Nội dung đề thi
Danh sách câu hỏi
1
Trong số 583, chữ số 8 thuộc hàng nào?
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.Hàng chục
B.Hàng trăm
C.Hàng đơn vị
2
Tính: $7 \times 7$
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.49
B.42
C.56
D.47
3
Tính: $8 \times 9$
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.72
B.64
C.81
D.78
4
Hình tròn có đường kính 10 cm thì bán kính dài:
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.5 cm
B.10 cm
C.20 cm
D.2 cm
5
Số lớn nhất trong các số 589, 598, 859, 895 là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.895
B.859
C.598
D.589
6
Dấu nào điền vào chỗ trống: $645 \; ? \; 654$
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.<
B.>
C.=
7
Tính: $436 + 251$
Điền đáp số · 1 điểm
8
Tính: $6 \times 6$
Điền đáp số · 1 điểm
9
Tính: $700 - 265$
Điền đáp số · 1 điểm
10
I là trung điểm của đoạn thẳng AB dài 18 cm. Đoạn thẳng AI dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Điền đáp số · 1 điểm
11
Hội trường có 9 hàng ghế, mỗi hàng có 7 chỗ ngồi. Đã có 45 người ngồi. Hỏi còn bao nhiêu chỗ trống?
Điền đáp số · 1 điểm
12
Có 5 hộp bút, mỗi hộp có 8 cái bút. Cô đã phát cho học sinh 24 cái. Hỏi còn lại bao nhiêu cái bút?
Điền đáp số · 1 điểm