Phiếu Tiếng Anh lớp 3 · tuần 4
Unit 2 – Lesson 2, 3 (tr. 18–21)

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 3 tuần 4 có đáp án

Tuần 4 sách Global Success học: Unit 2 – Lesson 2, 3 (tr. 18–21). Phiếu chia 6 bài theo dạng như phiếu cô phát cuối tuần (vocabulary: điền chữ cái còn thiếu, circle the correct answer, put the words in order, phonics: khoanh từ có âm đầu giống từ đã cho (m, n)…), vừa đúng một trang A4. Bấm in là ra tờ đề A4 cho con làm và trang đáp án riêng cho bố mẹ.

Tải PDF màu Tải PDF đen trắngMiễn phí · không cần tài khoản.

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3

Unit 2 Our names · Lesson 2–3 (SGK tr. 18–21)
Tuần 4
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu

sven
eiht
nne
tn
ol
yars
nme
wat

Bài 2: Circle the correct answer

1. How … are you? – I'm eight.

A nameB oldC fine

2. I'm nine … old.

A yearsB youC name

3. How old are you? – … ten years old.

A MyB YouC I'm

4. What's your name? – My … Mary.

A oldB name'sC years

Bài 3: Put the words in order

1.oldHowyou?are
2.yearsI'mold.seven
3.name'sMyNam.Hi.

Bài 4: Phonics: khoanh từ có âm đầu giống từ đã cho (m, n)

1. Mary →

A NamB myC name

2. Nam →

A nineB MaiC Mary

3. name →

A myB MinhC nine

Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng

How old are you?

Mai: Hello. My name's Mai. What's your name? Nam: Hi, Mai. My name's Nam. Mai: How old are you, Nam? Nam: I'm eight years old. How old are you? Mai: I'm nine years old. Nam: Hello, Linh! How old are you? Linh: I'm seven.

1. Nam bao nhiêu tuổi?

A sevenB eightC nine

2. Mai bao nhiêu tuổi?

A nineB eightC ten

3. Linh bao nhiêu tuổi?

A eightB nineC seven

4. Ai hỏi tên trước?

A NamB MaiC Linh

Bài 6: Let's write: viết về tên và tuổi của em

Viết 2–3 câu về em.

What's your name? How old are you?

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG ANH LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 4

Bài 1: Vocabulary: điền chữ cái còn thiếu

seveneightninetenoldyearsnamewhat

Bài 2: Circle the correct answer

1. B (old)2. A (years)3. C (I'm)4. B (name's)

Bài 3: Put the words in order

1. How old are you?
2. I'm seven years old.
3. Hi. My name's Nam.

Bài 4: Phonics: khoanh từ có âm đầu giống từ đã cho (m, n)

1. B (my)2. A (nine)3. C (nine)

Bài 5: Read and circle: đọc rồi khoanh câu trả lời đúng

1. B (eight)
2. A (nine)
3. C (seven)
4. B (Mai)

Bài 6: Let's write: viết về tên và tuổi của em

Mẫu: Hello. My name's Lan. I'm eight years old.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

🖼️ Ảnh tờ phiếu — lưu về máy hoặc gửi Zalo

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 3 tuần 4 đẹp, in màu: Unit 2 Our names · Lesson 2–3 (SGK tr. 18–21)

Bấm vào ảnh để mở cỡ lớn rồi nhấn giữ để lưu.