Nội dung đề thi
Danh sách câu hỏi
1
Trong số 583, chữ số 8 thuộc hàng nào?
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.Hàng chục
B.Hàng trăm
C.Hàng đơn vị
2
Tính: $8 \times 6$
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.48
B.42
C.54
D.56
3
Tính: $3 \times 7$
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.21
B.24
C.28
D.18
4
Góc đỉnh O, cạnh OA và OB trong hình là:
Trắc nghiệm · 0.5 điểm
A.Góc vuông
B.Góc không vuông
5
Số tròn trăm liền sau số 700 là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.800
B.701
C.710
D.600
6
Số gồm 4 trăm, 0 chục và 9 đơn vị là:
Trắc nghiệm · 1 điểm
A.409
B.490
C.49
D.940
7
Tính: $4 \times 7$
Điền đáp số · 1 điểm
8
Tính: $8 \times 3$
Điền đáp số · 1 điểm
9
Tính: $800 - 356$
Điền đáp số · 1 điểm
10
I là trung điểm của đoạn thẳng AB dài 18 cm. Đoạn thẳng AI dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Điền đáp số · 1 điểm
11
Lớp 3A có 36 học sinh xếp đều thành 4 hàng. Hỏi 3 hàng như vậy có bao nhiêu học sinh?
Điền đáp số · 1 điểm
12
Có 5 hộp bút, mỗi hộp có 8 cái bút. Cô đã phát cho học sinh 24 cái. Hỏi còn lại bao nhiêu cái bút?
Điền đáp số · 1 điểm