Phiếu Tiếng Anh lớp 3 · tuần 13
Unit 7 – Lesson 3; Unit 8 My school things – Lesson 1 (tr. 54–57)

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 3 tuần 13 có đáp án

Tuần 13 sách Global Success học: Unit 7 – Lesson 3; Unit 8 My school things – Lesson 1 (tr. 54–57). Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (vocabulary: điền chữ cái còn thiếu, circle the correct answer, put the words in order, phonics: điền sp hoặc st (đọc nghĩa trong ngoặc)…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Tải PDF màu Tải PDF đen trắngMiễn phí · không cần tài khoản.

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3

Unit 7 L3 · Unit 8 My school things L1 (SGK tr. 54–57)
Tuần 13
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu

pn
rulr
bok
schol bag
spak
stnd up
clse
hae

Bài 2: Circle the correct answer

1. I … a ruler.

A likeB mayC have

2. I have … book.

A anaC may

3. Stand …, please!

A downB upC in

4. May I … out? – Yes, you can.

A goB comeC sit

Bài 3: Put the words in order

1.ahaveIpen.
2.bag.haveschoolIa
3.yourCloseplease!book,

Bài 4: Phonics: điền sp hoặc st (đọc nghĩa trong ngoặc)

spst
1. eak (nói)
2. and up
3. May I eak English?
4. and up, please!

Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng

Quân's school bag

Mai: Hi, Quân. What's this? Quân: It's my school bag. I have a book, a pen and a ruler. Ms Lan: Sit down, please. Open your books. Quân: May I speak Vietnamese, Ms Lan? Ms Lan: No, you can't. Speak English, please.

1. Mai hỏi «What's this?» – đó là:

A a pen and a rulerB a school bagC a book and a pen

2. Trong cặp, Quân có mấy đồ dùng?

A twoB threeC four

3. Cô Lan bảo cả lớp:

A Stand up, please.B Close your books.C Sit down, please.

4. Quân có được nói tiếng Việt không?

A Yes, you can.B No, you can't.

Bài 6: Let's write: đồ dùng học tập của em

Viết 2–3 câu về đồ dùng học tập của em.

I have a … / I have a … and a …

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 13

Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu

penrulerbookschool bagspeakstand upclosehave

Bài 2: Circle the correct answer

1. C (have)2. B (a)3. B (up)4. A (go)

Bài 3: Put the words in order

1. I have a pen.
2. I have a school bag.
3. Close your book, please!

Bài 4: Phonics: điền sp hoặc st (đọc nghĩa trong ngoặc)

1. speak (nói)
2. stand up
3. May I speak English?
4. stand up, please!

Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng

1. B (a school bag)
2. B (three)
3. C (Sit down, please.)
4. B (No, you can't.)

Bài 6: Let's write: đồ dùng học tập của em

Mẫu: I have a pen. I have a book and a ruler. I have a school bag.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 3 tuần 13 đẹp, in màu: Unit 7 L3 · Unit 8 My school things L1 (SGK tr. 54–57)

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.