onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-19 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 19
Bài 38. Nhân với số có một chữ số · Bài 39. Chia cho số có một chữ số · Bài 40. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Ước lượng: 98 × 52 gần với số nào nhất?
A.
1 000
B.
50 000
C.
5 000
D.
500
Câu 2.
Hình bình hành có đặc điểm:(ôn lại)
A.
Bốn góc vuông
B.
Hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau
C.
Ba cạnh bằng nhau
D.
Chỉ một cặp cạnh song song
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 3.
Đặt tính rồi tính: 3 105 × 3
Bài giải
Câu 4.
Đặt tính rồi tính: 1 234 × 2
Bài giải
Câu 5.
Một khu chung cư có 3 tòa nhà, mỗi tòa có 2 231 cư dân. Khu chung cư có bao nhiêu cư dân?
Bài giải
Câu 6.
Đặt tính rồi tính: 7 425: 5
Câu 7.
Đặt tính rồi tính: 963: 3
Câu 8.
Sợi dây dài 1 725 m cắt thành các đoạn 5 m. Cắt được bao nhiêu đoạn?
Bài giải
Câu 9.
Tính thuận tiện: 2 × 47 × 5
Bài giải
Câu 10.
Đặt tính rồi tính: 2 145 × 4
Bài giải
Câu 11.
Bốn ngày cửa hàng bán trung bình 320 kg gạo/ngày. Ba ngày đầu bán tổng 900 kg. Ngày thứ tư bán bao nhiêu ki-lô-gam?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Hình vuông ABCD có mấy góc vuông?(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 19 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | C | 100 × 50 = 5 000. |
| Câu 2 | B | Chuẩn nhận dạng bình hành. |
| Câu 3 | 9315 | 9 315. |
| Câu 4 | 2468 | 2 468. |
| Câu 5 | 6693 | 2 231 × 3 = 6 693 cư dân. |
| Câu 6 | 1485 | 1 485. |
| Câu 7 | 321 | 321. |
| Câu 8 | 345 | 1 725: 5 = 345 đoạn. |
| Câu 9 | 470 | (2×5) × 47 = 470. |
| Câu 10 | 8580 | 8 580. |
| Câu 11 | 380 | Tổng = 320 × 4 = 1 280; ngày 4 = 1 280 − 900 = 380 kg. |
| Câu 12 | 4 | 4 góc đều vuông. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Nhân với số có một chữ số · Chia cho số có một chữ số · Luyện tập phép nhân.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-20 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 20
Bài 40. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân · Bài 41. Nhân, chia với 10, 100, 1 000… · Bài 42. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Kết quả của 80 × 500 là:
A.
13 000
B.
40 000
C.
4 000
D.
400 000
Câu 2.
“Tuổi bố GẤP 5 LẦN tuổi con. Con 8 tuổi.” Bố bao nhiêu tuổi?
A.
58
B.
13
C.
45
D.
40
Câu 3.
Kết quả của 1 507 × 6 là:
A.
9 042
B.
9 642
C.
6 042
D.
9 032
Câu 4.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
Diện tích mỗi bậc đơn vị gấp nhau 100 lần
b)
1 $m^{2}$ = 1 000 $cm^{2}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Mỗi thùng có 100 gói mì. Kho nhập 245 thùng thì có bao nhiêu gói mì?
Bài giải
Câu 6.
Tính nhẩm: 60 × 300
Câu 7.
Đặt tính rồi tính: 2 145 × 4
Bài giải
Câu 8.
Tính thuận tiện: 2 × 47 × 5
Bài giải
Câu 9.
Mỗi thùng có 1 250 quyển vở. Hỏi 8 thùng có bao nhiêu quyển?
Bài giải
Câu 10.
Một khu chung cư có 3 tòa nhà, mỗi tòa có 2 231 cư dân. Khu chung cư có bao nhiêu cư dân?
Bài giải
Câu 11.
Trung bình cộng của 25 và 35 là:(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
1 tạ = … kg(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 20 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | 8×5=40, đắp 3 số 0. |
| Câu 2 | D | 8 × 5 = 40 tuổi. |
| Câu 3 | A | 7×6=42 nhớ 4; 0×6+4=4; 5×6=30 nhớ 3; 1×6+3=9 → 9 042. |
| Câu 4 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — 1 $m^{2}$ = 10 000 $cm^{2}$. |
| Câu 5 | 24500 | 245 × 100 = 24 500 gói. |
| Câu 6 | 18000 | 6×3=18, đắp 3 số 0. |
| Câu 7 | 8580 | 8 580. |
| Câu 8 | 470 | (2×5) × 47 = 470. |
| Câu 9 | 10000 | 1 250 × 8 = 10 000 quyển — tròn vạn! |
| Câu 10 | 6693 | 2 231 × 3 = 6 693 cư dân. |
| Câu 11 | 30 | 60: 2 = 30. |
| Câu 12 | 100 | 1 tạ = 100 kg. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Nhân nhẩm 10, 100, 1000 · Luyện tập phép nhân · Nhân với số có một chữ số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-21 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 21
Bài 42. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng · Bài 43. Nhân với số có hai chữ số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Kết quả của 56 × 34 là:
A.
1 904
B.
1 804
C.
392
D.
2 004
Câu 2.
Điền số còn thiếu: 25 × … = 2 500
A.
10
B.
100
C.
1 000
D.
25
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 3.
Tính nhẩm: 45 × 20
Câu 4.
Đặt tính rồi tính: 35 × 26
Câu 5.
Mỗi bao gạo nặng 25 kg. Xe chở 32 bao, đã giao 15 bao. Số gạo còn trên xe nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
Câu 6.
Một tháng có 30 ngày, mỗi ngày cửa hàng bán 125 ổ bánh mì. Cả tháng bán bao nhiêu ổ?
Bài giải
Câu 7.
Mỗi khay có 30 quả trứng. Cửa hàng nhập 45 khay thì có bao nhiêu quả?
Bài giải
Câu 8.
Vé xem xiếc giá 50 000 đồng. Lớp mua 20 vé hết bao nhiêu đồng?
Bài giải
Câu 9.
Tính thuận tiện: 5 × 13 × 2
Bài giải
Câu 10.
Mỗi thùng có 1 250 quyển vở. Hỏi 8 thùng có bao nhiêu quyển?(ôn lại)
Bài giải
Câu 11.
Đặt tính rồi tính: 1 234 × 2(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Sợi dây dài 1 725 m cắt thành các đoạn 5 m. Cắt được bao nhiêu đoạn?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 21 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 224 + 1 680 = 1 904. (392 là quên lùi cột!) |
| Câu 2 | B | Đắp hai số 0 = nhân 100. |
| Câu 3 | 900 | 45 × 2 = 90, đắp một số 0. |
| Câu 4 | 910 | 210 + 700 = 910. |
| Câu 5 | 425 | Còn 32 − 15 = 17 bao → 17 × 25 = 425 kg. |
| Câu 6 | 3750 | 125 × 30 = 3 750 ổ. |
| Câu 7 | 1350 | 30 × 45 = 1 350 quả. |
| Câu 8 | 1000000 | 5×2=10, đắp 5 số 0 → 1 000 000 đồng — tròn một triệu! |
| Câu 9 | 130 | (5×2) × 13 = 130. |
| Câu 10 | 10000 | 1 250 × 8 = 10 000 quyển — tròn vạn! |
| Câu 11 | 2468 | 2 468. |
| Câu 12 | 345 | 1 725: 5 = 345 đoạn. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Nhân với số có hai chữ số · Luyện tập phép nhân · Nhân nhẩm 10, 100, 1000.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-22 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 22
Bài 44. Chia cho số có hai chữ số · Bài 45. Thực hành và trải nghiệm ước lượng trong tính toán · Bài 46. Tìm số trung bình cộng
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Để ước lượng 623: 19, cách nghĩ nào hợp lý nhất?
A.
Đoán bừa rồi sửa dần
B.
Chia 623 cho 1 rồi cho 9
C.
Làm tròn 19 thành 20, nhẩm 62: 2
D.
Làm tròn 623 thành 1 000
Câu 2.
Chiều cao 3 bạn: 138 cm, 142 cm, 140 cm. Chiều cao trung bình là:
A.
138 cm
B.
140 cm
C.
420 cm
D.
142 cm
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 3.
Một phép chia cho 28 có thương 15 và dư 12. Số bị chia là số nào?
Bài giải
Câu 4.
Đặt tính rồi tính: 966: 42
Câu 5.
Tính nhẩm: 36 000: 6
Câu 6.
Đặt tính rồi tính: 4 216: 4
Câu 7.
Kho xuất 5 400 chai nước đều trong 27 ngày. Mỗi ngày xuất bao nhiêu chai?
Bài giải
Câu 8.
Tìm trung bình cộng của 15, 25, 35:
Bài giải
Câu 9.
Điểm 4 bài kiểm tra của Bin: 7, 8, 9, 8. Điểm trung bình của Bin là:
Bài giải
Câu 10.
Vé xem xiếc giá 50 000 đồng. Lớp mua 20 vé hết bao nhiêu đồng?(ôn lại)
Bài giải
Câu 11.
Đặt tính rồi tính: 53 × 38(ôn lại)
Câu 12.
Đặt tính rồi tính: 3 105 × 3(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 22 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | C | Làm tròn SỐ CHIA là chìa khóa ước lượng. |
| Câu 2 | B | 420: 3 = 140 cm. |
| Câu 3 | 432 | 28 × 15 + 12 = 432. |
| Câu 4 | 23 | 42 × 23 = 966. |
| Câu 5 | 6000 | 36:6=6, giữ ba số 0. |
| Câu 6 | 1054 | 1 054. |
| Câu 7 | 200 | 5 400: 27 = 200 chai. |
| Câu 8 | 25 | 75: 3 = 25 (dãy cách đều — chính là số giữa!). |
| Câu 9 | 8 | 32: 4 = 8. |
| Câu 10 | 1000000 | 5×2=10, đắp 5 số 0 → 1 000 000 đồng — tròn một triệu! |
| Câu 11 | 2014 | 424 + 1 590 = 2 014. |
| Câu 12 | 9315 | 9 315. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Chia cho số có hai chữ số · Thương có chữ số 0 · Trung bình cộng.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-23 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 23
Bài 47. Bài toán liên quan đến rút về đơn vị · Bài 48. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Đúng hay sai?
a)
«Rút về đơn vị» là tìm giá trị của một phần
b)
Bài rút về đơn vị chỉ dùng phép nhân
Câu 2.
7 người thợ làm được 63 sản phẩm. Hỏi 5 người thợ làm được bao nhiêu sản phẩm?
A.
88 sản phẩm
B.
9 sản phẩm
C.
35 sản phẩm
D.
45 sản phẩm
Câu 3.
Biểu thức nào có kết quả LỚN nhất (cùng bộ số 6, 2, 3)?
A.
(6 + 2) × 3
B.
6 − 2 + 3
C.
6 + 2 × 3
D.
6 × 2 + 3
Câu 4.
Kết quả của 90 − 30 × 2 là:
A.
150
B.
30
C.
120
D.
60
Câu 5.
Ước lượng nhanh: 61 × 39 gần với số nào nhất?(ôn lại)
A.
240
B.
6 100
C.
2 400
D.
24 000
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Tính: 25 × 4 − 100 : 2 =
Câu 7.
9 hộp bút chì có 108 cái bút. Hỏi 4 hộp như thế có bao nhiêu cái bút chì?
Bài giải
Câu 8.
Tìm trung bình cộng của 15, 25, 35:
Bài giải
Câu 9.
Tìm trung bình cộng của 14 và 26:
Bài giải
Câu 10.
Tìm trung bình cộng của 8, 12, 16, 20:
Bài giải
Câu 11.
Một tháng có 30 ngày, mỗi ngày cửa hàng bán 125 ổ bánh mì. Cả tháng bán bao nhiêu ổ?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Tính thuận tiện: 5 × 13 × 2(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 23 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — phải chia trước để tìm một, rồi mới nhân. |
| Câu 2 | D | Một người: 63: 7 = 9 sản phẩm. Năm người: 9 × 5 = 45 sản phẩm. |
| Câu 3 | A | Bốn kết quả lần lượt là 24, 12, 15, 7 — ngoặc thắng với 24! |
| Câu 4 | B | 30×2=60 → 90−60=30. Ra 120 là trừ trước nhân! |
| Câu 5 | C | 60 × 40 = 2 400. |
| Câu 6 | 50 | 100 − 50 = 50. |
| Câu 7 | 48 | Một hộp: 108: 9 = 12 cái. Bốn hộp: 12 × 4 = 48 cái. |
| Câu 8 | 25 | 75: 3 = 25 (dãy cách đều — chính là số giữa!). |
| Câu 9 | 20 | 40: 2 = 20. |
| Câu 10 | 14 | 56: 4 = 14. |
| Câu 11 | 3750 | 125 × 30 = 3 750 ổ. |
| Câu 12 | 130 | (5×2) × 13 = 130. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Bài toán rút về đơn vị · Trung bình cộng · Bốn phép tính.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-24 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 24
Bài 49. Dãy số liệu thống kê · Bài 50. Biểu đồ cột
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Cũng số liệu trên: tổ nào góp NHIỀU nhất?
A.
Bằng nhau
B.
Tổ 2
C.
Tổ 3
D.
Tổ 1
Câu 2.
Thêm ngoặc vào 12 + 8: 4 để kết quả bằng 5:
A.
(12 + 8: 4)
B.
12 + (8: 4)
C.
Không cần ngoặc
D.
(12 + 8): 4
Câu 3.
Kết quả của 90 − 30 × 2 là:
A.
150
B.
120
C.
30
D.
60
Câu 4.
Đúng hay sai?(ôn lại)
a)
Trong phép chia cho 45, số dư lớn nhất có thể là 44
b)
600: 20 = 3
Câu 5.
Kết quả của 3 015: 3 là:(ôn lại)
A.
1 005
B.
1 050
C.
115
D.
105
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Tính: 7 + 4 × 5 =
Câu 7.
Tính: 25 × 4 − 100 : 2 =
Câu 8.
Ba tổ góp giấy: tổ 1 được 25 kg, tổ 2 được 40 kg, tổ 3 được 35 kg. Cả ba tổ góp bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
Câu 9.
Biểu đồ ghi “mỗi ô = 10 kg”. Cột cao 7 ô ứng với bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
Câu 10.
Bốn lớp góp giấy vụn: 20 kg, 35 kg, 25 kg và 40 kg. Trung bình mỗi lớp góp bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
Câu 11.
Cũng số liệu trên: số bạn đăng ký Bóng đá gấp mấy lần số bạn đăng ký Múa?
Câu 12.
Tìm trung bình cộng của 14 và 26:(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 24 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | 40 > 35 > 25. |
| Câu 2 | D | 20: 4 = 5 ✓ (không ngoặc thì 12 + 2 = 14). |
| Câu 3 | C | 30×2=60 → 90−60=30. Ra 120 là trừ trước nhân! |
| Câu 4 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — 600: 20 = 30. |
| Câu 5 | A | 3:3=1 · 0:3=0 · 1:3=0 · 15:3=5 → 1 005. |
| Câu 6 | 27 | 4×5=20 → 7+20=27. |
| Câu 7 | 50 | 100 − 50 = 50. |
| Câu 8 | 100 | 25 + 40 + 35 = 100 kg. |
| Câu 9 | 70 | 7 × 10 = 70 kg. |
| Câu 10 | 30 | (20 + 35 + 25 + 40): 4 = 120: 4 = 30 kg. |
| Câu 11 | 3 | 36: 12 = 3 lần. |
| Câu 12 | 20 | 40: 2 = 20. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Biểu đồ cột · Bốn phép tính.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-25 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 25
Bài 51. Số lần xuất hiện của một sự kiện · Bài 52. Luyện tập chung · Bài 53. Khái niệm phân số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Rút thăm 12 lần: thăm đỏ 5 lần, thăm xanh 4 lần, thăm vàng 3 lần. Thăm nào ra ÍT nhất?
A.
Bằng nhau
B.
Xanh
C.
Đỏ
D.
Vàng
Câu 2.
Hộp kín có nhiều bóng. Rút 20 lần thì 15 lần ra bóng trắng. Suy đoán hợp lý nhất:
A.
Trong hộp bóng trắng chiếm nhiều nhất
B.
Hộp chỉ có đúng 1 bóng trắng
C.
Không suy đoán được gì
D.
Trong hộp không có bóng trắng
Câu 3.
Phân số nào BÉ hơn 1?
A.
$\frac{5}{3}$
B.
$\frac{3}{5}$
C.
$\frac{5}{5}$
D.
$\frac{7}{5}$
Câu 4.
Phân số nào bằng 1?
A.
$\frac{9}{9}$
B.
$\frac{0}{9}$
C.
$\frac{1}{9}$
D.
$\frac{9}{1}$
Câu 5.
Đúng hay sai?
a)
Phân số $\frac{3}{4}$ đọc là “ba phần tư”
b)
Trong $\frac{5}{8}$ , mẫu số là 5
Câu 6.
Cũng số liệu trên: tổ nào góp NHIỀU nhất?
A.
Bằng nhau
B.
Tổ 3
C.
Tổ 2
D.
Tổ 1
Câu 7.
Đúng hay sai?
a)
Trước khi đọc số liệu, nên xem chú thích của biểu đồ
b)
Hai cột cao bằng nhau nghĩa là hai giá trị bằng nhau
Câu 8.
TBC của hai số là 45. Tổng hai số là:(ôn lại)
A.
22
B.
45
C.
90
D.
135
Câu 9.
Thêm ngoặc vào 12 + 8: 4 để kết quả bằng 5:(ôn lại)
A.
(12 + 8: 4)
B.
(12 + 8): 4
C.
12 + (8: 4)
D.
Không cần ngoặc
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Tung xu được: S, S, N, S, N, N, S. Mặt sấp (S) xuất hiện mấy lần?
Câu 11.
Cũng số liệu trên: tổ 2 góp nhiều hơn tổ 1 bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
Câu 12.
May 8 cái áo hết 24 m vải. Hỏi may 15 cái áo như thế hết bao nhiêu mét vải?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 25 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | D | 3 < 4 < 5. |
| Câu 2 | A | Ra nhiều lần → khả năng cao là loại đông nhất. |
| Câu 3 | B | Tử < mẫu → bé hơn 1. |
| Câu 4 | A | Tử = mẫu → bằng 1. |
| Câu 5 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — mẫu số là 8 (đứng dưới). |
| Câu 6 | C | 40 > 35 > 25. |
| Câu 7 | a) Đ b) Đ | Cả hai đều đúng! |
| Câu 8 | C | 45 × 2 = 90. |
| Câu 9 | B | 20: 4 = 5 ✓ (không ngoặc thì 12 + 2 = 14). |
| Câu 10 | 4 | Đếm S: 4 lần. |
| Câu 11 | 15 | 40 − 25 = 15 kg. |
| Câu 12 | 45 | Một áo: 24: 8 = 3 m. Mười lăm áo: 3 × 15 = 45 m. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Số lần lặp lại của sự kiện · Khái niệm phân số · Biểu đồ cột.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-26 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 26
Bài 54. Phân số và phép chia số tự nhiên · Bài 55. Tính chất cơ bản của phân số · Bài 56. Rút gọn phân số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Hai bạn cùng ăn pizza cùng cỡ: Na ăn $\frac{2}{4}$ cái, Bin ăn $\frac{1}{2}$ cái. Ai ăn nhiều hơn?
A.
Na
B.
Bằng nhau
C.
Không so được
D.
Bin
Câu 2.
Rút gọn $\frac{9}{12}$ :
A.
$\frac{1}{4}$
B.
$\frac{3}{4}$
C.
$\frac{9}{4}$
D.
$\frac{3}{6}$
Câu 3.
Rút gọn $\frac{16}{24}$ về TỐI GIẢN:
A.
$\frac{2}{3}$
B.
$\frac{8}{12}$
C.
$\frac{4}{6}$
D.
$\frac{16}{12}$
Câu 4.
Phân số “bốn phần bảy” viết là:
A.
47
B.
4,7
C.
$\frac{4}{7}$
D.
$\frac{7}{4}$
Câu 5.
Cái bánh chia 8 miếng đều nhau, bé ăn 3 miếng. Phân số phần bánh CÒN LẠI là:
A.
$\frac{3}{8}$
B.
$\frac{3}{5}$
C.
$\frac{8}{5}$
D.
$\frac{5}{8}$
Câu 6.
Phép chia 3: 10 viết thành phân số là:
A.
3,10
B.
30
C.
$\frac{10}{3}$
D.
$\frac{3}{10}$
Câu 7.
Biểu đồ số học sinh đăng ký câu lạc bộ: Vẽ 24, Cờ vua 18, Bóng đá 36, Múa 12. CLB nào ít người nhất?(ôn lại)
A.
Múa
B.
Cờ vua
C.
Bóng đá
D.
Vẽ
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 8.
Tính: 25 × 4 − 100 : 2 = (ôn lại)
Câu 9.
Điền tử số: $\frac{2}{7}$ = …/14
Câu 10.
Điền tử số: $\frac{12}{20}$ = …/5
Câu 11.
Rút gọn $\frac{25}{100}$ tối giản được 1/n. Mẫu số n là:
Bài giải
Câu 12.
Bạn Bin đá phạt 15 quả, vào 9 quả. Số quả KHÔNG vào là:(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 26 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | $\frac{2}{4}$ = $\frac{1}{2}$ . |
| Câu 2 | B | Cùng chia 3. |
| Câu 3 | A | Chia cả hai cho 8 — các đáp án kia chưa tối giản. |
| Câu 4 | C | Tử 4, mẫu 7. |
| Câu 5 | D | Còn 8 − 3 = 5 miếng → $\frac{5}{8}$ . Đề hỏi phần CÒN LẠI nhé! |
| Câu 6 | D | Bị chia trên, chia dưới. |
| Câu 7 | A | 12 bé nhất. |
| Câu 8 | 50 | 100 − 50 = 50. |
| Câu 9 | 4 | Mẫu ×2 thì tử ×2: $\frac{4}{14}$ . |
| Câu 10 | 3 | Mẫu chia 4 thì tử chia 4: $\frac{3}{5}$ . |
| Câu 11 | 4 | Cùng chia 25: $\frac{1}{4}$ . |
| Câu 12 | 6 | 15 − 9 = 6 quả. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Phân số bằng nhau · Rút gọn phân số · Khái niệm phân số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-27 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 27
Bài 57. Quy đồng mẫu số các phân số · Bài 58. So sánh phân số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Cặp nào KHÔNG cần quy đồng khi so sánh?
A.
$\frac{1}{2}$ và $\frac{1}{3}$
B.
$\frac{2}{5}$ và $\frac{3}{4}$
C.
$\frac{1}{6}$ và $\frac{2}{9}$
D.
$\frac{3}{7}$ và $\frac{5}{7}$
Câu 2.
Dãy nào xếp từ BÉ đến LỚN đúng?
A.
$\frac{1}{2}, \frac{1}{4}, \frac{1}{8}$
B.
$\frac{1}{8}, \frac{1}{4}, \frac{1}{2}$
C.
$\frac{1}{8}, \frac{1}{2}, \frac{1}{4}$
D.
$\frac{1}{4}, \frac{1}{8}, \frac{1}{2}$
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
Hai phân số cùng mẫu, phân số nào tử lớn hơn thì lớn hơn
b)
$\frac{4}{4}$ lớn hơn 1
Câu 4.
Không quy đồng, so nhanh $\frac{99}{100}$ và $\frac{100}{99}$ :
A.
$\frac{99}{100}$ lớn hơn
B.
Bằng nhau
C.
$\frac{99}{100}$ < $\frac{100}{99}$ — một bên bé hơn 1, một bên lớn hơn 1
D.
Phải quy đồng mới biết
Câu 5.
Phân số nào ĐÃ tối giản?
A.
$\frac{2}{4}$
B.
$\frac{3}{8}$
C.
$\frac{6}{8}$
D.
$\frac{5}{10}$
Câu 6.
Trong 30 quả trứng có 10 quả trứng gà. Phân số TỐI GIẢN chỉ phần trứng gà là:
A.
$\frac{2}{6}$
B.
$\frac{1}{2}$
C.
$\frac{10}{30}$
D.
$\frac{1}{3}$
Câu 7.
Phân số nào BÉ hơn 1?(ôn lại)
A.
$\frac{3}{5}$
B.
$\frac{5}{3}$
C.
$\frac{5}{5}$
D.
$\frac{7}{5}$
Câu 8.
Biểu đồ số học sinh đăng ký câu lạc bộ: Vẽ 24, Cờ vua 18, Bóng đá 36, Múa 12. CLB nào ít người nhất?(ôn lại)
A.
Cờ vua
B.
Bóng đá
C.
Múa
D.
Vẽ
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 9.
Quy đồng mẫu 12: $\frac{1}{4}$ = …/12
Câu 10.
Quy đồng mẫu 24: $\frac{5}{8}$ = …/24
Câu 11.
Rút gọn $\frac{25}{100}$ tối giản được 1/n. Mẫu số n là:
Bài giải
Câu 12.
Gieo xúc xắc 10 lần, mặt 6 ra 2 lần. Các mặt KHÁC ra tổng cộng mấy lần?(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 27 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | D | Đã cùng mẫu 7 — so tử luôn! |
| Câu 2 | B | Cùng tử — mẫu càng to càng bé: $\frac{1}{8}$ bé nhất. |
| Câu 3 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — $\frac{4}{4}$ = 1 chằn chặn. |
| Câu 4 | C | Mốc 1 phân xử tức thì! |
| Câu 5 | B | 3 và 8 không cùng chia được số nào. |
| Câu 6 | D | $\frac{10}{30}$ = $\frac{1}{3}$ . |
| Câu 7 | A | Tử < mẫu → bé hơn 1. |
| Câu 8 | C | 12 bé nhất. |
| Câu 9 | 3 | Mẫu ×3, tử ×3. |
| Câu 10 | 15 | Mẫu ×3, tử ×3: $\frac{15}{24}$ . |
| Câu 11 | 4 | Cùng chia 25: $\frac{1}{4}$ . |
| Câu 12 | 8 | 10 − 2 = 8 lần. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Quy đồng mẫu số · So sánh phân số · Rút gọn phân số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-28 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 28
Bài 59. Luyện tập chung · Bài 60. Phép cộng phân số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Tính: $\frac{6}{7}$ − $\frac{2}{7}$
A.
$\frac{4}{7}$
B.
$\frac{4}{0}$
C.
$\frac{8}{7}$
D.
$\frac{4}{14}$
Câu 2.
Tính: $\frac{2}{9} + \frac{5}{9}$
A.
$\frac{10}{9}$
B.
$\frac{7}{9}$
C.
$\frac{3}{9}$
D.
$\frac{7}{18}$
Câu 3.
Phép tính nào SAI?
A.
$\frac{4}{9}$ − $\frac{1}{9}$ = $\frac{3}{9}$
B.
$\frac{1}{2} + \frac{1}{2}$ = 1
C.
$\frac{2}{5} + \frac{1}{5}$ = $\frac{3}{5}$
D.
$\frac{1}{3} + \frac{1}{3}$ = $\frac{2}{6}$
Câu 4.
Phân số nào BÉ nhất: $\frac{5}{6}, \frac{7}{6}, \frac{5}{9}$ ?
A.
$\frac{7}{6}$
B.
$\frac{5}{6}$
C.
$\frac{5}{9}$
D.
Bằng nhau
Câu 5.
Phân số nào LỚN hơn 1?
A.
$\frac{4}{5}$
B.
$\frac{8}{5}$
C.
$\frac{5}{5}$
D.
$\frac{3}{8}$
Câu 6.
Chọn dấu đúng: $\frac{1}{2}$ … $\frac{3}{8}$
A.
Không so được
B.
=
C.
>
D.
<
Câu 7.
Hai sợi dây: dây đỏ dài $\frac{3}{4}$ m, dây xanh dài $\frac{7}{8}$ m. Quy đồng mẫu 8 thì dây đỏ là:
A.
$\frac{3}{8}$ m
B.
$\frac{12}{8}$ m
C.
$\frac{7}{8}$ m
D.
$\frac{6}{8}$ m
Câu 8.
Đúng hay sai?
a)
Sau khi quy đồng, giá trị mỗi phân số không đổi
b)
Mẫu chung của $\frac{1}{2}$ và $\frac{1}{5}$ chỉ có thể là 7
Câu 9.
Ba bạn rút gọn $\frac{12}{16}$ : Na ra $\frac{6}{8}$ , Bin ra $\frac{3}{4}$ , Tí ra $\frac{4}{3}$ . Ai đúng và TỐI GIẢN?(ôn lại)
A.
Bin
B.
Na
C.
Cả ba
D.
Tí
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Quy đồng mẫu 24: $\frac{5}{8}$ = …/24
Câu 11.
Điền tử số: $\frac{2}{7}$ = …/14(ôn lại)
Câu 12.
Tấm vải cắt thành 9 mảnh bằng nhau, may áo hết 4 mảnh. Phân số chỉ phần ĐÃ DÙNG là $\frac{4}{9}$ . Mẫu số là:(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 28 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | Trừ tử, giữ mẫu. |
| Câu 2 | B | Cộng tử, giữ mẫu. |
| Câu 3 | D | Cộng cả mẫu — sai! Đúng là $\frac{2}{3}$ . |
| Câu 4 | C | $\frac{7}{6}$ > 1 loại; $\frac{5}{6}$ và $\frac{5}{9}$ cùng tử — mẫu 9 to hơn nên $\frac{5}{9}$ bé nhất. |
| Câu 5 | B | Tử > mẫu → lớn hơn 1. |
| Câu 6 | C | $\frac{1}{2}$ = $\frac{4}{8}$ > $\frac{3}{8}$ . |
| Câu 7 | D | $\frac{3}{4}$ = $\frac{6}{8}$ (và $\frac{6}{8}$ < $\frac{7}{8}$ — dây xanh dài hơn!). |
| Câu 8 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — mẫu chung là 10 (2×5), không phải cộng! |
| Câu 9 | A | Na đúng nhưng chưa tối giản; Tí lộn ngược; Bin chuẩn: $\frac{3}{4}$ . |
| Câu 10 | 15 | Mẫu ×3, tử ×3: $\frac{15}{24}$ . |
| Câu 11 | 4 | Mẫu ×2 thì tử ×2: $\frac{4}{14}$ . |
| Câu 12 | 9 | Chia 9 mảnh → mẫu 9. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Cộng phân số cùng mẫu · So sánh phân số · Quy đồng mẫu số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-29 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 29
Bài 60. Phép cộng phân số · Bài 61. Phép trừ phân số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Bể đầy 1 bể nước, dùng hết $\frac{3}{5}$ bể. Còn lại:
A.
$\frac{1}{5}$ bể
B.
$\frac{2}{10}$ bể
C.
$\frac{3}{5}$ bể
D.
$\frac{2}{5}$ bể
Câu 2.
Tính: $\frac{1}{2} + \frac{1}{4} + \frac{1}{8}$ (quy đồng mẫu 8)
A.
$\frac{3}{14}$
B.
$\frac{1}{8}$
C.
$\frac{7}{8}$
D.
$\frac{8}{8}$
Câu 3.
Tính: $\frac{1}{3} + \frac{2}{5}$
A.
$\frac{3}{15}$
B.
$\frac{11}{15}$
C.
$\frac{2}{15}$
D.
$\frac{3}{8}$
Câu 4.
Tính: $\frac{1}{2} + \frac{1}{6}$
A.
$\frac{2}{12}$
B.
$\frac{1}{3}$
C.
$\frac{2}{3}$
D.
$\frac{2}{8}$
Câu 5.
Tính: $\frac{7}{10}$ − $\frac{2}{5}$
A.
$\frac{3}{10}$
B.
$\frac{5}{5}$
C.
$\frac{9}{10}$
D.
$\frac{5}{10}$
Câu 6.
Vòi thứ nhất chảy được $\frac{3}{10}$ bể, vòi thứ hai chảy được $\frac{4}{10}$ bể. Cả hai vòi chảy được:
A.
$\frac{1}{10}$ bể
B.
$\frac{7}{10}$ bể
C.
$\frac{7}{20}$ bể
D.
$\frac{12}{10}$ bể
Câu 7.
Đúng hay sai?
a)
Cộng hai phân số cùng mẫu: cộng tử, giữ nguyên mẫu
b)
$\frac{5}{6}$ − $\frac{1}{6}$ = $\frac{4}{12}$
Câu 8.
Tính: $\frac{2}{9} + \frac{5}{9}$
A.
$\frac{7}{9}$
B.
$\frac{10}{9}$
C.
$\frac{3}{9}$
D.
$\frac{7}{18}$
Câu 9.
Chọn dấu đúng: $\frac{3}{8}$ … $\frac{5}{8}$ (ôn lại)
A.
<
B.
=
C.
Không so được
D.
>
Câu 10.
Ba bạn rút gọn $\frac{12}{16}$ : Na ra $\frac{6}{8}$ , Bin ra $\frac{3}{4}$ , Tí ra $\frac{4}{3}$ . Ai đúng và TỐI GIẢN?(ôn lại)
A.
Na
B.
Cả ba
C.
Tí
D.
Bin
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 11.
Tính: $\frac{3}{8} + \frac{5}{8}$ = … (viết số tự nhiên)
Bài giải
Câu 12.
Quy đồng mẫu 12: $\frac{1}{4}$ = …/12(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 29 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | D | $\frac{5}{5}$ − $\frac{3}{5}$ = $\frac{2}{5}$ . |
| Câu 2 | C | $\frac{4}{8} + \frac{2}{8} + \frac{1}{8}$ = $\frac{7}{8}$ — thiếu đúng $\frac{1}{8}$ nữa là tròn bánh! |
| Câu 3 | B | $\frac{5}{15} + \frac{6}{15}$ = $\frac{11}{15}$ . |
| Câu 4 | C | $\frac{3}{6} + \frac{1}{6}$ = $\frac{4}{6}$ = $\frac{2}{3}$ . |
| Câu 5 | A | $\frac{2}{5}$ = $\frac{4}{10}$ → $\frac{7}{10}$ − $\frac{4}{10}$ = $\frac{3}{10}$ . |
| Câu 6 | B | $\frac{3}{10} + \frac{4}{10}$ = $\frac{7}{10}$ bể. |
| Câu 7 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — $\frac{4}{6}$ (= $\frac{2}{3})$ . |
| Câu 8 | A | Cộng tử, giữ mẫu. |
| Câu 9 | A | Cùng mẫu, so tử: 3 < 5. |
| Câu 10 | D | Na đúng nhưng chưa tối giản; Tí lộn ngược; Bin chuẩn: $\frac{3}{4}$ . |
| Câu 11 | 1 | $\frac{8}{8}$ = 1. |
| Câu 12 | 3 | Mẫu ×3, tử ×3. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số · Cộng phân số cùng mẫu.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-30 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 30
Bài 62. Luyện tập chung · Bài 63. Phép nhân phân số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Tính: 5 × $\frac{2}{3}$
A.
$\frac{2}{15}$
B.
$\frac{10}{15}$
C.
$\frac{10}{3}$
D.
$\frac{7}{3}$
Câu 2.
Mỗi chai đựng $\frac{3}{4}$ lít nước mắm. 8 chai đựng bao nhiêu lít?
A.
6 lít
B.
$\frac{3}{32}$ lít
C.
24 lít
D.
8 lít
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
$\frac{1}{2}$ × $\frac{1}{2}$ = $\frac{1}{4}$
b)
$\frac{1}{2}$ × $\frac{1}{2}$ = 1
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
$\frac{1}{2} + \frac{1}{4}$ = $\frac{3}{4}$
b)
$\frac{1}{2}$ − $\frac{1}{3}$ = $\frac{1}{1}$
Câu 5.
Phép tính nào SAI?
A.
$\frac{1}{2} + \frac{1}{2}$ = 1
B.
$\frac{1}{4} + \frac{1}{4}$ = $\frac{1}{2}$
C.
$\frac{1}{2} + \frac{1}{3}$ = $\frac{2}{5}$
D.
$\frac{1}{2}$ − $\frac{1}{4}$ = $\frac{1}{4}$
Câu 6.
Tính: $\frac{1}{2} + \frac{1}{6}$
A.
$\frac{2}{12}$
B.
$\frac{2}{3}$
C.
$\frac{1}{3}$
D.
$\frac{2}{8}$
Câu 7.
Tính: $\frac{6}{7}$ − $\frac{2}{7}$
A.
$\frac{4}{0}$
B.
$\frac{8}{7}$
C.
$\frac{4}{14}$
D.
$\frac{4}{7}$
Câu 8.
Dãy nào xếp từ BÉ đến LỚN đúng?(ôn lại)
A.
$\frac{1}{2}, \frac{1}{4}, \frac{1}{8}$
B.
$\frac{1}{8}, \frac{1}{2}, \frac{1}{4}$
C.
$\frac{1}{4}, \frac{1}{8}, \frac{1}{2}$
D.
$\frac{1}{8}, \frac{1}{4}, \frac{1}{2}$
Câu 9.
Phân số nào BÉ nhất: $\frac{5}{6}, \frac{7}{6}, \frac{5}{9}$ ?(ôn lại)
A.
$\frac{7}{6}$
B.
$\frac{5}{9}$
C.
$\frac{5}{6}$
D.
Bằng nhau
Câu 10.
Quy đồng $\frac{1}{2}$ và $\frac{2}{5}$ về mẫu 10:(ôn lại)
A.
$\frac{5}{10}$ và $\frac{4}{10}$
B.
$\frac{2}{10}$ và $\frac{4}{10}$
C.
$\frac{1}{10}$ và $\frac{2}{10}$
D.
$\frac{5}{10}$ và $\frac{2}{10}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 11.
Tính: $\frac{3}{8} + \frac{5}{8}$ = … (viết số tự nhiên)
Bài giải
Câu 12.
Điền tử số: $\frac{2}{11}$ + …/11 = $\frac{9}{11}$
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 30 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | C | 5 nhân vào tử: $\frac{10}{3}$ . |
| Câu 2 | A | 8 × $\frac{3}{4}$ = $\frac{24}{4}$ = 6 lít. |
| Câu 3 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — nửa của nửa là một phần tư. |
| Câu 4 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — $\frac{3}{6}$ − $\frac{2}{6}$ = $\frac{1}{6}$ . |
| Câu 5 | C | Cộng thẳng tử mẫu — sai kinh điển! Đúng là $\frac{5}{6}$ . |
| Câu 6 | B | $\frac{3}{6} + \frac{1}{6}$ = $\frac{4}{6}$ = $\frac{2}{3}$ . |
| Câu 7 | D | Trừ tử, giữ mẫu. |
| Câu 8 | D | Cùng tử — mẫu càng to càng bé: $\frac{1}{8}$ bé nhất. |
| Câu 9 | B | $\frac{7}{6}$ > 1 loại; $\frac{5}{6}$ và $\frac{5}{9}$ cùng tử — mẫu 9 to hơn nên $\frac{5}{9}$ bé nhất. |
| Câu 10 | A | $\frac{1}{2}$ = $\frac{5}{10}$ · $\frac{2}{5}$ = $\frac{4}{10}$ . |
| Câu 11 | 1 | $\frac{8}{8}$ = 1. |
| Câu 12 | 7 | 9 − 2 = 7. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Nhân phân số · Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số · Cộng phân số cùng mẫu.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-31 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 31
Bài 63. Phép nhân phân số · Bài 64. Phép chia phân số
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Mỗi chai đựng $\frac{3}{4}$ lít nước mắm. 8 chai đựng bao nhiêu lít?
A.
6 lít
B.
$\frac{3}{32}$ lít
C.
24 lít
D.
8 lít
Câu 2.
Tính: 5 × $\frac{2}{3}$
A.
$\frac{2}{15}$
B.
$\frac{10}{15}$
C.
$\frac{10}{3}$
D.
$\frac{7}{3}$
Câu 3.
Tính rồi rút gọn về tối giản: $\frac{4}{9}$ × $\frac{3}{4}$
A.
$\frac{7}{13}$
B.
$\frac{2}{3}$
C.
$\frac{4}{9}$
D.
$\frac{1}{3}$
Câu 4.
Tính: $\frac{1}{3}$ × $\frac{1}{4}$
A.
$\frac{1}{7}$
B.
$\frac{1}{12}$
C.
$\frac{4}{3}$
D.
$\frac{2}{7}$
Câu 5.
Đúng hay sai?
a)
$\frac{1}{2}$ × $\frac{1}{2}$ = $\frac{1}{4}$
b)
$\frac{1}{2}$ × $\frac{1}{2}$ = 1
Câu 6.
Tính: $\frac{2}{7}$ : $\frac{2}{5}$
A.
$\frac{10}{14}$
B.
$\frac{5}{7}$
C.
$\frac{7}{5}$
D.
$\frac{4}{35}$
Câu 7.
Đúng hay sai?
a)
$\frac{2}{3}$ : 1 = $\frac{2}{3}$
b)
$\frac{1}{2}$ : $\frac{1}{4}$ = $\frac{1}{8}$
Câu 8.
Số nào chia cho $\frac{1}{2}$ thì được 10?
A.
10
B.
$\frac{1}{5}$
C.
20
D.
5
Câu 9.
Đội công nhân sửa $\frac{1}{3}$ quãng đường ngày đầu, $\frac{1}{2}$ quãng đường ngày sau. Hai ngày sửa được:(ôn lại)
A.
$\frac{1}{6}$ quãng đường
B.
$\frac{2}{5}$ quãng đường
C.
$\frac{5}{6}$ quãng đường
D.
$\frac{2}{6}$ quãng đường
Câu 10.
Tính: $\frac{1}{2} + \frac{1}{6}$ (ôn lại)
A.
$\frac{2}{3}$
B.
$\frac{2}{12}$
C.
$\frac{1}{3}$
D.
$\frac{2}{8}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 11.
Có 2 lít sữa rót vào các cốc $\frac{1}{4}$ lít. Rót được mấy cốc?
Bài giải
Câu 12.
Tính: $\frac{3}{8} + \frac{5}{8}$ = … (viết số tự nhiên)(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 31 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 8 × $\frac{3}{4}$ = $\frac{24}{4}$ = 6 lít. |
| Câu 2 | C | 5 nhân vào tử: $\frac{10}{3}$ . |
| Câu 3 | D | $\frac{12}{36}$ rút gọn = $\frac{1}{3}$ . |
| Câu 4 | B | 1× $\frac{1}{3}$ ×4 = $\frac{1}{12}$ . |
| Câu 5 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — nửa của nửa là một phần tư. |
| Câu 6 | B | $\frac{2}{7}$ × $\frac{5}{2}$ = $\frac{10}{14}$ = $\frac{5}{7}$ . |
| Câu 7 | a) Đ b) S | a) Đúng — chia 1 giữ nguyên. b) Sai — $\frac{1}{2}$ × 4 = 2 (nhân nhầm không lật!). |
| Câu 8 | D | 5: $\frac{1}{2}$ = 5 × 2 = 10 ✓. |
| Câu 9 | C | $\frac{2}{6} + \frac{3}{6}$ = $\frac{5}{6}$ . |
| Câu 10 | A | $\frac{3}{6} + \frac{1}{6}$ = $\frac{4}{6}$ = $\frac{2}{3}$ . |
| Câu 11 | 8 | 2: $\frac{1}{4}$ = 2 × 4 = 8 cốc. |
| Câu 12 | 1 | $\frac{8}{8}$ = 1. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Nhân phân số · Chia phân số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-32 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 32
Bài 65. Tìm phân số của một số · Bài 66. Luyện tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.
Muốn tìm $\frac{3}{7}$ của một số, ta:
A.
Cộng số đó với $\frac{3}{7}$
B.
Trừ số đó đi $\frac{3}{7}$
C.
Chia số đó cho 7 rồi nhân với 3
D.
Chia số đó cho 3 rồi nhân với 7
Câu 2.
Tính: $\frac{2}{7}$ : $\frac{2}{5}$
A.
$\frac{10}{14}$
B.
$\frac{7}{5}$
C.
$\frac{5}{7}$
D.
$\frac{4}{35}$
Câu 3.
Tính: $\frac{4}{5}$ : 2
A.
$\frac{4}{7}$
B.
$\frac{8}{5}$
C.
$\frac{2}{10}$
D.
$\frac{2}{5}$
Câu 4.
Tính: $\frac{3}{4}$ : $\frac{3}{4}$
A.
1
B.
0
C.
$\frac{9}{16}$
D.
$\frac{3}{4}$
Câu 5.
Tấm kính hình chữ nhật dài $\frac{1}{2}$ m, rộng $\frac{1}{3}$ m. Diện tích là:
A.
$\frac{5}{6}$ $m^{2}$
B.
$\frac{1}{6}$ $m^{2}$
C.
$\frac{1}{5}$ $m^{2}$
D.
$\frac{2}{5}$ $m^{2}$
Câu 6.
Phép tính nào có kết quả bằng 1?
A.
$\frac{2}{5}$ × $\frac{5}{2}$
B.
$\frac{2}{5}$ × 1
C.
$\frac{2}{5}$ × $\frac{2}{5}$
D.
$\frac{2}{5}$ × 0
Câu 7.
Tính: $\frac{2}{5}$ × $\frac{3}{7}$
A.
$\frac{6}{12}$
B.
$\frac{6}{35}$
C.
$\frac{5}{35}$
D.
$\frac{5}{12}$
Câu 8.
Tính: $\frac{7}{10}$ − $\frac{2}{5}$ (ôn lại)
A.
$\frac{5}{5}$
B.
$\frac{9}{10}$
C.
$\frac{5}{10}$
D.
$\frac{3}{10}$
Câu 9.
Tính: $\frac{1}{3} + \frac{2}{5}$ (ôn lại)
A.
$\frac{11}{15}$
B.
$\frac{3}{15}$
C.
$\frac{2}{15}$
D.
$\frac{3}{8}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 10.
Chiếc áo giá 120 nghìn đồng, giảm giá $\frac{1}{4}$ . Giá áo SAU KHI GIẢM là bao nhiêu nghìn đồng?
Bài giải
Câu 11.
Bình xăng 40 lít còn $\frac{1}{4}$ bình. Còn bao nhiêu lít xăng?
Bài giải
Câu 12.
Tính: $\frac{3}{8} + \frac{5}{8}$ = … (viết số tự nhiên)(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 32 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | C | Mẫu để chia, tử để nhân. |
| Câu 2 | C | $\frac{2}{7}$ × $\frac{5}{2}$ = $\frac{10}{14}$ = $\frac{5}{7}$ . |
| Câu 3 | D | $\frac{4}{5}$ × $\frac{1}{2}$ = $\frac{4}{10}$ = $\frac{2}{5}$ . |
| Câu 4 | A | Chia chính nó = 1. |
| Câu 5 | B | $\frac{1}{2}$ × $\frac{1}{3}$ = $\frac{1}{6}$ $m^{2}$. |
| Câu 6 | A | Cặp đảo ngược nhân nhau = 1. |
| Câu 7 | B | 2×3 = 6, 5×7 = 35. |
| Câu 8 | D | $\frac{2}{5}$ = $\frac{4}{10}$ → $\frac{7}{10}$ − $\frac{4}{10}$ = $\frac{3}{10}$ . |
| Câu 9 | A | $\frac{5}{15} + \frac{6}{15}$ = $\frac{11}{15}$ . |
| Câu 10 | 90 | Giảm 120: 4 = 30 → còn 120 − 30 = 90 nghìn. Đề hỏi giá SAU giảm! |
| Câu 11 | 10 | 40: 4 = 10 lít. |
| Câu 12 | 1 | $\frac{8}{8}$ = 1. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Tìm phân số của một số · Chia phân số · Nhân phân số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-33 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 33
Bài 67. Ôn tập số tự nhiên · Bài 68. Ôn tập phép tính với số tự nhiên
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Số 35 671 đọc là:
A.
Ba mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt
B.
Ba mươi lăm nghìn sáu trăm mười bảy
C.
Ba trăm năm mươi sáu nghìn bảy mươi mốt
D.
Ba năm sáu bảy một
Câu 2.
Số 91 040 viết thành tổng là:
A.
9 000 + 1 000 + 40
B.
90 000 + 1 000 + 40
C.
90 000 + 1 000 + 400
D.
90 000 + 100 + 40
Câu 3.
Chọn dấu đúng: 68 000 … 102 000
A.
Không so được
B.
=
C.
>
D.
<
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
500 000 < 1 000 000
b)
77 777 > 100 000
Câu 5.
Tính rồi rút gọn: $\frac{2}{3}$ × $\frac{3}{8}$ (ôn lại)
A.
$\frac{5}{11}$
B.
$\frac{6}{24}$
C.
$\frac{1}{4}$
D.
$\frac{6}{11}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 6.
Tính: (45 + 55) × 7 =
Câu 7.
Tổng hai số là 250, hiệu là 50. Tìm số bé:
Bài giải
Câu 8.
Đội xe có 4 xe, mỗi xe chở 1 250 kg gạo đi phát 3 chuyến. Đội xe chở được tổng cộng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
Câu 9.
Nhà máy sản xuất 25 000 chai nước buổi sáng và 4 000 chai buổi chiều. Cả ngày sản xuất bao nhiêu chai?
Bài giải
Câu 10.
Viết số lớn nhất có năm chữ số:
Câu 11.
Có 2 lít sữa rót vào các cốc $\frac{1}{4}$ lít. Rót được mấy cốc?(ôn lại)
Bài giải
Câu 12.
Tìm $\frac{1}{3}$ của 27:(ôn lại)
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 33 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | A | 35 nghìn + 671. |
| Câu 2 | B | 9 chục nghìn, 1 nghìn, 0 trăm, 4 chục, 0 đơn vị. |
| Câu 3 | D | 5 chữ số < 6 chữ số. |
| Câu 4 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — 5 chữ số < 6 chữ số. |
| Câu 5 | C | $\frac{6}{24}$ = $\frac{1}{4}$ . |
| Câu 6 | 700 | Ngoặc trước: 100 × 7. |
| Câu 7 | 100 | (250 − 50): 2 = 100. |
| Câu 8 | 15000 | 1 250 × 4 × 3 = 15 000 kg. |
| Câu 9 | 29000 | 25 000 + 4 000 = 29 000 chai. |
| Câu 10 | 99999 | 99 999. |
| Câu 11 | 8 | 2: $\frac{1}{4}$ = 2 × 4 = 8 cốc. |
| Câu 12 | 9 | 27: 3 = 9. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Số và phép tính · Ôn tập các số đến 100 000 · So sánh, xếp thứ tự.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-34 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 34
Bài 69. Ôn tập phân số · Bài 70. Ôn tập phép tính với phân số · Bài 71. Ôn tập hình học và đo lường
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Tính rồi rút gọn: $\frac{1}{6} + \frac{3}{6}$
A.
$\frac{4}{12}$
B.
$\frac{2}{3}$
C.
$\frac{1}{2}$
D.
$\frac{5}{6}$
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
$\frac{3}{5}$ = $\frac{12}{20}$
b)
$\frac{1}{2} + \frac{1}{4}$ = $\frac{2}{6}$
Câu 3.
Đúng hay sai?
a)
Hình vuông cạnh 10 cm có diện tích 100 $cm^{2}$
b)
1 yến nặng hơn 1 tạ
Câu 4.
Đúng hay sai?
a)
$\frac{1}{4}$ của 80 là 20
b)
$\frac{2}{3}$ của 30 là 45
Câu 5.
Tính: $\frac{1}{2}$ : $\frac{1}{3}$ (ôn lại)
A.
$\frac{2}{3}$
B.
$\frac{1}{5}$
C.
$\frac{3}{2}$
D.
$\frac{1}{6}$
Câu 6.
Tính rồi rút gọn: $\frac{2}{3}$ × $\frac{3}{8}$ (ôn lại)
A.
$\frac{1}{4}$
B.
$\frac{5}{11}$
C.
$\frac{6}{24}$
D.
$\frac{6}{11}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 7.
Na có 24 viên kẹo, cho em $\frac{1}{3}$ số kẹo. Na còn lại bao nhiêu viên?
Bài giải
Câu 8.
5 tấn = … kg
Câu 9.
Hình bình hành có đáy 12 cm, cạnh bên 7 cm. Chu vi bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
Câu 10.
Vườn có 48 cây, trong đó $\frac{3}{8}$ là cây cam. Vườn có bao nhiêu cây cam?
Bài giải
Câu 11.
Tìm $\frac{2}{3}$ của 27:
Câu 12.
Tính thuận tiện: 356 + 244 + 178(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 34 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | $\frac{4}{6}$ rút gọn = $\frac{2}{3}$ . |
| Câu 2 | a) Đ b) S | a) Đúng — cùng ×4. b) Sai — $\frac{2}{4} + \frac{1}{4}$ = $\frac{3}{4}$ . |
| Câu 3 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — 1 yến = 10 kg < 1 tạ = 100 kg. |
| Câu 4 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — 30: 3 × 2 = 20. |
| Câu 5 | C | $\frac{1}{2}$ × $\frac{3}{1}$ = $\frac{3}{2}$ . |
| Câu 6 | A | $\frac{6}{24}$ = $\frac{1}{4}$ . |
| Câu 7 | 16 | Cho 8 viên → còn 24 − 8 = 16 viên. |
| Câu 8 | 5000 | 5 × 1000. |
| Câu 9 | 38 | (12 + 7) × 2 = 38 cm. |
| Câu 10 | 18 | 48: 8 × 3 = 18 cây. |
| Câu 11 | 18 | 27: 3 × 2 = 18. |
| Câu 12 | 778 | (356 + 244) + 178 = 600 + 178. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: BOSS: Phân số · Ôn tập hình học và đo lường · Tìm phân số của một số.
onthi.app/phieu-bai-tap/toan-lop-4/tuan-35 · làm online chấm ngaySách Kết nối tri thức với cuộc sống
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 — TUẦN 35
Bài 72. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất · Bài 73. Ôn tập chung
Họ và tên: ……………………………………………Lớp: ………………
Phần I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng; câu đúng/sai ghi Đ hoặc S vào ô.
Câu 1.
Năm 2000 thuộc thế kỷ nào?
A.
Thế kỷ 19
B.
Thế kỷ 20
C.
Thế kỷ 21
D.
Thế kỷ 200
Câu 2.
Đúng hay sai?
a)
Muốn biết số lần lặp lại phải kiểm đếm thực tế
b)
Tung xu 10 lần thì mặt sấp chắc chắn ra đúng 5 lần
Câu 3.
Số nào lớn nhất: 909 090 · 990 009 · 900 999?
A.
990 009
B.
Bằng nhau
C.
909 090
D.
900 999
Câu 4.
Tính rồi rút gọn: $\frac{1}{6} + \frac{3}{6}$ (ôn lại)
A.
$\frac{4}{12}$
B.
$\frac{1}{2}$
C.
$\frac{5}{6}$
D.
$\frac{2}{3}$
Phần II. Viết số thích hợp vào ô trống.
Câu 5.
Tính: (45 + 55) × 7 =
Câu 6.
3 phút = … giây
Câu 7.
2 $dm^{2}$ = … $cm^{2}$
Câu 8.
Bạn Bin đá phạt 15 quả, vào 9 quả. Số quả KHÔNG vào là:
Bài giải
Câu 9.
Cũng số liệu trên: kiểm tra tổng — 5 + 4 + 3 bằng bao nhiêu?
Bài giải
Câu 10.
Trung bình cộng của 36, 44 và 52 là:
Bài giải
Câu 11.
Tính nhẩm: 46 000 + 30 000(ôn lại)
Câu 12.
Viết số bé nhất có sáu chữ số KHÁC NHAU viết từ các chữ số 3, 8, 0, 6, 1, 5 (chữ số 0 không đứng đầu):(ôn lại)
Bài giải
ĐÁP ÁN — Toán lớp 4 tuần 35 (dành cho bố mẹ)
| Câu 1 | B | Năm tròn trăm chốt sổ thế kỷ 20. |
| Câu 2 | a) Đ b) S | a) Đúng. b) Sai — có thể 3, 6, 7 lần… may rủi mà! |
| Câu 3 | A | So hàng chục nghìn: 9 > 0. |
| Câu 4 | D | $\frac{4}{6}$ rút gọn = $\frac{2}{3}$ . |
| Câu 5 | 700 | Ngoặc trước: 100 × 7. |
| Câu 6 | 180 | 3 × 60. |
| Câu 7 | 200 | Diện tích ×100 mỗi bậc. |
| Câu 8 | 6 | 15 − 9 = 6 quả. |
| Câu 9 | 12 | Khớp đúng 12 lần rút — số liệu chuẩn! |
| Câu 10 | 44 | 132: 3 = 44. |
| Câu 11 | 76000 | 46 nghìn + 30 nghìn = 76 nghìn. |
| Câu 12 | 103568 | Chọn 1 đứng đầu, 0 đứng nhì, rồi xếp tăng: 103 568. |
Câu ghi (ôn lại) lấy từ bài của 2 tuần trước để con không quên. Bài tương ứng trong khóa: Ôn tập hình học và đo lường · Số lần lặp lại của sự kiện · BOSS: Số và phép tính.