Nội dung đề thi
Danh sách câu hỏi
1
Số liền trước của số 600 là:
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.599
B.601
C.590
D.699
2
Tính: $7 \times 7$
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.49
B.42
C.56
D.47
3
Trong số 583, chữ số 8 thuộc hàng nào?
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.Hàng chục
B.Hàng trăm
C.Hàng đơn vị
4
Trong hình, điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB vì:
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.M ở giữa A, B và MA = MB
B.M nằm ngoài đoạn thẳng AB
C.MA dài hơn MB
5
Dấu nào điền vào chỗ trống: $645 \; ? \; 654$
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.<
B.>
C.=
6
Số lớn nhất trong các số 589, 598, 859, 895 là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.895
B.859
C.598
D.589
7
Tính: $4 \times 7$
Điền đáp số · 1 điểm
8
Tính: $6 \times 6$
Điền đáp số · 1 điểm
9
Tính: $700 - 265$
Điền đáp số · 1 điểm
10
Hình tròn tâm O có bán kính 7 cm. Đường kính của hình tròn dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Điền đáp số · 1 điểm
11
Mảnh vải dài 45 m. Người ta cắt lấy $\frac{1}{5}$ mảnh vải để may áo. Hỏi đã cắt bao nhiêu mét vải?
Điền đáp số · 1 điểm
12
Một cửa hàng có 8 thùng sữa, mỗi thùng có 9 hộp. Cửa hàng đã bán 38 hộp. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu hộp sữa?
Điền đáp số · 1 điểm