Phiếu Tiếng Anh lớp 3 · tuần 24
Unit 14 – Lesson 2, 3 (tập hai tr. 26–29)

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 3 tuần 24 có đáp án

Tuần 24 sách Global Success học: Unit 14 – Lesson 2, 3 (tập hai tr. 26–29). Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (vocabulary: điền chữ cái còn thiếu (đọc nghĩa trong ngoặc), circle the correct answer, put the words in order, phonics: đọc to, khoanh từ có âm giống phần trong ( )…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Tải PDF màu Tải PDF đen trắngMiễn phí · không cần tài khoản.

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3

Unit 14 My bedroom · Lesson 2–3 (SGK tập hai tr. 26–29)
Tuần 24
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu (đọc nghĩa trong ngoặc)

bg (to)
smll
nw
ld
widow
dsk
beroom
dor

Bài 2: Circle the correct answer

1. The bed … big.

A isB areC am

2. The chairs … new.

A isB areC isn't

3. There … a small desk in my room.

A areB amC 's

4. The windows are …

A a bigB bigC bigs

Bài 3: Put the words in order

1.isThesmall.desk
2.areTheold.chairs
3.newThere'sabed.

Bài 4: Phonics: đọc to, khoanh từ có âm giống phần trong ( )

1. r(oo)m →

A notebookB schoolC door

2. d(oo)r →

A fourB roomC notebook

3. sch(oo)l →

A doorB notebookC bedroom

Bài 5: Read and tick True (T) or False (F)

Hoa's bedroom

Hi, I'm Hoa. This is my bedroom. It's small. I like it. There's a bed. It's new. There's a desk and a window. The desk is old. There are two chairs. They're blue. The door is white. There are two books on the desk.

1. Hoa's bedroom is big.

TF

2. The bed is new.

TF

3. The desk isn't new.

TF

4. The door is blue.

TF

Bài 6: Let's write: tả phòng ngủ

Viết 3–4 câu tả phòng ngủ của em (to/nhỏ, mới/cũ).

Is your bedroom big or small? Is your bed new or old? What colour is the door?

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 24

Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu (đọc nghĩa trong ngoặc)

big (to)smallnewoldwindowdeskbedroomdoor

Bài 2: Circle the correct answer

1. A (is)2. B (are)3. C ('s)4. B (big)

Bài 3: Put the words in order

1. The desk is small.
2. The chairs are old.
3. There's a new bed.

Bài 4: Phonics: đọc to, khoanh từ có âm giống phần trong ( )

1. B (school)2. A (four)3. C (bedroom)

Bài 5: Read and tick True (T) or False (F)

1. B (F)
2. A (T)
3. A (T)
4. B (F)

Bài 6: Let's write: tả phòng ngủ

Mẫu: My bedroom is small. The bed is new. The desk is old. The door is brown.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 3 tuần 24 đẹp, in màu: Unit 14 My bedroom · Lesson 2–3 (SGK tập hai tr. 26–29)

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.