Nội dung đề thi
Danh sách câu hỏi
1
Số “chín trăm hai mươi” viết là:
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.920
B.902
C.9020
D.92
2
Tính: $30 : 6$
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.5
B.6
C.4
D.7
3
Số “bảy trăm linh năm” viết là:
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.705
B.750
C.7005
D.75
4
Trong hình, điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB vì:
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.M ở giữa A, B và MA = MB
B.M nằm ngoài đoạn thẳng AB
C.MA dài hơn MB
5
Dấu nào điền vào chỗ trống: $645 \; ? \; 654$
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.<
B.>
C.=
6
Số lớn nhất trong các số 589, 598, 859, 895 là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.895
B.859
C.598
D.589
7
Tính: $9 \times 4$
Điền đáp số · 1 điểm
8
Tính: $528 + 316$
Điền đáp số · 1 điểm
9
Tính: $863 - 427$
Điền đáp số · 1 điểm
10
Hình tròn tâm O có bán kính 7 cm. Đường kính của hình tròn dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Điền đáp số · 1 điểm
11
Hội trường có 9 hàng ghế, mỗi hàng có 7 chỗ ngồi. Đã có 45 người ngồi. Hỏi còn bao nhiêu chỗ trống?
Điền đáp số · 1 điểm
12
Mảnh vải dài 45 m. Người ta cắt lấy $\frac{1}{5}$ mảnh vải để may áo. Hỏi đã cắt bao nhiêu mét vải?
Điền đáp số · 1 điểm