 × 3 = 75 000

Bài 2: Đặt tính rồi tính

86 380 × 9 = 777 42070 541 × 7 = 493 78717 828 × 7 = 124 79675 667 × 6 = 454 00237 555 : 5 = 7 51139 592 : 4 = 9 8984 939 : 6 = 823 (dư 1)8 557 : 2 = 4 278 (dư 1)

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện

25 × 52 × 4 = 5 2002 × 30 × 50 = 3 0002 × 28 × 50 = 2 800125 × 3 × 8 = 3 000

Bài 4: Giải bài toán

1. 6 xe chở được số ki-lô-gam hàng là: 1 250 × 6 = 7 500 (kg). Đáp số: 7 500 kg hàng.
2. Mỗi trường nhận được số quyển vở là: 8 460 : 6 = 1 410 (quyển). Đáp số: 1 410 quyển vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Nhân, chia với 10, 100, 1 000 · Nhân với tổng · sách Kết nối tri thức
Tuần 20
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

× 100 = 24 800
458 × 1 000 =
× 100 = 75 600
× 10 = 9 100
× 1 000 = 951 000
× 100 = 57 900
× 10 = 610
× 1 000 = 42 000
524 000 : 1 000 =

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện

72 × 8 + 72 × 2 =
35 × 4 + 35 × 6 =
46 × 7 + 46 × 3 =
44 × 8 + 44 × 2 =

Bài 3: Số?

(31 + 7) × 37 = 31 × 37 + × 37
60 × (10 + 6) = 60 × 10 + 60 ×
75 × (10 + 7) = 75 × 10 + 75 ×
(23 + 7) × 84 = 23 × 84 + × 84

Bài 4: Đặt tính rồi tính

30 771 × 8
37 639 × 9
88 976 × 4
76 073 × 9

Bài 5: Giải bài toán

1. Một cửa hàng có 15 hộp bút xanh và 12 hộp bút đỏ, mỗi hộp có 8 chiếc bút. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu chiếc bút? (Tính bằng hai cách)

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 20

Bài 1: Tính nhẩm

248 × 100 = 24 800458 × 1 000 = 458 000756 × 100 = 75 600910 × 10 = 9 100951 × 1 000 = 951 000579 × 100 = 57 90061 × 10 = 61042 × 1 000 = 42 000524 000 : 1 000 = 524

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện

72 × 8 + 72 × 2 = 72035 × 4 + 35 × 6 = 35046 × 7 + 46 × 3 = 46044 × 8 + 44 × 2 = 440

Bài 3: Số?

(31 + 7) × 37 = 31 × 37 + 7 × 3760 × (10 + 6) = 60 × 10 + 60 × 675 × (10 + 7) = 75 × 10 + 75 × 7(23 + 7) × 84 = 23 × 84 + 7 × 84

Bài 4: Đặt tính rồi tính

30 771 × 8 = 246 16837 639 × 9 = 338 75188 976 × 4 = 355 90476 073 × 9 = 684 657

Bài 5: Giải bài toán

1. Cách 1: Số hộp bút cửa hàng có là: 15 + 12 = 27 (hộp). Số bút cửa hàng có là: 27 × 8 = 216 (chiếc). Cách 2: Số bút xanh là: 15 × 8 = 120 (chiếc). Số bút đỏ là: 12 × 8 = 96 (chiếc). Cửa hàng có tất cả: 120 + 96 = 216 (chiếc). Đáp số: 216 chiếc bút.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Tính chất phân phối · Nhân với số có hai chữ số · sách Kết nối tri thức
Tuần 21
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

952 × 55
668 × 44
875 × 93
860 × 32
1 731 × 78
1 511 × 54
3 601 × 56
1 491 × 47

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện

30 × 138 − 30 × 38 =
56 × 17 + 56 × 83 =
21 × 23 + 21 × 77 =
34 × 138 − 34 × 38 =

Bài 3: Điền dấu >, <, =

49 × 99 99 × 49
53 × 11 53 × 10 + 52
77 × 11 77 × 10 + 78
53 × 37 37 × 53
31 × 78 31 × 79
97 × 11 97 × 10 + 96

Bài 4: Giải bài toán

1. Một cửa hàng nhập về 125 hộp bánh, mỗi hộp có 24 cái bánh. Cửa hàng đã bán 1 850 cái bánh. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu cái bánh?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 21

Bài 1: Đặt tính rồi tính

952 × 55 = 52 360668 × 44 = 29 392875 × 93 = 81 375860 × 32 = 27 5201 731 × 78 = 135 0181 511 × 54 = 81 5943 601 × 56 = 201 6561 491 × 47 = 70 077

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện

30 × 138 − 30 × 38 = 3 00056 × 17 + 56 × 83 = 5 60021 × 23 + 21 × 77 = 2 10034 × 138 − 34 × 38 = 3 400

Bài 3: Điền dấu >, <, =

49 × 99 = 99 × 4953 × 11 > 53 × 10 + 5277 × 11 < 77 × 10 + 7853 × 37 = 37 × 5331 × 78 < 31 × 7997 × 11 > 97 × 10 + 96

Bài 4: Giải bài toán

1. Số bánh cửa hàng nhập về là: 125 × 24 = 3 000 (cái). Số bánh còn lại là: 3 000 − 1 850 = 1 150 (cái). Đáp số: 1 150 cái bánh.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Chia cho số có hai chữ số · Trung bình cộng · sách Kết nối tri thức
Tuần 22
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

10 540 : 68
20 514 : 78
6 900 : 60
29 444 : 68
13 904 : 44
4 901 : 70
1 043 : 42
844 : 58

Bài 2: Tìm số trung bình cộng

Trung bình cộng của 34, 85, 59, 70:
Trung bình cộng của 40, 50:
Trung bình cộng của 87, 25, 14, 62:
Trung bình cộng của 95, 49, 30, 30:

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Thương của 3 744 : 48 vào khoảng:

A 800B 80C 8 000D 8

2. Thương của 5 572 : 28 vào khoảng:

A 20B 200C 100D 2 000

Bài 4: Giải bài toán

1. Bốn bạn Lan, Hà, Minh, Nam cân nặng lần lượt là 32 kg, 35 kg, 29 kg, 36 kg. Hỏi trung bình mỗi bạn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 22

Bài 1: Đặt tính rồi tính

10 540 : 68 = 15520 514 : 78 = 2636 900 : 60 = 11529 444 : 68 = 43313 904 : 44 = 3164 901 : 70 = 70 (dư 1)1 043 : 42 = 24 (dư 35)844 : 58 = 14 (dư 32)

Bài 2: Tìm số trung bình cộng

Trung bình cộng của 34, 85, 59, 70: 62Trung bình cộng của 40, 50: 45Trung bình cộng của 87, 25, 14, 62: 47Trung bình cộng của 95, 49, 30, 30: 51

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (80)2. B (200)

Bài 4: Giải bài toán

1. Tổng cân nặng của bốn bạn là: 32 + 35 + 29 + 36 = 132 (kg). Trung bình mỗi bạn cân nặng là: 132 : 4 = 33 (kg). Đáp số: 33 kg.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Bài toán rút về đơn vị · Luyện tập chung · sách Kết nối tri thức
Tuần 23
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

113 × 40
5 727 : 23
594 023 + 53 945
36 912 : 4

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức

896 : 16 + 611 =
(415 + 585) × 41 =
(535 + 465) × 20 =
(414 + 586) × 12 =

Bài 3: Số?

1 066 : = 26
: 37 = 94
× 42 = 1 386
42 × = 1 470
× 12 = 852
44 × = 704

Bài 4: Giải bài toán

1. 6 hộp bút như nhau có 72 chiếc bút. Hỏi 9 hộp như thế có bao nhiêu chiếc bút?

2. Mua 4 kg táo hết 120 000 đồng. Hỏi mua 7 kg táo như thế hết bao nhiêu tiền?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 23

Bài 1: Đặt tính rồi tính

113 × 40 = 4 5205 727 : 23 = 249594 023 + 53 945 = 647 96836 912 : 4 = 9 228

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức

896 : 16 + 611 = 667(415 + 585) × 41 = 41 000(535 + 465) × 20 = 20 000(414 + 586) × 12 = 12 000

Bài 3: Số?

1 066 : 41 = 263 478 : 37 = 9433 × 42 = 1 38642 × 35 = 1 47071 × 12 = 85244 × 16 = 704

Bài 4: Giải bài toán

1. Số bút trong mỗi hộp là: 72 : 6 = 12 (chiếc). Số bút trong 9 hộp là: 12 × 9 = 108 (chiếc). Đáp số: 108 chiếc bút.
2. Giá tiền 1 kg táo là: 120 000 : 4 = 30 000 (đồng). Mua 7 kg táo hết số tiền là: 30 000 × 7 = 210 000 (đồng). Đáp số: 210 000 đồng.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Dãy số liệu thống kê · Biểu đồ cột · sách Kết nối tri thức
Tuần 24
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Quan sát biểu đồ rồi viết vào chỗ chấm

01020304050604A4B4C4D

a) Số cây lớp 4B trồng: cây

05101520253035Tổ 1Tổ 2Tổ 3Tổ 4

b) Tổ 3 đọc được quyển sách

Bài 2: Dựa vào hai biểu đồ trên, viết vào ô trống

Lớp trồng được nhiều cây nhất:
Bốn lớp trồng được tất cả cây
Tổ đọc được ít sách nhất: Tổ
Tổ 1 đọc nhiều hơn Tổ 4: quyển

Bài 3: Cho dãy số đo chiều cao (cm): 130; 135; 132; 128; 126

Dãy số liệu có số
Số thứ hai trong dãy là
Bạn cao nhất cao cm
Cao nhất hơn thấp nhất cm

Bài 4: Đặt tính rồi tính

826 × 14
3 360 : 70
221 532 − 38 486
628 192 − 65 225

Bài 5: Giải bài toán

1. Ba ngày đầu tuần, một cửa hàng bán được số quyển truyện lần lượt là: 120; 135; 150. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu quyển truyện?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 24

Bài 1: Quan sát biểu đồ rồi viết vào chỗ chấm

a) 50b) 30

Bài 2: Dựa vào hai biểu đồ trên, viết vào ô trống

Lớp trồng được nhiều cây nhất: 4ABốn lớp trồng được tất cả 160 câyTổ đọc được ít sách nhất: Tổ 2Tổ 1 đọc nhiều hơn Tổ 4: 10 quyển

Bài 3: Cho dãy số đo chiều cao (cm): 130; 135; 132; 128; 126

Dãy số liệu có 5 sốSố thứ hai trong dãy là 135Bạn cao nhất cao 135 cmCao nhất hơn thấp nhất 9 cm

Bài 4: Đặt tính rồi tính

826 × 14 = 11 5643 360 : 70 = 48221 532 − 38 486 = 183 046628 192 − 65 225 = 562 967

Bài 5: Giải bài toán

1. Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được là: (120 + 135 + 150) : 3 = 135 (quyển). Đáp số: 135 quyển truyện.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Số lần xuất hiện · Khái niệm phân số · sách Kết nối tri thức
Tuần 25
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết phân số chỉ phần đã tô màu

a) Tô màu:

b) Tô màu:

c) Tô màu:

Bài 2: Viết phân số

Một phần tám:
Hai phần ba:
Một phần bốn:
Bốn phần bảy:
Ba phần tám:
Năm phần chín:

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Hộp chỉ có bóng đỏ và bóng xanh. Lấy bóng 10 lần, bóng đỏ xuất hiện 7 lần. Bóng xanh xuất hiện:

A 3 lầnB 17 lầnC 7 lầnD 10 lần

2. Tung đồng xu 20 lần, mặt sấp xuất hiện 12 lần. Mặt ngửa xuất hiện:

A 20 lầnB 8 lầnC 12 lầnD 32 lần

Bài 4: Đặt tính rồi tính

101 × 25
952 : 17
75 008 × 2
12 815 : 7

Bài 5: Giải bài toán

1. Gieo một con xúc xắc 30 lần. Mặt 1 chấm xuất hiện 8 lần, mặt 2 chấm 5 lần, mặt 3 chấm 6 lần, mặt 4 chấm 4 lần, mặt 5 chấm 3 lần. Hỏi mặt 6 chấm xuất hiện bao nhiêu lần?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 25

Bài 1: Viết phân số chỉ phần đã tô màu

a) 34b) 58c) 56

Bài 2: Viết phân số

Một phần tám: 18Hai phần ba: 23Một phần bốn: 14Bốn phần bảy: 47Ba phần tám: 38Năm phần chín: 59

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (3 lần)2. B (8 lần)

Bài 4: Đặt tính rồi tính

101 × 25 = 2 525952 : 17 = 5675 008 × 2 = 150 01612 815 : 7 = 1 830 (dư 5)

Bài 5: Giải bài toán

1. Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là: 30 − (8 + 5 + 6 + 4 + 3) = 4 (lần). Đáp số: 4 lần.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Phân số và phép chia · Rút gọn phân số · sách Kết nối tri thức
Tuần 26
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết thương dưới dạng phân số

1 : 7 =
1 : 11 =
6 : 5 =
4 : 3 =
8 : 7 =
13 : 8 =
7 : 4 =
7 : 10 =

Bài 2: Rút gọn phân số

1421 =
1618 =
26 =
1830 =
212 =
2035 =
3545 =
2028 =

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Phân số bằng 56 là:

A 159B 818C 1518D 65

2. Phân số tối giản là:

A 59B 1527C 2545D 1018

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 34 = 68
b) 25 = 415
c) Mọi số tự nhiên đều viết được thành phân số có mẫu số là 1.

Bài 5: Giải bài toán

1. Mẹ chia đều 3 cái bánh cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy phần của cái bánh?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 26

Bài 1: Viết thương dưới dạng phân số

1 : 7 = 171 : 11 = 1116 : 5 = 654 : 3 = 438 : 7 = 8713 : 8 = 1387 : 4 = 747 : 10 = 710

Bài 2: Rút gọn phân số

1421 = 231618 = 8926 = 131830 = 35212 = 162035 = 473545 = 792028 = 57

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. C (1518)2. A (59)

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đ

Bài 5: Giải bài toán

1. Mỗi bạn được số phần cái bánh là: 3 : 4 = 34 (cái bánh). Đáp số: 34 cái bánh.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Quy đồng mẫu số · So sánh phân số · sách Kết nối tri thức
Tuần 27
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số

34 và 58 → và
25 và 910 → và
34 và 78 → và
14 và 78 → và

Bài 2: Điền dấu >, <, =

910 110
79 79
28 24
24 211
311 911
46 45
14 18
15 910

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Phân số lớn nhất trong các phân số 12; 38; 34; 78 là:

A 38B 12C 34D 78

2. Phân số bé nhất trong các phân số 12; 38; 34; 78 là:

A 34B 12C 78D 38

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 57 > 59
b) 38 > 12
c) 49 < 59

Bài 5: Giải bài toán

1. Bạn Hà ăn 38 cái bánh, bạn Mai ăn 14 cái bánh. Hỏi bạn nào ăn nhiều bánh hơn?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 27

Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số

34 và 58 → 68 và 5825 và 910 → 410 và 91034 và 78 → 68 và 7814 và 78 → 28 và 78

Bài 2: Điền dấu >, <, =

910 > 11079 = 7928 < 2424 > 211311 < 91146 < 4514 > 1815 < 910

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. D (78)2. D (38)

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đ

Bài 5: Giải bài toán

1. Ta có: 14 = 28. Vì 38 > 28 nên bạn Hà ăn nhiều bánh hơn. Đáp số: Bạn Hà.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Luyện tập chung · Phép cộng phân số · sách Kết nối tri thức
Tuần 28
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính

16 + 16 =
13 + 13 =
17 + 27 =
611 + 811 =
12 + 56 =
16 + 712 =
34 + 78 =
16 + 512 =

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện

25 + 45 + 35 =
29 + 49 + 79 =
211 + 111 + 911 =

Bài 3: Rút gọn phân số

1624 =
436 =
1220 =
3663 =

Bài 4: Điền dấu >, <, =

56 512
38 37
49 46
35 710

Bài 5: Giải bài toán

1. Ngày thứ nhất đội công nhân sửa được 27 quãng đường, ngày thứ hai sửa được 37 quãng đường. Hỏi cả hai ngày đội sửa được mấy phần quãng đường?

2. Một vòi nước giờ đầu chảy được 13 bể, giờ thứ hai chảy được 16 bể. Hỏi sau hai giờ vòi chảy được mấy phần bể?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 28

Bài 1: Tính

16 + 16 = 1313 + 13 = 2317 + 27 = 37611 + 811 = 141112 + 56 = 4316 + 712 = 3434 + 78 = 13816 + 512 = 712

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện

25 + 45 + 35 = 9529 + 49 + 79 = 139211 + 111 + 911 = 1211

Bài 3: Rút gọn phân số

1624 = 23436 = 191220 = 353663 = 47

Bài 4: Điền dấu >, <, =

56 > 51238 < 3749 < 4635 < 710

Bài 5: Giải bài toán

1. Cả hai ngày đội sửa được là: 27 + 37 = 57 (quãng đường). Đáp số: 57 quãng đường.
2. Sau hai giờ vòi chảy được là: 13 + 16 = 26 + 16 = 12 (bể). Đáp số: 12 bể.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Phép cộng phân số · Phép trừ phân số · sách Kết nối tri thức
Tuần 29
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính

38 + 34 =
38 + 14 =
1112 − 512 =
45 − 25 =
23 − 13 =
45 − 310 =
58 − 14 =
710 − 25 =

Bài 2: Tìm số thích hợp điền vào ô trống

12 − = 110
118 − = 58
1310 − = 710
+ 1112 = 1312
+ 910 = 32
34 − = 14

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. 56 − 13 = ?

A 23B 43C 46D 12

2. 34 + 18 = ?

A 78B 48C 412D 58

Bài 4: Giải bài toán

1. Một thửa ruộng, người ta dùng 25 diện tích để trồng lúa, 310 diện tích để trồng ngô. Hỏi diện tích trồng lúa nhiều hơn diện tích trồng ngô mấy phần thửa ruộng?

2. Một hộp có 34 kg kẹo. Mẹ lấy ra 14 kg kẹo. Hỏi trong hộp còn lại bao nhiêu ki-lô-gam kẹo?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 29

Bài 1: Tính

38 + 34 = 9838 + 14 = 581112 − 512 = 1245 − 25 = 2523 − 13 = 1345 − 310 = 1258 − 14 = 38710 − 25 = 310

Bài 2: Tìm số thích hợp điền vào ô trống

12 − 25 = 110118 − 34 = 581310 − 35 = 71016 + 1112 = 131235 + 910 = 3234 − 12 = 14

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. D (12)2. A (78)

Bài 4: Giải bài toán

1. Diện tích trồng lúa nhiều hơn diện tích trồng ngô là: 25 − 310 = 410 − 310 = 110 (thửa ruộng). Đáp số: 110 thửa ruộng.
2. Trong hộp còn lại số ki-lô-gam kẹo là: 34 − 14 = 12 (kg). Đáp số: 12 kg kẹo.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Luyện tập chung · Phép nhân phân số · sách Kết nối tri thức
Tuần 30
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính

27 × 12 =
17 × 17 =
57 × 27 =
78 × 57 =
12 × 3 =
7 × 16 =
89 × 9 =
2 × 49 =

Bài 2: Tính

710 + 35 =
23 + 79 =
12 − 14 =
1112 − 56 =

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 23 × 45 = 815
b) 34 × 2 = 68
c) 12 × 23 = 13

Bài 4: Giải bài toán

1. Một hình chữ nhật có chiều dài 56 m, chiều rộng 23 m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

2. Mỗi chai nước chứa 34 l. Hỏi 3 chai như thế chứa tất cả bao nhiêu lít nước?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 30

Bài 1: Tính

27 × 12 = 1717 × 17 = 14957 × 27 = 104978 × 57 = 5812 × 3 = 327 × 16 = 7689 × 9 = 82 × 49 = 89

Bài 2: Tính

710 + 35 = 131023 + 79 = 13912 − 14 = 141112 − 56 = 112

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đ

Bài 4: Giải bài toán

1. Diện tích hình chữ nhật đó là: 56 × 23 = 59 (m²). Đáp số: 59 m².
2. 3 chai chứa tất cả số lít nước là: 34 × 3 = 94 (l). Đáp số: 94 l.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Phép nhân phân số · Phép chia phân số · sách Kết nối tri thức
Tuần 31
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính

45 : 12 =
57 : 47 =
12 : 12 =
13 : 34 =
57 : 13 =
27 : 23 =
14 : 6 =
89 : 5 =

Bài 2: Tính

67 × 67 =
23 × 34 =
49 × 67 =
29 × 12 =

Bài 3: Tìm số thích hợp điền vào ô trống

: 25 = 32
: 45 = 58
: 14 = 83

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Phân số đảo ngược của 37 là:

A 47B 37C 74D 73

Bài 5: Giải bài toán

1. Một hình chữ nhật có diện tích 45 m², chiều dài 23 m. Tính chiều rộng hình chữ nhật đó.

2. Có 67 kg đường chia đều vào 3 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam đường?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 31

Bài 1: Tính

45 : 12 = 8557 : 47 = 5412 : 12 = 113 : 34 = 4957 : 13 = 15727 : 23 = 3714 : 6 = 12489 : 5 = 845

Bài 2: Tính

67 × 67 = 364923 × 34 = 1249 × 67 = 82129 × 12 = 19

Bài 3: Tìm số thích hợp điền vào ô trống

35 : 25 = 3212 : 45 = 5823 : 14 = 83

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. D (73)

Bài 5: Giải bài toán

1. Chiều rộng hình chữ nhật đó là: 45 : 23 = 65 (m). Đáp số: 65 m.
2. Mỗi túi có số ki-lô-gam đường là: 67 : 3 = 27 (kg). Đáp số: 27 kg.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Tìm phân số của một số · Luyện tập chung · sách Kết nối tri thức
Tuần 32
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Số?

16 của 24 là
27 của 49 là
15 của 25 là
58 của 56 là
27 của 28 là
38 của 56 là

Bài 2: Tính

25 × 15 =
56 : 23 =
58 + 34 =
310 − 15 =
9 × 35 =
12 : 6 =
110 + 110 =
67 − 47 =

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 14 của 20 kg là 5 kg.
b) 23 của 18 m là 6 m.
c) 35 của 1 giờ là 36 phút.

Bài 4: Giải bài toán

1. Lớp 4A có 35 học sinh, trong đó 35 số học sinh thích bơi. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh thích bơi?

2. Một cửa hàng có 120 kg gạo, đã bán 23 số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 32

Bài 1: Số?

16 của 24 là 427 của 49 là 1415 của 25 là 558 của 56 là 3527 của 28 là 838 của 56 là 21

Bài 2: Tính

25 × 15 = 22556 : 23 = 5458 + 34 = 118310 − 15 = 1109 × 35 = 27512 : 6 = 112110 + 110 = 1567 − 47 = 27

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đ

Bài 4: Giải bài toán

1. Số học sinh thích bơi là: 35 × 35 = 21 (học sinh). Đáp số: 21 học sinh.
2. Số gạo cửa hàng đã bán là: 120 × 23 = 80 (kg). Số gạo cửa hàng còn lại là: 120 − 80 = 40 (kg). Đáp số: 40 kg gạo.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập số tự nhiên và phép tính · sách Kết nối tri thức
Tuần 33
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

97 638 792 97 638 792
8 049 554 8 049 504
87 262 789 87 262 792
57 573 804 57 573 804
68 936 534 69 036 534
56 466 477 56 464 477

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

8 721 603 ≈
5 226 194 ≈
4 466 195 ≈

Bài 3: Đặt tính rồi tính

355 299 + 73 519
214 654 − 70 451
707 × 29
20 400 : 75

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

9 120 − 1 520 : 40 =
7 251 + 40 × 2 =
2 292 − 2 730 : 39 =
5 370 − 1 161 : 43 =

Bài 5: Giải bài toán

1. Hai thùng dầu có tất cả 2 450 l dầu. Thùng thứ nhất có nhiều hơn thùng thứ hai 350 l. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 33

Bài 1: Điền dấu >, <, =

97 638 792 = 97 638 7928 049 554 > 8 049 50487 262 789 < 87 262 79257 573 804 = 57 573 80468 936 534 < 69 036 53456 466 477 > 56 464 477

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

8 721 603 ≈ 8 700 0005 226 194 ≈ 5 200 0004 466 195 ≈ 4 500 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

355 299 + 73 519 = 428 818214 654 − 70 451 = 144 203707 × 29 = 20 50320 400 : 75 = 272

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

9 120 − 1 520 : 40 = 9 0827 251 + 40 × 2 = 7 3312 292 − 2 730 : 39 = 2 2225 370 − 1 161 : 43 = 5 343

Bài 5: Giải bài toán

1. Thùng thứ nhất có số lít dầu là: (2 450 + 350) : 2 = 1 400 (l). Thùng thứ hai có số lít dầu là: 1 400 − 350 = 1 050 (l). Đáp số: Thùng thứ nhất: 1 400 l; thùng thứ hai: 1 050 l.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập phân số · Hình học và đo lường · sách Kết nối tri thức
Tuần 34
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Rút gọn phân số

1242 =
1628 =
848 =
1418 =

Bài 2: Tính

25 + 110 =
712 − 13 =
13 × 59 =
29 : 27 =
611 + 711 =
1011 − 111 =
3 × 58 =
78 : 6 =

Bài 3: Số?

4 tạ 2 kg = kg
2 tạ = yến
5 m² = dm²
4 m² 41 dm² = dm²
120 giây = phút
8 thế kỉ = năm

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hình chữ nhật:

b) Hình thoi:

c) Hình thoi:

Bài 5: Giải bài toán

1. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24 m, chiều rộng bằng 34 chiều dài. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 34

Bài 1: Rút gọn phân số

1242 = 271628 = 47848 = 161418 = 79

Bài 2: Tính

25 + 110 = 12712 − 13 = 1413 × 59 = 52729 : 27 = 79611 + 711 = 13111011 − 111 = 9113 × 58 = 15878 : 6 = 748

Bài 3: Số?

4 tạ 2 kg = 402 kg2 tạ = 20 yến5 m² = 500 dm²4 m² 41 dm² = 441 dm²120 giây = 2 phút8 thế kỉ = 800 năm

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đ

Bài 5: Giải bài toán

1. Chiều rộng mảnh vườn là: 24 × 34 = 18 (m). Chu vi mảnh vườn là: (24 + 18) × 2 = 84 (m). Diện tích mảnh vườn là: 24 × 18 = 432 (m²). Đáp số: Chu vi: 84 m; diện tích: 432 m².
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập thống kê, xác suất · Ôn cuối năm · sách Kết nối tri thức
Tuần 35
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Quan sát hai biểu đồ rồi viết số vào ô trống

050100150200250300350T1T2T3T4T5

a) Số cây giống bán trong 5 tháng. Bán nhiều nhất: tháng

0102030405060Tổ 1Tổ 2Tổ 3Tổ 4

b) Số cây bốn tổ trồng được. Tổ 3: cây

Bài 2: Dựa vào biểu đồ a), viết số vào ô trống

Tháng 3 bán được cây
Cả 5 tháng bán được cây

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Hộp có 4 bút xanh và 1 bút đỏ. Lấy ra 1 cái bút. Bút lấy ra … là bút xanh.

A không thểB chắc chắnC có thể

2. Tung đồng xu 50 lần, mặt ngửa xuất hiện 23 lần. Mặt sấp xuất hiện:

A 73 lầnB 23 lầnC 27 lầnD 50 lần

Bài 4: Tính

112 + 13 =
45 − 110 =
45 × 16 =
14 : 23 =

Bài 5: Giải bài toán

1. Ba lớp 4A, 4B, 4C quyên góp được lần lượt 28, 32, 36 quyển sách. Lớp 4D quyên góp được bằng 34 số sách của lớp 4C. Hỏi lớp 4D quyên góp được bao nhiêu quyển sách? Trung bình mỗi lớp 4A, 4B, 4C quyên góp được bao nhiêu quyển?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 35

Bài 1: Quan sát hai biểu đồ rồi viết số vào ô trống

a) 5b) 40

Bài 2: Dựa vào biểu đồ a), viết số vào ô trống

Tháng 3 bán được 100 câyCả 5 tháng bán được 1 150 cây

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. C (có thể)2. C (27 lần)

Bài 4: Tính

112 + 13 = 51245 − 110 = 71045 × 16 = 21514 : 23 = 38

Bài 5: Giải bài toán

1. Lớp 4D quyên góp được là: 36 × 34 = 27 (quyển). Trung bình mỗi lớp 4A, 4B, 4C quyên góp được là: (28 + 32 + 36) : 3 = 32 (quyển). Đáp số: 27 quyển; 32 quyển.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
In trọn bộ phiếu Toán lớp 4 học kì 2 | Ôn Thi