Phiếu Tiếng Anh lớp 3 · tuần 16
Unit 9 – Lesson 3; Unit 10 Break time activities – Lesson 1 (tr. 66–69)

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 3 tuần 16 có đáp án

Tuần 16 sách Global Success học: Unit 9 – Lesson 3; Unit 10 Break time activities – Lesson 1 (tr. 66–69). Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (vocabulary: điền chữ cái còn thiếu, circle the correct answer, put the words in order, phonics: điền bl hoặc br…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Tải PDF màu Tải PDF đen trắngMiễn phí · không cần tài khoản.

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3

Unit 9 L3 · Unit 10 Break time L1 (SGK tr. 66–69)
Tuần 16
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu

beak time
ches
volleyall
basketall
badminon
ble
brwn
gren

Bài 2: Circle the correct answer

1. My school bag … blue.

A isB areC it

2. The pencil cases … brown.

A isB areC they

3. I play chess … break time.

A onB inC at

4. I … badminton at break time.

A haveB playC open

Bài 3: Put the words in order

1.isMyred.pen
2.time.playIatchessbreak
3.areMyrulersyellow.

Bài 4: Phonics: điền bl hoặc br

blbr
ue
own
ack
eak time

Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng

Duy and Ánh

Duy: Hello. I'm Duy. My school bag is black. My books are blue. I play basketball at break time. Ánh: Hi. I'm Ánh. My school bag is red. My pencils are yellow. I play chess at break time. I like drawing, too.

1. Cặp của Duy màu gì?

A redB blackC blue

2. Bút chì của Ánh màu gì?

A yellowB brownC green

3. Giờ ra chơi Duy chơi gì?

A chessB badmintonC basketball

4. Giờ ra chơi Ánh chơi gì?

A volleyballB chessC football

Bài 6: Let's write: đồ dùng và giờ ra chơi

Viết 3 câu: màu đồ dùng của em, em chơi gì giờ ra chơi.

My school bag is … My pens are … I play … at break time.

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 16

Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu

break timechessvolleyballbasketballbadmintonbluebrowngreen

Bài 2: Circle the correct answer

1. A (is)2. B (are)3. C (at)4. B (play)

Bài 3: Put the words in order

1. My pen is red.
2. I play chess at break time.
3. My rulers are yellow.

Bài 4: Phonics: điền bl hoặc br

bluebrownblackbreak time

Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng

1. B (black)
2. A (yellow)
3. C (basketball)
4. B (chess)

Bài 6: Let's write: đồ dùng và giờ ra chơi

Mẫu: My school bag is brown. My pens are blue. I play badminton at break time.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 3 tuần 16 đẹp, in màu: Unit 9 L3 · Unit 10 Break time L1 (SGK tr. 66–69)

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.